Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo CCT
CTCP Cảng Cần Thơ
Can Tho Port Joint Stock Company
7.600
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CCT

Doanh thu và lợi nhuận CCT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 39Q1/2024: 35Q2/2024: 41Q3/2024: 36Q4/2024: 45Q1/2025: 33Q2/2025: 53Q3/2025: 51Q4/2025: 54Q1/2026: 37Q2/2026: 47Q3/2026: 4654Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: 1Q1/2025: 2Q2/2025: 1Q3/2025: 2Q4/2025: 1Q1/2026: 2Q2/2026: 4Q3/2026: 66Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026466
Q2/2026474
Q1/2026372
Q4/2025541
Q3/2025512
Q2/2025531
Q1/2025332
Q4/2024451
Q3/2024361
Q2/2024411
Q1/2024351
Q4/2023392

Doanh thu và lợi nhuận CCT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 113Năm 2021: 122Năm 2022: 130Năm 2023: 147Năm 2024: 156Năm 2025: 190190Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 3Năm 2022: 1Năm 2023: 6Năm 2024: 4Năm 2025: 56Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251905
Năm 20241564
Năm 20231476
Năm 20221301
Năm 20211223
Năm 20201131

Báo cáo tài chính gốc CCT theo kỳ

174 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017——

174 tệp báo cáo CCT trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CCT

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CCT.

Kết quả kinh doanh CCT theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh190,2156,1147,1129,7121,9112,6113,896,896,989,797,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)190,2156,1147,1129,7121,9112,6113,896,896,889,797,6
4. Giá vốn hàng bán161,9124,5119,4102,691,786,594,473,971,874,969,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,231,627,727,130,326,019,422,925,014,827,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,71,31,31,01,11,22,21,53,22,82,3
7. Chi phí tài chính0,91,52,52,42,83,20,00,15,56,04,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,91,32,52,42,83,20,00,15,56,04,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,40,70,70,90,80,91,71,42,63,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,224,721,224,525,122,525,723,222,922,222,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,76,24,60,62,60,6-4,9-0,5-1,5-13,20,8
12. Thu nhập khác1,70,13,61,30,00,79,00,61,70,30,3
13. Chi phí khác0,40,80,20,60,00,00,10,00,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,4-0,73,40,70,00,78,90,61,60,20,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,15,58,11,32,61,43,90,10,1-13,01,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,81,91,60,30,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,81,91,60,30,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,33,66,51,02,61,43,90,10,1-13,01,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,33,66,51,02,61,43,90,10,1-13,01,1

Kết quả kinh doanh CCT theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 4/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 1/2016Quý 4/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh46,246,637,453,551,052,633,045,035,940,634,639,334,338,335,335,135,835,023,830,623,839,727,928,427,029,527,629,526,332,225,726,123,122,822,319,429,727,120,722,119,224,632,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)46,246,637,453,551,052,633,045,035,940,634,639,334,338,335,335,135,835,023,830,623,839,727,928,427,029,527,629,526,332,225,726,123,122,922,319,429,727,120,722,119,224,632,1
4. Giá vốn hàng bán37,636,730,746,342,245,328,033,329,732,229,431,228,230,329,728,426,929,118,222,318,030,121,221,121,022,121,625,721,325,420,418,818,117,117,415,121,118,517,218,317,718,623,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8,79,96,77,28,87,25,011,76,28,45,38,06,17,95,76,78,95,95,58,35,89,56,67,36,07,46,03,85,06,85,37,35,05,84,94,48,68,53,53,81,55,99,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,70,80,50,50,40,40,40,40,30,20,30,30,30,40,30,30,30,30,20,50,20,20,20,60,40,10,22,00,00,10,11,00,50,00,11,80,50,90,10,30,21,20,9
7. Chi phí tài chính0,20,20,20,20,20,20,30,50,30,30,30,60,60,60,70,90,60,60,60,70,70,70,70,80,80,80,80,00,00,00,0-2,10,00,81,41,41,41,51,21,51,50,04,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,20,20,00,20,20,30,30,30,30,30,60,60,60,70,60,60,60,60,70,70,70,70,80,80,80,80,00,00,00,0-2,10,00,81,41,41,41,51,21,51,50,04,2
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,10,20,20,20,20,20,20,20,20,20,30,20,20,20,20,20,2-0,00,20,50,90,30,40,10,00,40,40,50,50,70,71,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,25,54,75,57,05,74,09,54,56,44,35,34,96,05,05,36,97,14,96,85,08,15,27,05,56,04,812,04,96,24,58,54,94,65,25,56,75,84,94,84,96,47,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,04,92,32,01,91,71,11,91,71,80,72,40,71,40,10,81,5-1,70,01,10,10,70,6-0,1-0,10,50,3-6,40,20,40,50,90,40,0-1,8-0,90,71,8-3,1-2,7-5,30,0-2,7
12. Thu nhập khác4,00,00,80,10,00,31,30,00,00,00,00,03,50,00,00,40,30,60,00,00,00,00,00,40,40,00,09,00,00,00,00,60,00,00,01,40,30,00,0-0,71,60,00,3
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,30,00,40,00,30,00,00,00,00,10,10,40,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,0-0,10,90,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)4,0-0,00,80,10,0-0,01,3-0,4-0,0-0,30,00,03,5-0,0-0,10,3-0,10,5-0,00,00,00,00,00,40,40,0-0,08,9-0,0-0,0-0,00,60,00,00,01,40,3-0,10,0-0,70,8-0,00,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,04,93,12,11,91,72,41,51,71,50,82,44,21,40,11,01,4-1,10,01,10,10,70,60,30,30,50,32,60,20,40,41,50,40,0-1,80,51,01,7-3,1-3,4-4,60,0-2,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,61,00,61,50,40,90,01,00,30,50,00,50,80,30,00,30,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,61,00,61,50,40,90,01,00,30,50,00,50,80,30,00,30,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,43,92,50,61,50,82,40,51,41,00,81,93,31,10,10,81,4-1,10,01,10,10,70,60,30,30,50,32,60,20,40,41,50,40,0-1,80,51,01,7-3,1-3,4-4,60,0-2,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,43,92,50,61,50,82,40,51,41,00,81,93,31,10,10,81,4-1,10,01,10,10,70,60,30,30,50,32,60,20,40,41,50,40,0-1,80,51,01,7-3,1-3,4-4,60,0-2,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CCT

Dữ liệu khác của CCT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cảng Cần Thơ (mã CCT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 190 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, tăng 45,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 46 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.