Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo NOS
CTCP Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông
Oriental Shipping and Trading Joint Stock Company
500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NOS

Doanh thu và lợi nhuận NOS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 48Q1/2024: 44Q2/2024: 47Q3/2024: 48Q4/2024: 27Q1/2025: 27Q2/2025: 29Q3/2025: 25Q4/2025: 18Q1/2026: 13Q2/2026: 17Q3/2026: 948Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -122Q1/2024: -51Q2/2024: -154Q3/2024: -36Q4/2024: -48Q1/2025: -37Q2/2025: -129Q3/2025: 10Q4/2025: -49Q1/2026: -36Q2/2026: -28Q3/2026: -710-154Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20269-7
Q2/202617-28
Q1/202613-36
Q4/202518-49
Q3/20252510
Q2/202529-129
Q1/202527-37
Q4/202427-48
Q3/202448-36
Q2/202447-154
Q1/202444-51
Q4/202348-122

Doanh thu và lợi nhuận NOS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 220Năm 2021: 246Năm 2022: 371Năm 2023: 168Năm 2024: 166Năm 2025: 100371Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -236Năm 2021: -113Năm 2022: -247Năm 2023: -299Năm 2024: -289Năm 2025: -205-299Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025100-205
Năm 2024166-289
Năm 2023168-299
Năm 2022371-247
Năm 2021246-113
Năm 2020220-236

Báo cáo tài chính gốc NOS theo kỳ

130 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022——
2021——
2020—
2019
2018
2017———
2016———

130 tệp báo cáo NOS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NOS

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NOS.

Kết quả kinh doanh NOS theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh100,2166,3168,2371,3246,2220,0286,7304,6138,4139,3277,9251,6277,8456,6627,9693,9744,8953,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,80,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)100,2166,3168,2371,3246,2220,0286,7304,6138,4139,3276,0251,6277,8456,6627,9693,9744,8953,1
4. Giá vốn hàng bán181,6275,0301,2437,4310,7340,6383,9396,5178,3259,2463,3478,5505,1578,2559,6548,3625,6657,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-81,4-108,7-133,0-66,1-64,4-120,5-97,2-91,9-39,9-119,9-187,2-226,9-227,3-121,668,3145,6119,2295,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,71,00,71,533,410,515,40,18,01,00,50,50,62,213,32,72,013,2
7. Chi phí tài chính158,7193,2154,5157,864,580,0176,2128,985,9195,3334,2223,4728,0141,657,9127,1120,1181,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay72,674,679,972,964,472,773,176,685,8170,7184,4189,4205,829,731,590,689,0159,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0-14,3-8,40,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,01,013,48,43,53,53,44,86,711,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,111,714,325,916,826,123,215,519,920,245,714,814,091,443,432,822,229,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-251,5-312,7-301,0-248,2-112,5-216,2-281,2-236,2-151,9-343,8-580,0-473,0-972,2-356,0-23,0-16,5-27,787,1
12. Thu nhập khác52,127,92,51,81,055,33,09,21,414,220,048,788,061,431,3111,387,661,3
13. Chi phí khác5,54,40,60,81,775,34,3109,28,110,517,652,373,626,68,373,743,446,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)46,623,51,91,0-0,7-20,0-1,2-100,0-6,73,72,3-3,614,434,823,037,644,314,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-204,9-289,2-299,2-247,2-113,1-236,1-282,5-336,2-158,6-340,1-577,6-476,6-957,8-321,20,021,116,5102,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,10,00,01,26,03,718,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,10,00,01,26,03,718,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-204,9-289,2-299,2-247,2-113,1-236,1-282,5-336,2-158,6-340,1-578,0-476,7-957,8-321,2-1,215,112,883,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,212,80,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-204,9-289,2-299,2-247,2-113,1-236,1-282,5-336,2-158,6-340,1-578,0-476,7-957,8-321,2-1,214,90,083,8

