Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 14:13:02
Logo DTC
CTCP Viglacera Đông Triều
Viglacera Dong Trieu JSC
2.400
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 14:13:02

Chỉ số tài chính DTC: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính DTC hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,19 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-2.343 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.891 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-13,1%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp1,9%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-13,9%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng DTC theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 360Q1/2022: 328Q2/2022: 284Q3/2022: -60Q4/2022: -787Q1/2023: -2.110Q2/2023: -3.777Q3/2023: -4.272Q4/2023: -4.360Q1/2024: -4.041Q2/2024: -3.034Q3/2024: -3.624Q4/2024: -3.696Q1/2025: -3.297Q2/2025: -3.355Q3/2025: -2.590Q4/2025: -2.250Q1/2026: -2.271Q2/2026: -2.233Q3/2026: -2.343360-4.360Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B DTC theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 1,22Q1/2022: 1,12Q2/2022: 0,65Q3/2022: 0,95Q4/2022: 0,55Q1/2023: 0,63Q2/2023: 1,04Q3/2023: 0,97Q4/2023: 0,90Q1/2024: 1,07Q2/2024: 1,25Q3/2024: 2,30Q4/2024: 3,61Q1/2025: 6,27Q2/2025: 79,8779,87Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ DTC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 3,4Q1/2022: 3,2Q2/2022: 2,7Q3/2022: -0,6Q4/2022: -7,9Q1/2023: -22,7Q2/2023: -45,2Q3/2023: -54,8Q4/2023: -60,5Q1/2024: -66,8Q2/2024: -61,3Q3/2024: -94,1Q4/2024: -116,2Q1/2025: -138,4Q2/2025: -190,9Q3/2025: -346,8Q4/2025: -1.090,83,4-1.090,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp DTC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 11,5Q1/2022: 10,5Q2/2022: 10,3Q3/2022: 10,4Q4/2022: 8,0Q1/2023: 3,0Q2/2023: -5,9Q3/2023: -8,5Q4/2023: -8,4Q1/2024: -7,9Q2/2024: -3,2Q3/2024: -6,9Q4/2024: -9,0Q1/2025: -6,6Q2/2025: -7,8Q3/2025: -3,5Q4/2025: -2,7Q1/2026: -1,0Q2/2026: 0,9Q3/2026: 1,911,5-9,0Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng DTC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 1,3Q1/2022: 1,2Q2/2022: 1,0Q3/2022: -0,2Q4/2022: -3,3Q1/2023: -9,9Q2/2023: -20,1Q3/2023: -21,5Q4/2023: -24,0Q1/2024: -23,1Q2/2024: -18,8Q3/2024: -25,2Q4/2024: -26,1Q1/2025: -24,6Q2/2025: -25,5Q3/2025: -19,7Q4/2025: -15,2Q1/2026: -13,5Q2/2026: -13,6Q3/2026: -13,91,3-26,1Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số DTC theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20264.200-2.343———-13,11,9-13,9——
Q2/20265.300-2.233———-12,60,9-13,6——
Q1/20264.500-2.271———-12,3-1,0-13,5——
Q4/20255.500-2.250——-1.090,8-12,2-2,7-15,2——
Q3/20254.700-2.590——-346,8-13,4-3,5-19,7——
Q2/20256.400-3.355—79,87-190,9-16,4-7,8-25,5156,140,46
Q1/20254.600-3.297—6,27-138,4-15,0-6,6-24,617,950,61
Q4/20244.800-3.696—3,61-116,2-16,1-9,0-26,19,750,58
Q3/20244.700-3.624—2,30-94,1-15,4-6,9-25,26,300,60
Q2/20244.300-3.034—1,25-61,3-12,0-3,2-18,84,200,72
Q1/20244.300-4.041—1,07-66,8-15,0-7,9-23,13,870,77
Q4/20234.500-4.360—0,90-60,5-14,8-8,4-24,03,230,83
Q3/20235.500-4.272—0,97-54,8-13,6-8,5-21,52,860,88
Q2/20236.700-3.777—1,04-45,2-12,4-5,9-20,12,490,91
Q1/20235.100-2.110—0,63-22,7-6,83,0-9,92,221,08
Q4/20225.200-787—0,55-7,9-2,48,0-3,32,081,10
Q3/20229.400-60—0,95-0,6-0,210,4-0,22,141,18
Q2/20226.70028423,60,652,70,910,31,01,841,21
Q1/202211.70032835,71,123,21,010,51,21,711,24
Q4/202112.80036035,51,223,41,011,51,31,681,21
Q3/202111.00067516,31,066,61,912,92,51,781,14
Q2/202112.10093812,91,129,12,814,33,21,741,12
Q1/202111.3001.3298,51,1113,63,715,14,32,071,04
Q4/202012.5001.6777,51,1717,04,615,55,01,871,01
Q3/202017.6001.72010,21,7318,44,915,55,11,761,00
Q2/20207.9001.8334,30,8020,45,415,15,31,630,93
Q1/202012.9001.5858,11,3718,44,615,14,92,060,94
Q4/201910.3001.2468,31,1414,83,814,04,00,880,91
Q3/201912.3001.2629,71,4516,14,113,64,02,150,86
Q2/201917.0001.10215,42,1114,73,612,53,62,380,76
Q1/201912.4001.15110,81,5915,93,911,93,62,330,87
Q4/201814.2001.5529,11,8322,25,712,74,61,880,82
Q3/201811.3001.1549,81,5717,44,217,53,51,730,76
Q2/201813.2001.8857,01,8955,06,620,55,62,010,77
Q1/201813.8002.7405,02,0779,18,323,47,31,780,78
Q4/201714.0003.6523,82,25105,89,124,28,02,080,63
Q3/201714.5005.5142,62,39140,710,020,710,02,060,58
Q2/201712.4005.6882,2——9,620,69,0——
Q1/20179.5004.5792,1——7,919,77,3——
Q4/201610.2003.3183,1——5,719,45,8——

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của DTC

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, DTC có ROA -13,1%.

DTC lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.