GMX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 7,7 tỉ đồng, ▲ +41,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu GMX — trang 63
Biểu đồ giá GMX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GMX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.800 | 18.400 | 19.100 | 14.800 | ▲ +24,3% | 198 |
| 2025 | 18.000 | 14.800 | 20.300 | 14.200 | ▼ −17,8% | 249 |
| 2024 | 18.600 | 18.000 | 21.100 | 17.800 | ▼ −3,2% | 250 |
| 2023 | 19.500 | 18.700 | 23.900 | 18.000 | ▼ −4,1% | 249 |
| 2022 | 19.700 | 18.000 | 21.200 | 15.200 | ▼ −8,6% | 249 |
| 2021 | 24.500 | 19.700 | 41.900 | 18.500 | ▼ −19,6% | 250 |
| 2020 | 24.700 | 24.600 | 28.000 | 21.000 | ▼ −0,4% | 252 |
| 2019 | 23.100 | 24.700 | 29.000 | 21.200 | ▲ +6,9% | 250 |
| 2018 | 26.500 | 23.900 | 27.800 | 21.100 | ▼ −9,8% | 250 |
| 2017 | 23.200 | 27.000 | 37.400 | 22.000 | ▲ +16,4% | 250 |
| 2016 | 17.100 | 25.600 | 29.600 | 16.000 | ▲ +49,7% | 251 |
| 2015 | 11.800 | 17.100 | 19.100 | 11.600 | ▲ +44,9% | 248 |
| 2014 | 14.900 | 11.800 | 16.300 | 8.600 | ▼ −20,8% | 247 |
| 2013 | 13.200 | 14.900 | 15.600 | 9.400 | ▲ +12,9% | 250 |
| 2012 | 11.900 | 13.200 | 15.000 | 9.300 | ▲ +10,9% | 250 |
| 2011 | 15.000 | 11.900 | 20.000 | 11.900 | ▼ −20,7% | 77 |
Giá GMX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-5-2019 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-5-2019 | 22.000 | 23.500 | 24.000 | 23.500 | 24.000 | ▲ +9,09% | 300 | 0,0 |
| 26-4-2019 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-4-2019 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-4-2019 | 22.100 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ▼ −0,45% | 2.800 | 0,1 |
| 23-4-2019 | 22.500 | 22.300 | 22.300 | 22.100 | 22.100 | ▼ −1,78% | 900 | 0,0 |
| 22-4-2019 | 23.700 | 23.500 | 23.700 | 22.500 | 22.500 | ▼ −5,06% | 2.700 | 0,1 |
| 19-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 29-3-2019 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 63/126 · 29-3-2019 – 15-5-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-9-2011
Dữ liệu khác của GMX
Phân tích kỹ thuật GMXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GMXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GMXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GMXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GMXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GMXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GMXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GMXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GMXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GMXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GMXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GMXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GMX (CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 15-9-2011 tới nay, tổng cộng 3.770 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 18.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.410 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GMX tăng mạnh nhất vào năm 2016 (49,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2014 (20,8%).
