Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo KVC
CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
Kim Vi Inox Import Export Production Joint Stock Company
1.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh KVC

Doanh thu và lợi nhuận KVC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 41Q1/2024: 36Q2/2024: 41Q3/2024: 43Q4/2024: 35Q1/2025: 38Q2/2025: 20Q3/2025: 21Q4/2025: 35Q1/2026: 36Q2/2026: 28Q3/2026: 5151Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -5Q1/2024: -5Q2/2024: -5Q3/2024: -5Q4/2024: 18Q1/2025: -5Q2/2025: -5Q3/2025: -16Q4/2025: -3Q1/2026: -4Q2/2026: -4Q3/2026: -318-16Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202651-3
Q2/202628-4
Q1/202636-4
Q4/202535-3
Q3/202521-16
Q2/202520-5
Q1/202538-5
Q4/20243518
Q3/202443-5
Q2/202441-5
Q1/202436-5
Q4/202341-5

Doanh thu và lợi nhuận KVC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 326Năm 2021: 190Năm 2022: 229Năm 2023: 208Năm 2024: 155Năm 2025: 113326Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -41Năm 2021: -33Năm 2022: -12Năm 2023: -14Năm 2024: -1Năm 2025: -28-41Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025113-28
Năm 2024155-1
Năm 2023208-14
Năm 2022229-12
Năm 2021190-33
Năm 2020326-41

Báo cáo tài chính gốc KVC theo kỳ

137 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

137 tệp báo cáo KVC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KVC

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KVC.

Kết quả kinh doanh KVC theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh113,3155,5208,0229,2190,6325,8636,0644,5586,7525,7429,1362,7372,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,40,00,00,03,00,00,10,00,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)113,3155,5208,0229,2190,2325,8636,0644,5583,7525,7429,0362,7372,3
4. Giá vốn hàng bán124,1163,5216,7224,5203,2336,6598,2588,1512,8459,7374,0298,3332,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-10,7-8,1-8,64,7-13,1-10,837,856,370,966,055,064,439,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,24,44,43,70,90,30,10,1
7. Chi phí tài chính3,34,68,49,011,021,125,927,225,721,720,623,016,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,34,68,49,011,021,025,726,725,221,019,722,014,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,21,80,60,70,60,82,23,24,65,45,54,98,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,55,011,57,37,47,911,114,414,617,316,112,611,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-19,7-19,4-29,2-12,1-32,0-40,42,915,929,622,513,124,03,0
12. Thu nhập khác0,023,019,30,10,00,14,60,60,01,37,15,92,6
13. Chi phí khác8,70,01,50,01,00,30,10,10,32,04,25,53,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-8,723,017,80,1-1,0-0,24,60,5-0,3-0,72,90,4-0,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-28,53,6-11,4-12,0-33,1-40,67,516,529,421,816,024,42,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,04,62,60,00,00,01,53,36,14,73,62,10,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,04,62,60,00,00,01,53,36,14,73,62,10,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-28,5-1,0-14,0-12,0-33,1-40,66,013,223,317,112,522,31,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-28,5-1,0-14,0-12,0-33,1-40,66,013,223,317,112,522,31,5

