Số liệu tới phiên30-10-2026
CTCP DatViet VAC Group Holdings

Kết quả kinh doanh DVV

Doanh thu và lợi nhuận DVV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2026: 613Q2/2026: 754754Q4/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2026: 7Q2/2026: 128128Q4/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026754128
Q1/20266137
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——

Doanh thu và lợi nhuận DVV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2023: 3.058Năm 2024: 3.398Năm 2025: 3.1963.398Năm 2023Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2023: 322Năm 2024: 351Năm 2025: 379379Năm 2023Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.196379
Năm 20243.398351
Năm 20233.058322

Báo cáo tài chính DVV đã công bố

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DVV.

Kết quả kinh doanh DVV theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.235,53.469,93.077,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu39,871,619,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.195,63.398,33.058,3
4. Giá vốn hàng bán2.446,02.738,62.372,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)749,6659,7685,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính45,658,434,4
7. Chi phí tài chính16,114,29,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,210,14,4
9. Chi phí bán hàng7,34,950,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp296,8263,1255,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)474,9435,8404,0
12. Thu nhập khác4,93,33,6
13. Chi phí khác5,96,13,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,0-2,80,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)474,0433,0404,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành93,791,082,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,7-9,4-0,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)95,481,681,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)378,6351,4322,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)378,6351,4322,1

Kết quả kinh doanh DVV theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh763,4624,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu9,711,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)753,7612,8
4. Giá vốn hàng bán540,3536,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)213,476,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính17,112,2
7. Chi phí tài chính8,15,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,05,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0—
9. Chi phí bán hàng3,32,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp64,866,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)154,214,5
12. Thu nhập khác1,60,3
13. Chi phí khác1,01,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,6-0,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)154,813,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành32,82,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-5,73,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)27,16,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)127,67,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát3,70,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)123,97,1

Báo cáo khác của DVV

Dữ liệu khác của DVV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP DatViet VAC Group Holdings (mã DVV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.196 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 379 tỉ đồng, tăng 7,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 754 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 128 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.