Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DTI
CTCP Đầu tư Đức Trung
Duc Trung Investment Joint Stock Company
1.700
▼ −100 (▼ −5,56%)

Kết quả kinh doanh DTI

Doanh thu và lợi nhuận DTI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 91Q1/2024: 166Q2/2024: 144Q3/2024: 162Q4/2024: 149Q1/2025: 175Q2/2025: 171Q3/2025: 102Q4/2025: 151Q1/2026: 158Q2/2026: 128Q3/2026: 72175Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 0Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 0Q3/2026: 00Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026720
Q2/20261280
Q1/20261580
Q4/20251510
Q3/20251020
Q2/20251710
Q1/20251750
Q4/20241490
Q3/20241620
Q2/20241440
Q1/20241660
Q4/2023910

Doanh thu và lợi nhuận DTI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 58Năm 2022: 170Năm 2023: 314Năm 2024: 621Năm 2025: 600621Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 6Năm 2022: 7Năm 2023: 0Năm 2024: 0Năm 2025: 07Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256000
Năm 20246210
Năm 20233140
Năm 20221707
Năm 2021586
Năm 202070

Báo cáo tài chính gốc DTI theo kỳ

87 tệp

87 tệp báo cáo DTI trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DTI theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh600,1620,7314,2169,558,26,87,66,918,621,95,65,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)600,1620,7314,2169,558,26,87,66,918,621,95,65,9
4. Giá vốn hàng bán599,7619,0309,5161,350,02,02,02,014,215,40,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,51,74,78,28,24,85,64,94,46,55,65,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính17,013,112,14,20,20,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính16,413,215,52,80,00,00,00,00,00,10,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,212,512,72,10,00,00,00,00,00,10,20,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,81,10,70,80,64,84,23,53,02,35,55,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,30,40,58,77,80,01,31,41,44,1-0,10,1
12. Thu nhập khác0,00,01,80,00,00,10,00,00,00,30,20,2
13. Chi phí khác0,00,12,20,00,00,00,00,00,40,00,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,1-0,4-0,00,00,1-0,00,0-0,40,30,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,30,30,18,77,80,11,31,41,04,40,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,10,11,71,60,00,20,20,90,80,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,10,11,71,60,00,20,20,90,80,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,20,20,16,96,20,01,11,20,13,60,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,20,20,16,96,20,01,11,20,13,60,00,0

Kết quả kinh doanh DTI theo quý

tỉ đồng

25 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh72,2128,0157,6151,1102,4171,1175,4148,6162,0144,3165,790,737,699,586,475,562,514,916,71,91,91,81,61,91,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)72,2128,0157,6151,1102,4171,1175,4148,6162,0144,3165,790,737,699,586,475,562,514,916,71,91,91,81,61,91,7
4. Giá vốn hàng bán72,1127,7157,4151,0102,3171,0175,3148,4161,8143,5165,390,036,298,085,372,260,312,516,40,50,50,50,50,50,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,10,30,10,10,10,10,10,30,20,80,40,71,41,51,13,32,12,40,21,31,41,31,11,31,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,18,94,75,04,64,23,23,53,63,03,03,13,03,04,90,81,11,11,20,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính5,88,74,64,94,53,93,13,43,43,33,23,64,04,55,32,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,88,84,64,94,43,93,03,43,13,13,13,64,00,95,32,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,40,30,20,20,20,30,20,30,20,40,20,10,30,20,20,20,20,10,20,80,80,80,91,20,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,00,10,10,10,00,20,10,10,20,10,10,10,10,20,11,33,13,31,30,50,70,50,20,20,5
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác-0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,1-0,00,00,00,0-0,10,0-0,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,00,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,11,33,13,31,30,50,70,50,30,20,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,30,60,70,30,10,10,10,00,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,30,60,70,30,10,10,10,00,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,10,10,00,11,02,52,61,00,40,50,40,30,10,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,10,10,00,11,02,52,61,00,40,50,40,30,10,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,40,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DTI

Dữ liệu khác của DTI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Đức Trung (mã DTI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 600 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, tăng 24,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 72 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.