DXV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,2 tỉ đồng, ▼ −26,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DXV — trang 65
Biểu đồ giá DXV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DXV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.800 | 2.990 | 4.190 | 2.800 | ▼ −21,3% | 197 |
| 2025 | 3.880 | 3.800 | 4.640 | 3.510 | ▼ −2,1% | 249 |
| 2024 | 3.840 | 3.800 | 7.900 | 3.490 | ▼ −1,0% | 250 |
| 2023 | 4.000 | 3.840 | 4.880 | 3.490 | ▼ −4,0% | 249 |
| 2022 | 8.350 | 4.010 | 10.850 | 3.820 | ▼ −52,0% | 249 |
| 2021 | 3.700 | 8.400 | 9.670 | 3.520 | ▲ +127,0% | 250 |
| 2020 | 3.480 | 3.700 | 4.100 | 2.130 | ▲ +6,3% | 252 |
| 2019 | 3.600 | 3.260 | 4.710 | 2.540 | ▼ −9,4% | 250 |
| 2018 | 4.500 | 3.600 | 5.090 | 3.350 | ▼ −20,0% | 248 |
| 2017 | 4.950 | 4.400 | 5.430 | 4.010 | ▼ −11,1% | 250 |
| 2016 | 4.100 | 5.000 | 5.300 | 3.700 | ▲ +22,0% | 251 |
| 2015 | 4.900 | 3.900 | 4.900 | 3.800 | ▼ −20,4% | 248 |
| 2014 | 3.600 | 4.900 | 6.600 | 3.500 | ▲ +36,1% | 247 |
| 2013 | 4.000 | 3.800 | 4.200 | 2.400 | ▼ −5,0% | 250 |
| 2012 | 3.500 | 3.900 | 7.300 | 3.300 | ▲ +11,4% | 250 |
| 2011 | 14.700 | 3.500 | 14.900 | 3.500 | ▼ −76,2% | 248 |
| 2010 | 11.200 | 14.300 | 38.800 | 10.900 | ▲ +27,7% | 250 |
| 2009 | 7.700 | 10.700 | 16.200 | 6.000 | ▲ +39,0% | 251 |
| 2008 | 33.600 | 7.400 | 33.600 | 5.800 | ▼ −78,0% | 212 |
Giá DXV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-2-2019 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2019 | 3.680 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | ▼ −6,79% | 40 | 0,0 |
| 11-2-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-2-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-1-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-1-2019 | 3.440 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ▲ +6,98% | 110 | 0,0 |
| 28-1-2019 | 3.680 | 3.440 | 3.440 | 3.440 | 3.440 | ▼ −6,52% | 100 | 0,0 |
| 25-1-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-1-2019 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | 3.680 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-1-2019 | 3.450 | 3.250 | 3.680 | 3.250 | 3.680 | ▲ +6,67% | 110 | 0,0 |
| 22-1-2019 | 3.650 | 3.450 | 3.450 | 3.450 | 3.450 | ▼ −5,48% | 100 | 0,0 |
| 21-1-2019 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-1-2019 | 3.420 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | ▲ +6,73% | 10 | 0,0 |
| 17-1-2019 | 3.670 | 3.420 | 3.420 | 3.420 | 3.420 | ▼ −6,81% | 460 | 0,0 |
| 16-1-2019 | 3.530 | 3.350 | 3.670 | 3.350 | 3.670 | ▲ +3,97% | 920 | 0,0 |
| 15-1-2019 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2019 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-1-2019 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2019 | 3.790 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | 3.530 | ▼ −6,86% | 200 | 0,0 |
| 9-1-2019 | 3.790 | 3.790 | 3.790 | 3.790 | 3.790 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2019 | 3.850 | 3.590 | 3.790 | 3.590 | 3.790 | ▼ −1,56% | 30 | 0,0 |
| 7-1-2019 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-1-2019 | 3.600 | 3.600 | 3.850 | 3.360 | 3.850 | ▲ +6,94% | 7.790 | 0,0 |
| 3-1-2019 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-1-2019 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 170 | 0,0 |
| 28-12-2018 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 650 | 0,0 |
| 27-12-2018 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2018 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-12-2018 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 65/156 · 25-12-2018 – 13-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-2-2008
Dữ liệu khác của DXV
Phân tích kỹ thuật DXVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DXVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DXVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DXVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DXVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DXVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DXVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DXVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DXVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DXVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DXVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DXVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DXVCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DXV (CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-2-2008 tới nay, tổng cộng 4.651 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.990 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 425 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DXV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (127,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (78,0%).