DTC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -7,4 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DTC — trang 10
Biểu đồ giá DTC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DTC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.300 | 3.100 | 6.300 | 3.100 | ▼ −41,5% | 198 |
| 2025 | 4.800 | 5.500 | 6.400 | 3.100 | ▲ +14,6% | 242 |
| 2024 | 4.500 | 4.800 | 7.200 | 3.700 | ▲ +6,7% | 250 |
| 2023 | 5.300 | 4.500 | 7.900 | 3.900 | ▼ −15,1% | 249 |
| 2022 | 12.500 | 5.200 | 13.000 | 5.000 | ▼ −58,4% | 249 |
| 2021 | 11.600 | 12.800 | 17.700 | 9.600 | ▲ +10,3% | 238 |
| 2020 | 10.300 | 12.500 | 19.700 | 7.500 | ▲ +21,4% | 252 |
| 2019 | 14.200 | 10.300 | 19.900 | 8.200 | ▼ −27,5% | 250 |
| 2018 | 13.300 | 14.200 | 25.500 | 8.000 | ▲ +6,8% | 250 |
| 2017 | 9.600 | 14.000 | 20.300 | 7.600 | ▲ +45,8% | 250 |
| 2016 | 5.900 | 10.200 | 16.300 | 5.200 | ▲ +72,9% | 251 |
| 2015 | 5.900 | 6.900 | 14.400 | 4.100 | ▲ +16,9% | 248 |
| 2014 | 10.000 | 5.900 | 11.800 | 2.400 | ▼ −41,0% | 247 |
| 2013 | 3.600 | 9.900 | 11.000 | 2.000 | ▲ +175,0% | 236 |
| 2012 | 25.800 | 3.600 | 25.800 | 3.600 | ▼ −86,0% | 250 |
| 2011 | 82.000 | 25.800 | 88.000 | 23.000 | ▼ −68,5% | 248 |
| 2010 | 92.800 | 83.500 | 100.200 | 74.400 | ▼ −10,0% | 250 |
| 2009 | 43.000 | 87.300 | 122.300 | 40.000 | ▲ +103,0% | 251 |
| 2008 | 44.100 | 43.000 | 184.800 | 30.000 | ▼ −2,5% | 248 |
| 2007 | 17.000 | 40.100 | 72.700 | 17.000 | ▲ +135,9% | 248 |
| 2006 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,0% | 5 |
Giá DTC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 5.000 | 3.900 | 5.000 | ▲ +13,64% | 4.000 | 0,0 |
| 12-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 5-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 3-9-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-8-2025 | 4.200 | 4.800 | 4.800 | 4.400 | 4.400 | ▲ +4,76% | 5.000 | 0,0 |
| 28-8-2025 | 4.900 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | ▼ −14,29% | 100 | 0,0 |
| 27-8-2025 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 26-8-2025 | 5.100 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ▼ −3,92% | 200 | 0,0 |
| 25-8-2025 | 5.200 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ▼ −1,92% | 100 | 0,0 |
| 22-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 20-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.300 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 19-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 18-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2025 | 5.900 | 5.100 | 5.900 | 5.100 | 5.900 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 13-8-2025 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2025 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 11-8-2025 | 5.200 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ▲ +13,46% | 500 | 0,0 |
| 8-8-2025 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/164 · 8-8-2025 – 22-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006
Dữ liệu khác của DTC
Phân tích kỹ thuật DTCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DTCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DTCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DTCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DTCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DTCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DTCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DTCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DTCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DTCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DTCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DTCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DTC (CTCP Viglacera Đông Triều) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 25-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.910 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.100 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 175 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DTC tăng mạnh nhất vào năm 2013 (175,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (86,0%).
