Chỉ số tài chính DDB: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính DDB hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | 41,1 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 0,63 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 0,37 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 195 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.751 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 1,5% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 0,7% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,3% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,9% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 0,79 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,73 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng DDB theo quý
Đơn vị: đ
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.
P/E DDB theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
P/B DDB theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ DDB theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp DDB theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng DDB theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Chỉ số DDB theo từng quý
12 quý gần nhất
| Quý | Giá cuối quý | EPS (đ) | P/E | P/B | ROE (%) | ROA (%) | Biên gộp (%) | Biên ròng (%) | Nợ vay/VCSH | Thanh toán hiện hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 9.100 | 195 | 46,7 | 0,71 | 1,5 | 0,7 | 2,3 | 0,9 | 0,79 | 1,73 |
| Q1/2026 | 9.400 | 229 | 41,1 | 0,74 | 1,8 | 0,9 | 5,2 | 0,7 | 0,79 | 1,67 |
| Q4/2025 | 10.200 | 255 | 40,1 | 0,80 | 2,0 | 0,9 | 5,1 | 0,8 | 0,79 | 1,62 |
| Q3/2025 | 9.300 | 458 | 20,3 | 0,73 | 3,6 | 1,7 | 4,6 | 1,4 | 0,84 | 1,60 |
| Q2/2025 | 13.100 | 484 | 27,0 | 1,04 | 3,9 | 1,8 | 5,1 | 1,5 | 0,91 | 1,61 |
| Q1/2025 | 13.400 | 485 | 27,6 | 1,07 | 3,9 | 1,7 | 5,4 | 1,5 | 0,85 | 1,60 |
| Q4/2024 | — | — | — | — | 5,0 | 1,9 | 6,5 | 1,8 | 0,80 | 1,63 |
| Q3/2024 | — | — | — | — | 4,9 | 1,8 | 7,2 | 1,8 | 0,79 | 1,63 |
| Q2/2024 | — | — | — | — | 6,5 | 2,4 | 7,0 | 1,8 | 0,79 | 1,56 |
| Q1/2024 | — | — | — | — | 7,3 | 2,7 | 8,7 | 1,9 | 0,71 | 1,48 |
| Q4/2023 | — | — | — | — | 7,1 | 2,2 | 8,0 | 1,7 | 0,79 | 1,30 |
| Q3/2023 | — | — | — | — | 7,3 | 2,3 | 7,2 | 1,5 | 0,80 | 1,28 |
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của DDB
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, DDB có P/E 41,1 lần, P/B 0,63 lần, ROE 1,5%, ROA 0,7%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
