BTW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, ▲ +3,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BTW — trang 6
Biểu đồ giá BTW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BTW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 59.400 | 58.500 | 99.000 | 54.300 | ▼ −1,5% | 197 |
| 2025 | 42.000 | 59.400 | 66.000 | 37.100 | ▲ +41,4% | 249 |
| 2024 | 35.400 | 40.600 | 58.000 | 33.100 | ▲ +14,7% | 250 |
| 2023 | 27.100 | 35.400 | 42.300 | 24.300 | ▲ +30,6% | 249 |
| 2022 | 36.700 | 27.100 | 37.500 | 21.700 | ▼ −26,2% | 249 |
| 2021 | 30.200 | 36.700 | 41.800 | 25.500 | ▲ +21,5% | 250 |
| 2020 | 29.000 | 28.400 | 57.700 | 23.300 | ▼ −2,1% | 252 |
| 2019 | 13.100 | 29.000 | 42.800 | 13.100 | ▲ +121,4% | 250 |
| 2018 | 15.300 | 14.500 | 20.900 | 11.900 | ▼ −5,2% | 250 |
| 2017 | 15.200 | 17.000 | 23.300 | 12.100 | ▲ +11,8% | 246 |
| 2016 | 15.200 | 15.200 | 22.400 | 12.100 | ■ 0,0% | 251 |
| 2015 | 15.600 | 15.200 | 18.900 | 13.200 | ▼ −2,6% | 248 |
| 2014 | 12.900 | 17.000 | 20.600 | 12.600 | ▲ +31,8% | 247 |
| 2013 | 10.300 | 13.100 | 13.200 | 8.800 | ▲ +27,2% | 250 |
| 2012 | 10.900 | 10.100 | 13.400 | 6.600 | ▼ −7,3% | 249 |
| 2011 | 7.100 | 11.300 | 12.400 | 5.100 | ▲ +59,2% | 248 |
| 2010 | 0 | 7.400 | 100.000 | 0 | — | 210 |
Giá BTW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 6-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 5-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-3-2026 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-3-2026 | 60.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | ▲ +5,00% | 3.000 | 0,2 |
| 27-2-2026 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2026 | 61.300 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ▼ −2,12% | 100 | 0,0 |
| 25-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 5-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-2-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 30-1-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.000 | 61.300 | ■ 0,00% | 6.100 | 0,4 |
| 29-1-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 28-1-2026 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | 61.300 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/139 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-3-2010
Dữ liệu khác của BTW
Phân tích kỹ thuật BTWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BTWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BTWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BTWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BTWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BTWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BTWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BTWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BTWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BTWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BTWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BTWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BTW (CTCP Cấp nước Bến Thành) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 4-3-2010 tới nay, tổng cộng 4.145 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 58.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 310 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BTW tăng mạnh nhất vào năm 2019 (121,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (26,2%).
