Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo MKV
CTCP Dược thú y Cai Lậy
Cai Lay Veterinary Pharmaceutical JSC
13.100
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:59:16

Kết quả kinh doanh MKV

Doanh thu và lợi nhuận MKV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 29Q1/2024: 24Q2/2024: 27Q3/2024: 31Q4/2024: 28Q1/2025: 33Q2/2025: 34Q3/2025: 42Q4/2025: 39Q1/2026: 36Q2/2026: 35Q3/2026: 4042Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 2Q2/2024: 4Q3/2024: 2Q4/2024: 0Q1/2025: 2Q2/2025: 2Q3/2025: 6Q4/2025: 7Q1/2026: 1Q2/2026: 1Q3/2026: 27Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026402
Q2/2026351
Q1/2026361
Q4/2025397
Q3/2025426
Q2/2025342
Q1/2025332
Q4/2024280
Q3/2024312
Q2/2024274
Q1/2024242
Q4/2023292

Doanh thu và lợi nhuận MKV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 103Năm 2021: 122Năm 2022: 120Năm 2023: 111Năm 2024: 107Năm 2025: 150150Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 8Năm 2022: 6Năm 2023: 6Năm 2024: 7Năm 2025: 1717Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202515017
Năm 20241077
Năm 20231116
Năm 20221206
Năm 20211228
Năm 20201037

Báo cáo tài chính gốc MKV theo kỳ

105 tệp

105 tệp báo cáo MKV trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MKV

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MKV.

Kết quả kinh doanh MKV theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh165,1119,1121,1125,0131,2114,8139,7163,2141,4112,097,780,250,138,538,233,028,327,025,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu15,312,110,25,49,411,437,228,612,814,620,419,04,16,00,10,11,00,30,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)149,8107,0110,9119,6121,8103,4102,4134,6128,597,477,361,246,032,538,232,927,326,725,0
4. Giá vốn hàng bán97,171,178,786,692,274,680,1106,695,464,752,739,026,017,625,820,016,216,516,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)52,735,932,233,029,628,822,328,033,132,624,522,220,014,912,412,911,110,28,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,50,30,20,10,00,00,00,10,10,00,00,10,00,10,00,10,10,1
7. Chi phí tài chính4,13,23,44,63,44,15,86,76,96,25,85,74,83,93,52,11,83,11,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,51,20,62,03,94,94,73,53,63,42,10,81,00,70,51,10,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng21,616,314,313,911,610,410,214,820,217,612,210,09,47,64,95,55,04,84,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,57,57,37,26,06,74,06,45,05,86,03,64,55,83,83,42,61,31,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)21,39,47,67,68,87,62,30,11,13,20,52,91,4-2,30,31,91,71,11,1
12. Thu nhập khác0,00,00,20,00,00,00,40,30,00,11,00,14,20,20,30,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,20,20,00,10,00,00,30,10,80,40,10,14,00,10,40,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,20,2-0,1-0,00,00,10,3-0,8-0,30,90,00,20,1-0,10,10,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)21,19,27,87,58,87,62,40,30,32,91,52,91,6-2,20,11,91,81,11,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,52,42,81,61,20,60,70,50,10,80,40,50,70,00,00,40,20,10,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,7-0,6-1,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,21,91,61,61,20,60,70,50,10,80,40,50,70,00,00,40,20,10,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,97,36,25,97,57,11,7-0,20,22,11,02,40,9-2,20,11,61,61,01,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)16,97,36,25,97,57,11,7-0,20,22,11,02,40,9-2,20,11,61,61,01,0

