Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HMR
CTCP Đá Hoàng Mai
Hoang Mai Stone Joint Stock Company
8.800
▲ +300 (▲ +3,53%)

Kết quả kinh doanh HMR

Doanh thu và lợi nhuận HMR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 21Q1/2024: 9Q2/2024: 6Q3/2024: 19Q4/2024: 19Q1/2025: 11Q2/2025: 8Q3/2025: 17Q4/2025: 11Q1/2026: 10Q2/2026: 5Q3/2026: 021Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 2Q4/2024: 3Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 1Q4/2025: 1Q1/2026: 1Q2/2026: 0Q3/2026: -03-0Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20260-0
Q2/202650
Q1/2026101
Q4/2025111
Q3/2025171
Q2/202580
Q1/2025110
Q4/2024193
Q3/2024192
Q2/202461
Q1/202491
Q4/2023212

Doanh thu và lợi nhuận HMR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 74Năm 2021: 88Năm 2022: 52Năm 2023: 68Năm 2024: 53Năm 2025: 4788Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 7Năm 2022: 6Năm 2023: 7Năm 2024: 6Năm 2025: 38Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025473
Năm 2024536
Năm 2023687
Năm 2022526
Năm 2021887
Năm 2020748

Báo cáo tài chính gốc HMR theo kỳ

38 tệp

38 tệp báo cáo HMR trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HMR

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HMR.

Kết quả kinh doanh HMR theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh47,253,067,751,787,874,553,363,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)47,253,067,751,787,874,553,363,3
4. Giá vốn hàng bán42,040,855,440,973,458,644,156,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,212,212,210,814,415,99,27,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,10,10,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,10,00,00,00,10,20,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,10,00,00,00,10,20,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,03,04,24,95,86,25,14,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,29,18,15,98,79,63,92,3
12. Thu nhập khác2,50,10,11,30,10,10,60,0
13. Chi phí khác0,51,00,00,00,10,00,80,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,9-0,90,11,3-0,00,1-0,20,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,18,28,27,28,69,73,72,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,92,21,61,41,81,40,80,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,92,21,61,41,81,40,80,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,26,06,65,76,88,42,91,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,26,06,65,76,88,42,91,8

Kết quả kinh doanh HMR theo quý

tỉ đồng

24 kỳ, Quý 2/2020 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 3/2020Quý 2/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,25,09,911,417,47,710,719,118,76,48,821,132,49,74,512,723,711,43,930,824,415,017,89,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,25,09,911,417,47,710,719,118,76,48,821,132,49,74,512,723,711,43,930,824,415,017,89,5
4. Giá vốn hàng bán0,14,38,89,216,46,79,713,415,05,07,417,327,67,62,910,618,98,23,226,920,011,613,47,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,10,71,12,11,01,01,05,73,71,31,43,84,72,11,52,14,93,20,73,94,43,34,32,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,50,70,50,80,90,80,60,90,90,70,61,01,11,01,01,11,42,00,41,61,31,31,61,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,40,00,61,40,20,30,44,92,80,70,82,83,61,10,51,13,51,10,22,43,12,02,71,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,02,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,10,00,10,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,50,00,01,10,30,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,00,01,80,00,0-1,1-0,20,00,00,00,00,00,00,00,01,3-0,00,00,1-0,20,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,30,00,61,42,00,30,43,82,50,70,92,93,61,20,51,13,52,40,22,43,21,82,91,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-0,10,00,10,30,50,10,11,00,60,10,20,60,70,20,10,20,70,50,00,50,60,40,60,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,10,00,10,30,50,10,11,00,60,10,20,60,70,20,10,20,70,50,00,50,60,40,60,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,30,00,51,11,50,20,32,82,00,60,72,32,90,90,40,92,81,90,11,92,61,42,30,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,30,00,51,11,50,20,32,82,00,60,72,32,90,90,40,92,81,90,11,92,61,42,30,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HMR

Dữ liệu khác của HMR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đá Hoàng Mai (mã HMR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 47 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, giảm 47,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 0 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.