Chỉ số tài chính HNF: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính HNF hiện tại
Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | 7,3 lần | Giá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 0,87 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 0,30 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 2.728 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.978 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 15,1% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 11,8% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 4,1% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,3% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,1% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 1,48 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,02 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
P/E HNF theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
P/B HNF theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ HNF theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp HNF theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Chỉ số HNF theo từng quý
40 quý gần nhất
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó; P/E, P/B dùng giá đóng cửa phiên cuối cùng của quý và số cổ phiếu niêm yết lúc đó. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của HNF
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, HNF có P/E 7,3 lần, P/B 0,87 lần, ROE 11,8%, ROA 4,1%.
Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của HNF dao động từ 4,3 đến 14,0 lần.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