Kết quả kinh doanh NOS theo quý

tỉ đồng

49 kỳ, Quý 1/2012 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 2/2014Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 2/2012Quý 1/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8,917,313,017,624,829,226,926,948,547,343,647,648,029,243,395,375,4105,495,172,268,263,644,959,548,061,768,364,673,179,468,962,766,075,556,435,222,323,723,631,939,344,463,762,770,667,774,8160,9101,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8,917,313,017,624,829,226,926,948,547,343,647,648,029,243,395,375,4105,495,172,268,263,644,959,548,061,768,364,673,179,468,962,766,075,556,435,222,323,723,631,939,344,463,762,770,667,774,8160,9101,9
4. Giá vốn hàng bán9,017,230,232,143,058,147,143,186,871,174,080,667,866,985,9119,391,7121,3105,274,280,884,070,488,580,286,395,988,5120,577,294,686,494,890,667,441,330,937,137,127,099,295,6110,8115,0131,8120,1118,7172,3127,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,10,2-17,3-14,6-18,2-28,9-20,2-16,2-38,3-23,8-30,4-32,9-19,8-37,7-42,6-24,0-16,2-15,8-10,1-2,0-12,6-20,4-25,6-29,0-32,2-24,6-27,5-23,9-47,42,2-25,7-23,8-28,8-15,1-10,9-6,1-8,6-13,4-13,55,0-59,9-51,1-47,1-52,2-61,2-52,5-44,0-11,3-25,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,70,00,00,10,50,00,20,20,30,20,10,10,40,20,60,30,50,131,50,08,70,00,00,40,013,60,01,70,00,00,00,10,04,30,03,30,00,00,024,20,00,20,20,10,20,10,50,5
7. Chi phí tài chính2,77,216,032,516,493,616,228,216,7130,517,785,517,128,616,351,117,169,116,416,416,419,416,216,623,817,0109,016,833,716,7-29,420,851,317,813,821,512,135,393,241,147,140,644,947,614,220,00,857,945,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,75,115,920,216,319,916,220,116,620,717,117,417,026,116,217,616,819,416,016,316,319,416,216,616,716,919,916,819,816,75,620,826,317,813,721,512,135,337,241,147,140,644,747,40,30,70,757,845,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,52,12,92,02,24,53,33,13,81,83,04,23,22,93,64,64,613,23,85,33,03,13,12,82,22,42,5-7,819,13,33,04,14,14,35,04,09,64,04,04,46,45,56,04,34,612,318,810,76,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-6,4-8,5-36,0-49,1-36,7-126,5-39,7-47,3-58,6-155,9-50,9-122,6-40,0-68,8-62,2-79,2-37,5-97,7-30,27,8-31,9-34,3-44,9-48,4-57,7-44,0-125,5-33,0-98,5-17,90,7-48,6-146,3-37,2-25,4-31,6-41,2-52,7-101,3-41,5-97,6-98,2-100,9-106,4-80,9-85,2-64,1-80,1-77,7
12. Thu nhập khác0,00,00,00,146,71,63,80,051,54,11,41,20,31,00,00,32,51,20,90,50,40,00,00,00,10,40,51,00,10,90,444,8-43,250,70,21,1-0,91,84,25,20,73,85,43,912,419,327,63,80,3
13. Chi phí khác0,219,50,00,00,23,91,40,829,22,51,00,10,20,20,22,70,20,30,20,80,20,20,20,622,90,01,93,0-2,93,60,445,5-45,4154,01,32,3-0,36,30,50,68,60,36,03,912,415,68,50,02,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-19,5-0,00,046,5-2,32,4-0,722,31,60,31,10,10,8-0,1-2,42,30,90,8-0,30,3-0,2-0,1-0,6-22,90,3-1,4-2,03,0-2,70,1-0,72,2-103,3-1,1-1,2-0,6-4,53,64,6-7,83,4-0,50,00,13,719,13,8-2,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,5-28,0-36,1-49,09,8-128,8-37,3-48,0-36,3-154,3-50,6-121,6-39,8-68,0-62,4-81,5-35,2-96,8-29,47,5-31,6-34,5-45,0-48,9-80,5-43,7-126,9-34,9-95,5-20,60,8-49,3-144,0-140,5-26,5-32,7-41,7-57,1-97,7-36,9-105,5-94,7-101,5-106,4-80,8-81,6-45,0-76,3-80,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-6,5-28,0-36,1-49,09,8-128,8-37,3-48,0-36,3-154,3-50,6-121,6-39,8-68,0-62,4-81,5-35,2-96,8-29,47,5-31,6-34,5-45,0-48,9-80,5-43,7-126,9-34,9-95,5-20,60,8-49,3-144,0-140,5-26,5-32,7-41,7-57,1-97,7-36,9-105,5-94,7-101,5-106,4-80,8-81,6-45,0-76,3-80,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-6,5-28,0-36,1-49,09,8-128,8-37,3-48,0-36,3-154,3-50,6-121,6-39,8-68,0-62,4-81,5-35,2-96,8-29,47,5-31,6-34,5-45,0-48,9-80,5-43,7-126,9-34,9-95,5-20,60,8-49,3-144,0-140,5-26,5-32,7-41,7-57,1-97,7-36,9-105,5-94,7-101,5-106,4-80,8-81,6-45,0-76,3-80,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-62,30,00,00,0-14,30,08,40,0-8,40,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,01,00,01,03,12,40,90,70,70,70,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NOS

Dữ liệu khác của NOS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông (mã NOS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 100 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -205 tỉ đồng, tăng 29,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 9 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.