MKV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,0 tỉ đồng, ▼ −64,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MKV — trang 6
Biểu đồ giá MKV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MKV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.300 | 13.100 | 26.400 | 10.800 | ▼ −14,4% | 197 |
| 2025 | 9.800 | 15.100 | 17.500 | 8.100 | ▲ +54,1% | 249 |
| 2024 | 10.800 | 9.800 | 11.800 | 8.000 | ▼ −9,3% | 250 |
| 2023 | 11.000 | 10.800 | 13.300 | 8.500 | ▼ −1,8% | 249 |
| 2022 | 13.500 | 11.000 | 15.500 | 9.500 | ▼ −18,5% | 249 |
| 2021 | 26.500 | 13.900 | 36.000 | 11.400 | ▼ −47,5% | 250 |
| 2020 | 12.000 | 26.500 | 26.500 | 10.000 | ▲ +120,8% | 252 |
| 2019 | 14.000 | 12.000 | 14.000 | 11.600 | ▼ −14,3% | 250 |
| 2018 | 10.800 | 14.000 | 15.500 | 10.800 | ▲ +29,6% | 250 |
| 2017 | 17.700 | 10.800 | 18.000 | 10.800 | ▼ −39,0% | 250 |
| 2016 | 9.100 | 17.700 | 17.700 | 8.200 | ▲ +94,5% | 251 |
| 2015 | 9.100 | 9.100 | 10.000 | 7.700 | ■ 0,0% | 248 |
| 2014 | 8.000 | 9.100 | 17.500 | 7.300 | ▲ +13,8% | 247 |
| 2013 | 8.300 | 8.000 | 10.200 | 5.700 | ▼ −3,6% | 250 |
| 2012 | 6.700 | 8.300 | 13.000 | 4.500 | ▲ +23,9% | 250 |
| 2011 | 28.000 | 6.700 | 33.400 | 6.300 | ▼ −76,1% | 248 |
| 2010 | 12.700 | 26.400 | 79.500 | 10.400 | ▲ +107,9% | 250 |
| 2009 | 10.100 | 11.800 | 21.200 | 6.700 | ▲ +16,8% | 251 |
| 2008 | 16.600 | 10.100 | 18.200 | 9.800 | ▼ −39,2% | 29 |
Giá MKV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2026 | 23.400 | 22.000 | 23.400 | 22.000 | 23.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 13-3-2026 | 23.200 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | ▲ +0,86% | 700 | 0,0 |
| 12-3-2026 | 24.000 | 21.600 | 23.200 | 21.600 | 23.200 | ▼ −3,33% | 2.500 | 0,1 |
| 11-3-2026 | 24.500 | 22.100 | 24.000 | 22.100 | 24.000 | ▼ −2,04% | 2.100 | 0,0 |
| 10-3-2026 | 24.800 | 24.700 | 24.700 | 22.400 | 24.500 | ▼ −1,21% | 2.200 | 0,0 |
| 9-3-2026 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 6-3-2026 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-3-2026 | 23.800 | 23.000 | 24.800 | 23.000 | 24.800 | ▲ +4,20% | 2.600 | 0,1 |
| 4-3-2026 | 26.400 | 23.800 | 23.800 | 23.800 | 23.800 | ▼ −9,85% | 100 | 0,0 |
| 3-3-2026 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-3-2026 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-2-2026 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2026 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-2-2026 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2026 | 24.000 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | ▲ +10,00% | 100 | 0,0 |
| 23-2-2026 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2026 | 22.600 | 24.000 | 24.000 | 22.700 | 24.000 | ▲ +6,19% | 3.100 | 0,1 |
| 12-2-2026 | 22.500 | 22.600 | 22.600 | 22.600 | 22.600 | ▲ +0,44% | 100 | 0,0 |
| 11-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 10-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 3-2-2026 | 21.500 | 21.600 | 23.600 | 21.600 | 22.500 | ▲ +4,65% | 800 | 0,0 |
| 2-2-2026 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2026 | 22.400 | 21.700 | 21.700 | 21.500 | 21.500 | ▼ −4,02% | 3.400 | 0,1 |
| 29-1-2026 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.300 | 22.400 | ■ 0,00% | 9.700 | 0,2 |
| 28-1-2026 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/149 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2008
Dữ liệu khác của MKV
Phân tích kỹ thuật MKVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MKVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MKVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MKVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MKVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MKVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MKVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MKVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MKVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MKVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MKVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MKVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MKV (CTCP Dược thú y Cai Lậy) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-11-2008 tới nay, tổng cộng 4.470 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 13.100 đồng, giảm 9,66%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 100 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MKV tăng mạnh nhất vào năm 2020 (120,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (76,1%).
