Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DXV
CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Da Nang Construction Building Materials Vicem Joint Stock Company
3.360
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DXV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DXV theo thời gian

1258 ngày
0,23%0,40%0,57%0,74%0,91%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 50.350 cổ phiếu DXV, tương đương 0,51% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.800.650 cổ phiếu (48,49% vốn), khoảng 16 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,87% (12-1-2022), thấp nhất 0,28% (26-8-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DXV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,51%0,51%▼ −0,00 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,51%0,51%▼ −0,00 điểm %-400
1 năm2-10-20250,52%0,51%▼ −0,01 điểm %-1.400
3 năm3-10-20230,71%0,51%▼ −0,20 điểm %-19.500

Sở hữu nước ngoài DXV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,51%■ 0,00 điểm %50.35049%4.800.650
9-20260,51%▼ −0,00 điểm %50.35049%4.800.650
8-20260,51%■ 0,00 điểm %50.75049%4.800.250
7-20260,51%■ 0,00 điểm %50.75049%4.800.250
6-20260,51%■ 0,00 điểm %50.75049%4.800.250
5-20260,51%▲ +0,00 điểm %50.75049%4.800.250
4-20260,51%■ 0,00 điểm %50.45049%4.800.550
3-20260,51%▲ +0,00 điểm %50.45049%4.800.550
2-20260,51%▼ −0,01 điểm %50.35049%4.800.650
1-20260,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
12-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
11-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
10-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
9-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
8-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
7-20250,52%■ 0,00 điểm %51.75049%4.799.250
6-20250,52%▼ −0,02 điểm %51.75049%4.799.250
5-20250,54%■ 0,00 điểm %53.85049%4.797.150
4-20250,54%▲ +0,00 điểm %53.85049%4.797.150
3-20250,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
2-20250,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
1-20250,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
12-20240,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
11-20240,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
10-20240,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
9-20240,54%■ 0,00 điểm %53.75049%4.797.250
8-20240,54%▼ −0,14 điểm %53.75049%4.797.250
7-20240,69%■ 0,00 điểm %67.85049%4.783.150
6-20240,69%▼ −0,01 điểm %67.85049%4.783.150
5-20240,69%▼ −0,00 điểm %68.35049%4.782.650
4-20240,69%▼ −0,02 điểm %68.45049%4.782.550
3-20240,71%■ 0,00 điểm %70.65049%4.780.350
2-20240,71%■ 0,00 điểm %70.65049%4.780.350
1-20240,71%▼ −0,00 điểm %70.65049%4.780.350
12-20230,71%■ 0,00 điểm %70.75049%4.780.250
11-20230,71%■ 0,00 điểm %70.75049%4.780.250
10-20230,71%▲ +0,01 điểm %70.75049%4.780.250
9-20230,71%▲ +0,04 điểm %69.85049%4.781.150
8-20230,66%■ 0,00 điểm %65.75049%4.785.250
7-20230,66%▼ −0,00 điểm %65.75049%4.785.250
6-20230,67%■ 0,00 điểm %65.95049%4.785.050
5-20230,67%■ 0,00 điểm %65.95049%4.785.050
4-20230,67%▲ +0,02 điểm %65.95049%4.785.050
3-20230,65%▲ +0,02 điểm %63.95049%4.787.050
2-20230,62%▼ −0,01 điểm %61.85049%4.789.150
1-20230,63%▲ +0,01 điểm %62.65049%4.788.350
12-20220,62%■ 0,00 điểm %61.85049%4.789.150
11-20220,62%▼ −0,01 điểm %61.85049%4.789.150
10-20220,64%▼ −0,02 điểm %62.95049%4.788.050
9-20220,66%▼ −0,02 điểm %65.05049%4.785.950
8-20220,67%■ 0,00 điểm %66.55049%4.784.450
7-20220,67%■ 0,00 điểm %66.55049%4.784.450
6-20220,67%▲ +0,00 điểm %66.55049%4.784.450
5-20220,67%▲ +0,04 điểm %66.45049%4.784.550
4-20220,63%▼ −0,04 điểm %62.85049%4.788.150
3-20220,68%▼ −0,01 điểm %67.25049%4.783.750
2-20220,69%▼ −0,13 điểm %67.95049%4.783.050
1-20220,81%▲ +0,16 điểm %80.35049%4.770.650
12-20210,65%▲ +0,08 điểm %64.65049%4.786.350
11-20210,57%▲ +0,06 điểm %56.35049%4.794.650
10-20210,51%▲ +0,09 điểm %50.25049%4.800.750
9-20210,41%▲ +0,14 điểm %41.05049%4.809.950
8-20210,28%▼ −0,20 điểm %27.55049%4.823.450
7-20210,48%—47.45049%4.803.550

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202650.35000,51%4.800.650
1-10-202650.35000,51%4.800.650
30-9-202650.35000,51%4.800.650
29-9-202650.35000,51%4.800.650
28-9-202650.35000,51%4.800.650
25-9-202650.35000,51%4.800.650
24-9-202650.35000,51%4.800.650
23-9-202650.35000,51%4.800.650
22-9-202650.35000,51%4.800.650
21-9-202650.35000,51%4.800.650
18-9-202650.35000,51%4.800.650
17-9-202650.35000,51%4.800.650
16-9-202650.350−4000,51%4.800.650
15-9-202650.75000,51%4.800.250
14-9-202650.75000,51%4.800.250
11-9-202650.75000,51%4.800.250
10-9-202650.75000,51%4.800.250
9-9-202650.75000,51%4.800.250
8-9-202650.75000,51%4.800.250
7-9-202650.75000,51%4.800.250
4-9-202650.75000,51%4.800.250
3-9-202650.75000,51%4.800.250
28-8-202650.75000,51%4.800.250
27-8-202650.75000,51%4.800.250
26-8-202650.75000,51%4.800.250
25-8-202650.75000,51%4.800.250
24-8-202650.75000,51%4.800.250
21-8-202650.75000,51%4.800.250
20-8-202650.75000,51%4.800.250
19-8-202650.750—0,51%4.800.250

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DXV