LAI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -4,8 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LAI — trang 2
Biểu đồ giá LAI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LAI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.000 | 7.500 | 15.200 | 7.000 | ▼ −50,0% | 197 |
| 2025 | 34.600 | 15.000 | 40.100 | 14.000 | ▼ −56,6% | 249 |
| 2024 | 45.500 | 34.800 | 85.900 | 30.500 | ▼ −23,5% | 250 |
| 2023 | 77.000 | 45.500 | 77.000 | 27.100 | ▼ −40,9% | 249 |
| 2022 | 28.200 | 77.000 | 77.000 | 21.000 | ▲ +173,0% | 249 |
| 2021 | 11.500 | 28.200 | 34.500 | 11.500 | ▲ +145,2% | 250 |
| 2020 | 12.500 | 11.500 | 13.500 | 11.500 | ▼ −8,0% | 252 |
| 2019 | 9.200 | 12.500 | 15.000 | 9.200 | ▲ +35,9% | 250 |
| 2018 | 12.000 | 9.200 | 12.000 | 4.700 | ▼ −23,3% | 250 |
| 2017 | 15.400 | 12.000 | 17.700 | 8.300 | ▼ −22,1% | 250 |
| 2016 | 16.400 | 15.400 | 16.400 | 15.400 | ▼ −6,1% | 251 |
| 2015 | 12.700 | 16.400 | 17.700 | 12.700 | ▲ +29,1% | 103 |
Giá LAI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 8.300 | 8.200 | 8.300 | 8.200 | 8.300 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 8.000 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ▲ +3,75% | 100 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.100 | 8.000 | 8.100 | ▲ +1,25% | 700 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.000 | 8.000 | ▼ −1,23% | 3.600 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.100 | 8.300 | ■ 0,00% | 4.800 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 8.000 | 8.200 | 8.300 | 8.200 | 8.300 | ▲ +3,75% | 5.300 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.900 | 7.900 | ▼ −1,25% | 4.800 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.800 | 8.000 | ■ 0,00% | 3.400 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 8.200 | 7.900 | 8.100 | 7.900 | 8.000 | ▼ −2,44% | 2.800 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 8.000 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ▲ +2,50% | 1.100 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 8.100 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −1,23% | 500 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 8.000 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ▲ +1,25% | 5.000 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 8.000 | 8.100 | 8.100 | 7.900 | 7.900 | ▼ −1,25% | 1.300 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 8.300 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −3,61% | 6.000 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 8.100 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.300 | ▲ +2,47% | 400 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 7.900 | 8.000 | 8.100 | 8.000 | 8.100 | ▲ +2,53% | 4.800 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 8.400 | 7.900 | 8.000 | 7.900 | 8.000 | ▼ −4,76% | 4.600 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 7.800 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.300 | ▲ +6,41% | 200 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 7.600 | 7.700 | 7.800 | 7.700 | 7.800 | ▲ +2,63% | 200 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 7.500 | 8.000 | ▼ −4,76% | 35.100 | 0,3 |
| 5-8-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.500 | 7.800 | 8.500 | ▲ +4,94% | 35.700 | 0,3 |
| 4-8-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 8.000 | 8.500 | 8.500 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 7.600 | 8.000 | ▼ −5,88% | 20.100 | 0,2 |
| 29-7-2026 | 8.600 | 8.200 | 8.600 | 8.200 | 8.600 | ■ 0,00% | 2.800 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 8.300 | 8.700 | 8.700 | 8.200 | 8.600 | ▲ +3,61% | 2.100 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 8.900 | 9.100 | 9.100 | 8.000 | 8.300 | ▼ −6,74% | 53.100 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/94 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-8-2015
Dữ liệu khác của LAI
Phân tích kỹ thuật LAIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LAIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LAITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LAIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LAIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LAICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LAIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LAINgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại LAITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LAICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LAINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LAI (CTCP Đầu tư Xây dựng Long An IDICO) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-8-2015 tới nay, tổng cộng 2.800 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 4.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 9.805 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LAI tăng mạnh nhất vào năm 2022 (173,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (56,6%).
