Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MKV
CTCP Dược thú y Cai Lậy
Cai Lay Veterinary Pharmaceutical JSC
12.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MKV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MKV theo thời gian

344 ngày
2,91%3,12%3,34%3,55%3,77%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 149.561 cổ phiếu MKV, tương đương 2,99% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.300.457 cổ phiếu (46,01% vốn), khoảng 28 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,71% (10-7-2025), thấp nhất 2,97% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MKV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,99%2,99%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,99%2,99%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20263,13%2,99%▼ −0,14 điểm %-7.100
1 năm2-10-20253,58%2,99%▼ −0,58 điểm %-29.233
3 năm8-3-20222,97%2,99%▲ +0,02 điểm %1.200

Sở hữu nước ngoài MKV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,99%■ 0,00 điểm %149.56149%2.300.457
9-20262,99%▼ −0,00 điểm %149.56149%2.300.457
8-20262,99%▼ −0,14 điểm %149.66149%2.300.357
7-20263,13%■ 0,00 điểm %156.66149%2.293.357
6-20263,13%■ 0,00 điểm %156.66149%2.293.357
5-20263,13%▼ −0,01 điểm %156.66149%2.293.357
4-20263,14%■ 0,00 điểm %157.16149%2.292.857
3-20263,14%■ 0,00 điểm %157.16149%2.292.857
2-20263,14%▲ +0,01 điểm %157.16149%2.292.857
1-20263,14%▲ +0,01 điểm %156.76149%2.293.257
12-20253,12%▼ −0,01 điểm %156.16149%2.293.857
11-20253,14%▼ −0,32 điểm %156.76149%2.293.257
10-20253,46%▼ −0,12 điểm %172.79449%2.277.224
9-20253,58%▼ −0,08 điểm %178.79449%2.271.224
8-20253,66%▼ −0,01 điểm %182.79449%2.267.224
7-20253,67%▼ −0,01 điểm %183.39449%2.266.624
6-20253,68%■ 0,00 điểm %183.99449%2.266.024
5-20253,68%▲ +0,71 điểm %183.99449%2.266.024
3-20222,97%■ 0,00 điểm %148.36149%2.301.657
2-20222,97%—148.36149%2.301.657

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026149.56102,99%2.300.457
1-10-2026149.56102,99%2.300.457
30-9-2026149.56102,99%2.300.457
29-9-2026149.56102,99%2.300.457
28-9-2026149.56102,99%2.300.457
25-9-2026149.56102,99%2.300.457
24-9-2026149.56102,99%2.300.457
23-9-2026149.56102,99%2.300.457
22-9-2026149.56102,99%2.300.457
21-9-2026149.56102,99%2.300.457
18-9-2026149.56102,99%2.300.457
17-9-2026149.56102,99%2.300.457
16-9-2026149.561−1002,99%2.300.457
15-9-2026149.66102,99%2.300.357
14-9-2026149.66102,99%2.300.357
11-9-2026149.66102,99%2.300.357
10-9-2026149.66102,99%2.300.357
9-9-2026149.66102,99%2.300.357
8-9-2026149.66102,99%2.300.357
7-9-2026149.66102,99%2.300.357
4-9-2026149.66102,99%2.300.357
3-9-2026149.66102,99%2.300.357
28-8-2026149.66102,99%2.300.357
27-8-2026149.66102,99%2.300.357
26-8-2026149.66102,99%2.300.357
25-8-2026149.66102,99%2.300.357
24-8-2026149.66102,99%2.300.357
21-8-2026149.66102,99%2.300.357
20-8-2026149.66102,99%2.300.357
19-8-2026149.661—2,99%2.300.357

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MKV