Kết quả kinh doanh MKV theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh42,337,638,743,746,539,935,032,432,028,626,131,135,626,428,028,736,632,427,328,139,732,339,331,426,026,330,637,629,531,940,653,042,536,231,644,539,931,026,034,634,526,516,433,925,716,122,033,718,014,713,713,416,911,67,48,410,111,78,27,711,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,72,22,74,24,46,01,64,71,21,22,01,94,31,72,4-0,02,11,81,42,68,92,83,31,83,00,64,85,45,611,215,19,04,55,63,92,73,73,13,33,94,23,12,66,64,32,07,511,62,91,72,80,91,21,20,82,51,32,10,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)39,635,436,039,542,233,833,427,730,827,424,129,331,424,825,528,734,530,525,925,530,729,536,029,623,125,725,832,223,920,725,543,938,030,627,641,836,127,922,730,730,323,413,827,321,414,114,522,215,213,010,912,515,810,46,66,08,89,68,17,711,3
4. Giá vốn hàng bán28,424,625,223,427,522,523,818,018,817,516,720,522,617,318,320,425,121,519,618,423,922,227,720,116,517,619,925,719,016,518,934,729,522,520,029,927,221,616,820,620,115,59,318,814,78,910,314,09,19,76,68,08,65,33,43,93,95,04,74,78,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,310,810,816,114,611,39,69,711,99,97,48,88,87,57,28,39,49,06,37,26,87,28,49,66,68,15,96,54,94,26,79,38,58,17,711,98,96,35,910,110,27,94,48,56,75,24,38,26,13,24,34,57,25,03,32,14,94,73,43,03,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,70,50,40,20,20,20,10,10,10,10,10,10,10,00,10,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính1,00,90,81,01,21,10,80,90,80,70,70,70,91,00,91,11,21,40,81,10,80,70,80,91,01,11,11,21,41,51,51,71,71,71,71,82,11,71,31,61,71,41,51,51,41,51,41,71,60,81,61,31,81,10,60,81,40,80,80,81,5
9. Chi phí bán hàng6,06,96,75,06,55,44,36,47,13,02,74,23,63,33,13,33,63,63,42,82,53,03,42,92,92,13,13,02,11,23,85,55,34,65,14,95,65,14,65,65,13,73,14,53,21,62,93,12,91,71,62,02,52,32,50,82,22,81,71,31,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,32,61,70,02,12,31,91,81,91,91,71,81,91,91,91,81,71,71,31,41,22,12,11,62,91,40,90,90,91,31,91,51,71,21,41,21,41,01,91,51,31,32,01,31,61,11,10,80,80,91,01,91,00,71,01,11,00,8-3,01,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,61,51,38,77,12,82,40,52,34,42,22,22,51,41,42,12,82,40,42,22,22,42,03,61,12,00,31,40,40,50,10,20,10,1-0,33,70,0-1,9-0,91,02,01,5-1,40,60,70,5-1,12,40,7-0,00,10,21,00,7-0,5-0,50,30,20,23,9-0,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,10,10,10,10,10,10,10,20,00,00,00,30,80,00,00,00,00,00,10,0-0,00,11,60,00,00,00,00,00,70,00,03,50,0-0,00,10,00,20,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,01,60,00,00,00,00,20,00,0-0,10,10,80,10,00,00,00,01,90,1-0,42,40,00,00,10,00,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,2-0,0-0,00,00,00,00,20,0-0,0-0,0-0,1-0,0-0,00,0-0,0-0,00,10,10,10,10,1-0,10,10,20,0-0,0-0,00,3-0,8-0,0-0,00,00,0-0,20,0-0,00,10,00,9-0,00,0-0,00,00,0-1,2-0,10,41,00,0-0,0-0,0-0,0-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,61,51,38,77,12,82,40,42,34,42,22,22,51,61,42,02,82,30,42,22,22,42,03,81,22,10,41,40,20,60,20,20,00,10,03,00,0-1,9-0,91,11,81,5-1,40,70,71,4-1,22,40,7-0,00,2-1,01,01,10,5-0,40,20,10,23,8-0,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,51,00,31,71,4-0,10,50,10,50,90,40,40,50,30,30,40,60,60,1-0,10,40,50,40,10,20,40,10,30,10,30,00,10,00,00,00,10,00,00,00,20,00,00,00,20,00,10,00,60,0-0,00,00,10,00,50,0-0,10,10,10,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,30,31,71,40,60,50,10,50,90,40,40,50,30,30,40,60,60,1-0,10,40,50,40,10,20,40,10,30,10,30,00,10,00,00,00,10,00,00,00,20,00,00,00,20,00,10,00,60,0-0,00,00,10,00,50,0-0,10,10,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,01,21,07,05,72,32,00,31,83,51,81,82,01,31,11,62,21,80,32,21,71,91,63,71,01,70,31,20,10,30,20,10,00,00,02,90,0-1,9-0,90,91,81,5-1,40,50,71,4-1,21,70,70,00,1-1,11,00,60,5-0,40,20,10,23,8-0,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,01,21,07,05,72,32,00,31,83,51,81,82,01,31,11,62,21,80,32,21,71,91,63,71,01,70,31,20,10,30,20,10,00,00,02,90,0-1,9-0,90,91,81,5-1,40,50,71,4-1,21,70,70,00,1-1,11,00,60,5-0,40,20,10,23,8-0,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,30,40,20,40,20,20,10,10,10,30,40,60,60,71,01,11,11,21,21,31,31,31,41,20,80,90,90,80,90,90,90,90,91,01,10,41,01,10,70,10,20,20,20,20,20,20,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—-0,70,00,00,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của MKV

Dữ liệu khác của MKV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược thú y Cai Lậy (mã MKV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 150 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 17 tỉ đồng, tăng 130,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 40 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.