DDN: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,7 tỉ đồng, ▲ +253% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DDN
Biểu đồ giá DDN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DDN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.800 | 8.100 | 11.200 | 6.300 | ▲ +19,1% | 197 |
| 2025 | 7.700 | 6.800 | 8.300 | 5.000 | ▼ −11,7% | 249 |
| 2024 | 8.200 | 7.800 | 10.300 | 7.200 | ▼ −4,9% | 250 |
| 2023 | 9.400 | 8.100 | 13.500 | 7.200 | ▼ −13,8% | 249 |
| 2022 | 20.800 | 9.100 | 20.900 | 8.800 | ▼ −56,2% | 249 |
| 2021 | 12.600 | 20.200 | 29.500 | 10.000 | ▲ +60,3% | 250 |
| 2020 | 9.500 | 11.400 | 16.200 | 8.900 | ▲ +20,0% | 252 |
| 2019 | 11.100 | 9.500 | 20.000 | 9.300 | ▼ −14,4% | 250 |
| 2018 | 14.000 | 10.700 | 20.000 | 9.600 | ▼ −23,6% | 250 |
| 2017 | 18.000 | 14.000 | 23.200 | 13.000 | ▼ −22,2% | 250 |
| 2016 | 26.000 | 17.100 | 42.000 | 15.600 | ▼ −34,2% | 251 |
| 2015 | 18.100 | 26.000 | 36.000 | 14.000 | ▲ +43,6% | 248 |
| 2014 | 24.100 | 18.100 | 26.600 | 11.800 | ▼ −24,9% | 247 |
| 2013 | 11.700 | 25.400 | 26.000 | 6.000 | ▲ +117,1% | 250 |
| 2012 | 26.000 | 11.700 | 26.000 | 8.600 | ▼ −55,0% | 249 |
| 2011 | 23.900 | 26.000 | 32.000 | 19.500 | ▲ +8,8% | 248 |
| 2010 | 24.100 | 23.900 | 32.000 | 20.500 | ▼ −0,8% | 248 |
| 2009 | 35.000 | 24.100 | 63.000 | 19.000 | ▼ −31,1% | 129 |
Giá DDN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 7.800 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ▲ +3,85% | 100 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 7.600 | 7.800 | 7.900 | 7.800 | 7.900 | ▲ +3,95% | 300 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 7.500 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ▲ +1,33% | 200 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 8.400 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −10,71% | 300 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 9.600 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▼ −11,46% | 2.000 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 9.100 | 10.100 | 10.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 9.200 | 8.200 | 10.000 | 8.100 | 9.800 | ▲ +6,52% | 2.500 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 9.100 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ▲ +1,10% | 100 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/144 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009
Dữ liệu khác của DDN
Phân tích kỹ thuật DDNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DDNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DDNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DDNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DDNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DDNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DDNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DDNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DDNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DDNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DDNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DDNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DDN (CTCP Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-6-2009 tới nay, tổng cộng 4.316 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.100 đồng, tăng 3,85%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 60 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DDN tăng mạnh nhất vào năm 2013 (117,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (56,2%).
