LDW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 24 tỉ đồng, ▲ +8,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LDW — trang 72
Biểu đồ giá LDW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LDW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.000 | 18.000 | 28.700 | 18.000 | ▼ −25,0% | 197 |
| 2025 | 15.500 | 24.000 | 24.000 | 15.500 | ▲ +54,8% | 249 |
| 2024 | 12.300 | 15.500 | 16.000 | 12.000 | ▲ +26,0% | 250 |
| 2023 | 12.700 | 12.300 | 12.700 | 12.300 | ▼ −3,1% | 249 |
| 2022 | 13.000 | 12.700 | 13.000 | 12.700 | ▼ −2,3% | 249 |
| 2021 | 13.300 | 13.000 | 13.300 | 13.000 | ▼ −2,3% | 250 |
| 2020 | 13.500 | 13.300 | 13.500 | 13.300 | ▼ −1,5% | 252 |
| 2019 | 11.100 | 13.500 | 13.500 | 11.000 | ▲ +21,6% | 250 |
| 2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,0% | 202 |
Giá LDW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-4-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2018 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 72/72 · 16-3-2018 – 10-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-3-2018
Dữ liệu khác của LDW
Phân tích kỹ thuật LDWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LDWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LDWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LDWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LDWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LDWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LDWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LDWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại LDWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LDWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LDWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LDW (CTCP Cấp thoát nước Lâm Đồng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-3-2018 tới nay, tổng cộng 2.148 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.000 đồng, giảm 4,26%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 90 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LDW tăng mạnh nhất vào năm 2025 (54,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (25,0%).
