Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo LAI
CTCP Đầu tư Xây dựng Long An IDICO
IDICO Long An Investment Construction JSC
7.200
▼ −300 (▼ −4,00%)

Kết quả kinh doanh LAI

Doanh thu và lợi nhuận LAI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2025: 50Q2/2025: 79Q3/2025: 105Q4/2025: 35Q1/2026: 39Q2/2026: 45Q3/2026: 35105Q4/2020Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2025: 10Q2/2025: 18Q3/2025: 24Q4/2025: -3Q1/2026: 3Q2/2026: 2Q3/2026: -524-5Q4/2020Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202635-5
Q2/2026452
Q1/2026393
Q4/202535-3
Q3/202510524
Q2/20257918
Q1/20255010
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——

Doanh thu và lợi nhuận LAI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 293Năm 2021: 263Năm 2022: 251Năm 2023: 215Năm 2024: 392Năm 2025: 270392Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 20Năm 2021: 27Năm 2022: 35Năm 2023: 38Năm 2024: 143Năm 2025: 50143Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202527050
Năm 2024392143
Năm 202321538
Năm 202225135
Năm 202126327
Năm 202029320

Báo cáo tài chính gốc LAI theo kỳ

31 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

31 tệp báo cáo LAI trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LAI

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LAI.

Kết quả kinh doanh LAI theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh269,7392,3214,6250,6262,9293,3155,4173,6175,8150,9150,3120,8136,8128,1119,1100,6115,982,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)269,7392,3214,6250,6262,9293,3155,4173,6175,8150,9150,3120,8136,8128,1119,1100,6115,982,5
4. Giá vốn hàng bán167,6158,2138,3176,4199,7243,1108,2132,6115,3103,9101,996,8120,1114,4102,481,088,771,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)102,0234,076,374,263,250,147,241,060,546,948,424,016,713,716,719,627,211,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,00,30,30,40,94,49,23,10,50,31,42,82,11,97,21,35,6
7. Chi phí tài chính12,119,16,95,75,35,21,60,719,11,95,45,24,32,72,74,12,21,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,119,06,85,75,25,21,60,70,71,95,45,24,32,72,74,12,21,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,317,35,76,09,24,910,512,016,715,411,36,98,56,05,14,63,92,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,118,919,419,417,016,216,816,011,310,87,76,35,07,17,97,68,25,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)64,5178,744,743,532,124,822,821,516,619,424,27,01,60,12,910,514,37,4
12. Thu nhập khác1,00,92,70,51,31,00,50,89,60,90,30,11,42,52,93,80,40,2
13. Chi phí khác1,00,80,00,00,10,50,40,08,10,70,20,21,50,40,10,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,12,70,51,10,50,10,81,50,20,1-0,1-0,12,12,83,70,30,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)64,5178,947,344,033,225,323,022,318,119,524,36,91,52,15,714,214,57,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành13,337,89,58,76,65,14,66,03,63,95,51,60,90,11,32,63,30,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,5-1,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)14,835,99,58,76,65,14,66,03,63,95,51,60,90,11,32,63,30,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)49,7143,037,935,226,520,218,416,314,415,618,85,30,72,14,311,611,26,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)49,7143,037,935,226,520,218,416,314,415,618,85,30,72,14,311,611,26,7

Kết quả kinh doanh LAI theo quý

tỉ đồng

9 kỳ, Quý 4/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2016Quý 4/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh34,645,238,935,1105,478,850,4408,9394,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)34,645,238,935,1105,478,850,4407,9393,3
4. Giá vốn hàng bán33,836,428,827,263,446,830,2353,7311,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,88,710,17,942,031,920,254,182,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,10,30,60,30,00,047,935,1
7. Chi phí tài chính3,83,63,43,23,23,02,911,08,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,83,63,43,23,12,92,89,712,9
9. Chi phí bán hàng0,30,30,41,13,21,11,06,27,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,92,53,05,35,55,24,115,113,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-6,12,33,6-1,030,422,712,480,7112,3
12. Thu nhập khác0,10,20,20,20,20,20,411,866,8
13. Chi phí khác0,00,10,00,50,40,10,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,10,2-0,2-0,20,10,311,766,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,02,43,8-1,330,322,812,792,4179,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-1,10,40,71,35,24,22,532,927,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,10,10,10,30,90,10,2-27,19,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-1,20,50,81,66,14,42,75,837,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-4,81,93,1-2,924,118,510,086,6142,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-4,81,93,1-2,924,118,510,085,5141,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,01,10,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,010,924,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,01,10,3

Báo cáo khác của LAI

Dữ liệu khác của LAI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Xây dựng Long An IDICO (mã LAI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 270 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 50 tỉ đồng, giảm 65,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 35 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.