Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 10:17:34
Logo HGT
CTCP Du lịch Hương Giang
Huong Giang Tourist Joint Stock Company
12.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:17:34

Kết quả kinh doanh HGT

Doanh thu và lợi nhuận HGT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 10Q1/2024: 13Q2/2024: 15Q3/2024: 15Q4/2024: 14Q1/2025: 13Q2/2025: 10Q3/2025: 7Q4/2025: 8Q1/2026: 14Q2/2026: 16Q3/2026: 1616Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -1Q1/2024: 1Q2/2024: -2Q3/2024: 75Q4/2024: -9Q1/2025: 2Q2/2025: -0Q3/2025: -5Q4/2025: -17Q1/2026: 5Q2/2026: -1Q3/2026: -175-17Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202616-1
Q2/202616-1
Q1/2026145
Q4/20258-17
Q3/20257-5
Q2/202510-0
Q1/2025132
Q4/202414-9
Q3/20241575
Q2/202415-2
Q1/2024131
Q4/202310-1

Doanh thu và lợi nhuận HGT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 29Năm 2021: 9Năm 2022: 37Năm 2023: 51Năm 2024: 57Năm 2025: 3857Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -42Năm 2021: -31Năm 2022: -6Năm 2023: 1Năm 2024: 65Năm 2025: -2065-42Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202538-20
Năm 20245765
Năm 2023511
Năm 202237-6
Năm 20219-31
Năm 202029-42

Báo cáo tài chính gốc HGT theo kỳ

97 tệp

97 tệp báo cáo HGT trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HGT

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HGT.

Kết quả kinh doanh HGT theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh38,557,451,136,69,029,093,886,181,577,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)38,557,451,136,69,029,093,886,181,577,9
4. Giá vốn hàng bán33,444,036,328,714,632,776,667,864,260,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,013,414,87,9-5,6-3,717,218,317,317,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,280,51,51,11,11,55,02,12,12,8
7. Chi phí tài chính3,75,01,43,516,10,20,30,20,24,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,81,82,30,60,00,20,30,20,20,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0-14,21,75,27,15,0
9. Chi phí bán hàng1,21,31,00,90,51,01,92,22,01,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,819,912,910,68,714,218,719,924,129,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-19,567,70,9-6,0-29,9-31,93,13,40,3-9,5
12. Thu nhập khác0,10,00,10,00,00,80,70,41,26,1
13. Chi phí khác0,00,90,00,01,311,30,00,00,13,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,90,10,0-1,3-10,50,70,31,12,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-19,566,81,0-6,0-31,2-42,43,83,71,4-7,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,42,20,00,00,00,00,00,10,20,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,42,20,00,00,00,00,00,10,20,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-19,964,61,0-6,0-31,2-42,43,83,61,2-7,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-19,964,61,0-6,0-31,2-42,43,83,61,2-7,6

Kết quả kinh doanh HGT theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh16,516,514,08,16,910,213,313,915,015,513,110,414,514,311,99,413,011,13,21,25,04,96,26,23,313,420,023,825,824,221,519,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)16,516,514,08,16,910,213,313,915,015,513,110,414,514,311,99,413,011,13,21,25,04,96,26,23,313,420,023,825,824,221,519,9
4. Giá vốn hàng bán12,812,711,26,76,69,510,610,711,411,810,26,310,710,29,110,09,27,84,43,67,55,96,97,35,712,717,720,020,418,617,714,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,73,82,81,40,30,72,73,23,73,73,04,13,84,12,8-0,73,83,3-1,2-2,4-2,5-1,0-0,7-1,2-2,50,72,43,85,45,63,95,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,94,21,00,74,51,00,677,80,61,50,60,10,90,10,60,00,20,20,00,50,00,50,10,70,23,70,40,50,41,20,2
7. Chi phí tài chính0,21,6-2,01,32,01,9-1,52,50,92,6-0,22,91,3-1,1-1,41,1-0,50,72,90,00,10,10,10,00,10,1-0,60,10,10,10,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,20,20,20,20,20,20,30,50,50,50,55,70,60,60,30,10,10,10,00,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,00,0
9. Chi phí bán hàng0,30,30,40,30,30,30,40,40,30,30,30,20,30,30,30,30,30,20,20,10,20,20,20,20,20,40,40,40,50,50,60,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,53,73,517,62,93,33,010,13,73,73,33,23,13,43,11,73,43,02,52,12,93,04,13,13,13,95,14,44,84,34,55,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,1-1,05,0-16,8-4,3-0,31,8-9,276,5-2,41,0-1,5-0,92,40,9-3,10,7-0,3-6,6-7,7-9,8-9,1-9,9-8,1-10,2-4,41,6-1,61,04,5-1,64,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,00,20,00,30,30,00,0
13. Chi phí khác0,40,00,00,00,50,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,09,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,40,00,00,0-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,0-8,20,00,10,00,30,30,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,5-1,05,0-16,8-4,7-0,31,8-9,276,5-2,41,0-1,5-0,82,40,9-3,10,7-0,3-6,6-7,7-9,8-9,1-9,9-8,1-18,4-4,41,7-1,61,34,8-1,64,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,01,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,01,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,5-1,05,0-16,8-4,7-0,31,8-9,274,8-2,41,0-1,5-0,82,40,9-3,10,7-0,3-6,6-7,7-9,8-9,1-9,9-8,1-18,4-4,41,7-1,61,34,8-1,64,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,5-1,05,0-16,8-4,7-0,31,8-9,274,8-2,41,0-1,5-0,82,40,9-3,10,7-0,3-6,6-7,7-9,8-9,1-9,9-8,1-18,4-4,41,7-1,61,34,8-1,64,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,1-4,7-4,9-5,3-3,6-5,1-0,90,5-1,10,53,5-1,64,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HGT

Dữ liệu khác của HGT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Du lịch Hương Giang (mã HGT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 38 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -20 tỉ đồng, giảm 130,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 16 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.