Kết quả kinh doanh KVC theo quý

tỉ đồng

49 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh50,928,436,034,620,620,138,035,243,241,535,541,431,364,071,441,035,9101,850,637,257,962,732,8126,792,846,160,2157,8160,4169,1148,6169,8171,9157,7145,1151,8175,1122,6137,1147,7171,4107,299,3110,894,9115,0108,481,175,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)50,928,436,034,620,620,138,035,243,241,535,541,431,364,071,441,035,9101,850,637,257,962,732,4126,792,846,160,2157,8160,4169,1148,6169,8171,9157,7145,1151,8172,2122,5137,1147,7171,4107,299,3110,894,9115,0108,381,175,2
4. Giá vốn hàng bán53,231,038,747,920,019,240,036,944,843,938,043,733,466,073,543,437,897,046,440,661,365,635,8130,195,649,061,9152,2152,0156,6137,4155,6158,7144,3129,5135,0149,2108,0120,7134,5146,792,785,899,982,898,592,867,464,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-2,2-2,5-2,6-13,30,70,8-2,0-1,7-1,5-2,4-2,4-2,3-2,1-2,1-2,1-2,4-1,84,84,2-3,4-3,4-2,9-3,3-3,4-2,8-2,9-1,75,78,512,511,214,213,213,415,516,923,014,516,413,224,714,513,510,912,116,515,513,710,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,11,01,11,21,11,11,11,11,01,30,91,00,50,70,10,10,00,00,00,00,20,00,0
9. Chi phí bán hàng0,50,50,60,60,60,60,60,60,90,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2-0,50,40,40,40,30,20,10,20,40,50,70,60,70,80,80,90,91,01,31,41,51,31,21,41,31,41,41,31,21,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,70,80,70,60,71,21,01,11,31,31,31,51,51,71,81,81,81,91,81,81,81,91,92,12,02,01,92,42,62,93,23,53,63,73,73,53,43,44,44,54,44,44,04,04,04,14,13,13,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-3,5-3,9-3,9-14,7-1,5-2,0-4,5-4,7-4,7-5,1-5,0-5,3-5,7-6,9-6,3-6,9-5,90,40,3-7,0-7,7-8,4-9,1-11,0-9,7-10,5-9,2-2,90,13,32,53,93,72,75,56,413,83,95,51,613,83,73,40,51,55,75,43,50,2
12. Thu nhập khác0,20,00,02,240,00,20,045,50,00,00,00,00,019,30,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,00,61,60,03,20,00,10,40,10,20,00,00,00,01,40,00,00,93,13,20,00,04,0
13. Chi phí khác0,00,00,0-9,154,23,00,022,50,00,00,00,00,60,00,90,00,00,00,00,01,00,00,00,00,10,20,00,60,20,00,00,00,10,00,00,00,30,10,00,11,70,20,00,83,10,20,00,04,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,0-0,011,3-14,2-2,8-0,023,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,619,3-0,90,0-0,00,1-0,0-0,0-1,0-0,0-0,00,1-0,1-0,2-0,0-0,01,4-0,03,2-0,00,00,40,10,1-0,3-0,1-0,0-0,1-0,4-0,20,00,0-0,02,90,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-3,2-3,9-3,9-3,4-15,7-4,8-4,518,3-4,7-5,1-5,0-5,3-6,312,4-7,2-6,9-5,90,50,3-7,0-8,7-8,4-9,1-10,9-9,8-10,7-9,2-2,91,43,35,73,93,83,25,66,513,53,95,51,513,43,53,40,51,58,65,43,50,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,71,10,80,80,61,11,42,80,81,10,52,80,70,70,10,32,01,20,80,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-3,2-3,9-3,9-3,4-15,7-4,8-4,518,3-4,7-5,1-5,0-5,3-6,312,4-9,8-6,9-5,90,50,3-7,0-8,7-8,4-9,1-10,9-9,8-10,7-9,2-2,91,22,74,53,13,02,54,55,110,73,14,41,010,62,82,70,41,26,74,22,70,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-3,2-3,9-3,9-3,4-15,7-4,8-4,518,3-4,7-5,1-5,0-5,3-6,312,4-9,8-6,9-5,90,50,3-7,0-8,7-8,4-9,1-10,9-9,8-10,7-9,2-2,91,22,74,53,13,02,54,55,110,73,14,41,010,62,82,70,41,26,74,22,70,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,90,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,30,81,11,01,21,11,21,11,31,92,92,32,52,12,32,02,32,13,23,45,24,85,65,56,86,46,85,97,16,37,36,57,35,86,95,76,35,45,34,75,25,35,34,86,06,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,30,81,11,01,21,11,20,11,31,92,92,32,52,12,32,02,32,13,23,45,24,85,65,56,86,36,75,97,06,17,26,37,25,76,85,66,05,35,24,65,05,05,04,65,65,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,71,10,80,80,61,11,42,80,81,10,52,80,70,70,10,32,01,20,80,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của KVC

Dữ liệu khác của KVC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (mã KVC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 113 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -28 tỉ đồng, giảm 2.648,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 51 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.