Kết quả kinh doanh DVV
Doanh thu và lợi nhuận DVV theo quý
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 754 | 128 |
| Q1/2026 | 613 | 7 |
| Q4/2025 | — | — |
| Q4/2024 | — | — |
| Q4/2023 | — | — |
Doanh thu và lợi nhuận DVV theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 3.196 | 379 |
| Năm 2024 | 3.398 | 351 |
| Năm 2023 | 3.058 | 322 |
Báo cáo tài chính DVV đã công bố
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DVV.
Kết quả kinh doanh DVV theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 |
|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 3.235,5 | 3.469,9 | 3.077,8 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 39,8 | 71,6 | 19,5 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 3.195,6 | 3.398,3 | 3.058,3 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 2.446,0 | 2.738,6 | 2.372,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 749,6 | 659,7 | 685,8 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 45,6 | 58,4 | 34,4 |
| 7. Chi phí tài chính | 16,1 | 14,2 | 9,7 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 12,2 | 10,1 | 4,4 |
| 9. Chi phí bán hàng | 7,3 | 4,9 | 50,7 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 296,8 | 263,1 | 255,8 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 474,9 | 435,8 | 404,0 |
| 12. Thu nhập khác | 4,9 | 3,3 | 3,6 |
| 13. Chi phí khác | 5,9 | 6,1 | 3,6 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -1,0 | -2,8 | 0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 474,0 | 433,0 | 404,0 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 93,7 | 91,0 | 82,7 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1,7 | -9,4 | -0,8 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 95,4 | 81,6 | 81,9 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 378,6 | 351,4 | 322,1 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 378,6 | 351,4 | 322,1 |
Kết quả kinh doanh DVV theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 |
|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 763,4 | 624,7 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 9,7 | 11,9 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 753,7 | 612,8 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 540,3 | 536,0 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 213,4 | 76,8 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 17,1 | 12,2 |
| 7. Chi phí tài chính | 8,1 | 5,7 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 8,0 | 5,5 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | — |
| 9. Chi phí bán hàng | 3,3 | 2,8 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 64,8 | 66,0 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 154,2 | 14,5 |
| 12. Thu nhập khác | 1,6 | 0,3 |
| 13. Chi phí khác | 1,0 | 1,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,6 | -0,6 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 154,8 | 13,9 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 32,8 | 2,8 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -5,7 | 3,9 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 27,1 | 6,7 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 127,6 | 7,2 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 3,7 | 0,1 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 123,9 | 7,1 |
Báo cáo khác của DVV
Dữ liệu khác của DVV
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP DatViet VAC Group Holdings (mã DVV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.196 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 379 tỉ đồng, tăng 7,7% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 754 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 128 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.