NBW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 8,2 tỉ đồng, ▲ +164% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NBW
Biểu đồ giá NBW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NBW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.900 | 30.600 | 38.500 | 29.000 | ▼ −4,1% | 197 |
| 2025 | 30.400 | 31.900 | 45.000 | 27.800 | ▲ +4,9% | 249 |
| 2024 | 23.500 | 30.400 | 36.900 | 22.500 | ▲ +29,4% | 250 |
| 2023 | 18.000 | 23.000 | 29.800 | 16.000 | ▲ +27,8% | 249 |
| 2022 | 22.800 | 18.000 | 33.200 | 16.300 | ▼ −21,1% | 249 |
| 2021 | 19.300 | 23.400 | 38.000 | 17.800 | ▲ +21,2% | 250 |
| 2020 | 35.500 | 19.300 | 42.900 | 17.600 | ▼ −45,6% | 252 |
| 2019 | 15.600 | 35.500 | 36.500 | 15.600 | ▲ +127,6% | 250 |
| 2018 | 15.300 | 15.600 | 21.300 | 14.000 | ▲ +2,0% | 250 |
| 2017 | 22.000 | 15.300 | 25.000 | 12.800 | ▼ −30,5% | 247 |
| 2016 | 17.500 | 22.000 | 24.000 | 14.700 | ▲ +25,7% | 251 |
| 2015 | 15.300 | 17.500 | 22.100 | 13.800 | ▲ +14,4% | 248 |
| 2014 | 12.200 | 15.300 | 18.000 | 12.200 | ▲ +25,4% | 247 |
| 2013 | 15.100 | 12.200 | 15.700 | 9.000 | ▼ −19,2% | 249 |
| 2012 | 18.400 | 16.700 | 37.800 | 12.000 | ▼ −9,2% | 249 |
| 2011 | 17.600 | 16.400 | 26.000 | 2.600 | ▼ −6,8% | 248 |
| 2010 | 0 | 17.600 | 55.000 | 0 | — | 170 |
Giá NBW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 34.000 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ▼ −10,00% | 100 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 35.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | ▼ −2,86% | 200 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 31.900 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ▲ +9,72% | 300 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 29.000 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | ▲ +10,00% | 200 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/137 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-5-2010
Dữ liệu khác của NBW
Phân tích kỹ thuật NBWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NBWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NBWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NBWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NBWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NBWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NBWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NBWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NBWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NBWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NBWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NBWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NBW (CTCP Cấp nước Nhà Bè) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 5-5-2010 tới nay, tổng cộng 4.105 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 30.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 35 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NBW tăng mạnh nhất vào năm 2019 (127,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (45,6%).
