KVC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -3,2 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu KVC
Biểu đồ giá KVC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá KVC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 1.100 | 1.600 | 900 | ▼ −26,7% | 197 |
| 2025 | 1.500 | 1.500 | 2.400 | 1.200 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.200 | ▼ −27,3% | 250 |
| 2023 | 1.800 | 2.200 | 3.600 | 1.000 | ▲ +22,2% | 242 |
| 2022 | 8.100 | 1.700 | 9.400 | 1.100 | ▼ −79,0% | 249 |
| 2021 | 1.500 | 8.000 | 9.400 | 1.300 | ▲ +433,3% | 250 |
| 2020 | 1.200 | 1.400 | 1.400 | 600 | ▲ +16,7% | 252 |
| 2019 | 1.100 | 1.200 | 1.600 | 1.000 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2018 | 2.700 | 1.100 | 3.100 | 1.000 | ▼ −59,3% | 250 |
| 2017 | 2.200 | 2.900 | 4.200 | 1.900 | ▲ +31,8% | 250 |
| 2016 | 9.500 | 2.100 | 13.500 | 2.100 | ▼ −77,9% | 251 |
| 2015 | 20.800 | 10.100 | 40.600 | 7.900 | ▼ −51,4% | 183 |
Giá KVC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 1.000 | 1.100 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 71.500 | 0,1 |
| 20-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 6.600 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 145.700 | 0,1 |
| 16-10-2026 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | ▼ −9,09% | 234.100 | 0,2 |
| 15-10-2026 | 1.100 | 1.100 | 1.200 | 1.100 | 1.100 | ■ 0,00% | 101.000 | 0,1 |
| 14-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 789.100 | 0,9 |
| 13-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 47.500 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 84.100 | 0,1 |
| 9-10-2026 | 1.000 | 900 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 355.000 | 0,4 |
| 8-10-2026 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 2.600 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 900 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | ■ 0,00% | 51.500 | 0,1 |
| 6-10-2026 | 1.000 | 1.100 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 132.700 | 0,1 |
| 5-10-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 190.600 | 0,2 |
| 2-10-2026 | 900 | 900 | 1.000 | 900 | 1.000 | ▲ +11,11% | 467.700 | 0,5 |
| 1-10-2026 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | 900 | ▼ −10,00% | 159.800 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | ▼ −10,00% | 17.500 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 900 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | ■ 0,00% | 269.300 | 0,3 |
| 28-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 186.200 | 0,2 |
| 25-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 57.900 | 0,1 |
| 24-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | ■ 0,00% | 60.200 | 0,1 |
| 23-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 26.500 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 900 | 1.100 | ▲ +10,00% | 84.200 | 0,1 |
| 21-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 83.400 | 0,1 |
| 18-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 180.000 | 0,2 |
| 17-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ■ 0,00% | 135.600 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 56.900 | 0,1 |
| 15-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ■ 0,00% | 113.200 | 0,1 |
| 14-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 900 | 1.000 | ■ 0,00% | 408.700 | 0,4 |
| 11-9-2026 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ▲ +10,00% | 124.300 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | ■ 0,00% | 80.700 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/96 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-4-2015
Dữ liệu khác của KVC
Phân tích kỹ thuật KVCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh KVCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KVCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KVCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KVCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên KVCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KVCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại KVCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại KVCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KVCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp KVCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KVC (CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 14-4-2015 tới nay, tổng cộng 2.873 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 1.100 đồng, tăng 10,00%, khối lượng 71.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 171.530 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, KVC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (433,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (79,0%).
