NOS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -6,5 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NOS — trang 15
Biểu đồ giá NOS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NOS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 500 | 1.100 | 500 | ▼ −50,0% | 198 |
| 2025 | 700 | 1.000 | 1.200 | 600 | ▲ +42,9% | 249 |
| 2024 | 1.100 | 700 | 1.300 | 600 | ▼ −36,4% | 250 |
| 2023 | 1.000 | 1.100 | 1.400 | 700 | ▲ +10,0% | 249 |
| 2022 | 2.700 | 1.200 | 5.900 | 900 | ▼ −55,6% | 249 |
| 2021 | 200 | 2.700 | 3.700 | 200 | ▲ +1.250,0% | 250 |
| 2020 | 500 | 200 | 600 | 200 | ▼ −60,0% | 252 |
| 2019 | 400 | 500 | 500 | 200 | ▲ +25,0% | 250 |
| 2018 | 400 | 400 | 700 | 300 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 300 | 400 | 600 | 300 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2016 | 600 | 300 | 1.100 | 300 | ▼ −50,0% | 251 |
| 2015 | 1.200 | 600 | 1.300 | 600 | ▼ −50,0% | 248 |
| 2014 | 1.700 | 1.100 | 2.300 | 1.100 | ▼ −35,3% | 247 |
| 2013 | 1.400 | 1.700 | 2.100 | 700 | ▲ +21,4% | 249 |
| 2012 | 1.800 | 1.400 | 3.500 | 1.300 | ▼ −22,2% | 249 |
| 2011 | 0 | 1.900 | 18.900 | 0 | — | 243 |
Giá NOS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2025 | 800 | 900 | 900 | 900 | 900 | ▲ +12,50% | 3.500 | 0,0 |
| 13-2-2025 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2025 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2025 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2025 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-2-2025 | 700 | 700 | 800 | 700 | 800 | ▲ +14,29% | 9.300 | 0,0 |
| 6-2-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-2-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-1-2025 | 700 | 800 | 800 | 600 | 800 | ▲ +14,29% | 3.700 | 0,0 |
| 23-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 3.600 | 0,0 |
| 16-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 6.800 | 0,0 |
| 9-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 5.600 | 0,0 |
| 2-1-2025 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-12-2024 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2024 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2024 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/132 · 27-12-2024 – 14-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-1-2011
Dữ liệu khác của NOS
Phân tích kỹ thuật NOSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NOSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NOSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NOSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NOSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NOSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NOSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NOSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NOSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NOSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NOSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NOSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NOSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NOS (CTCP Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 11-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.934 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 635 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NOS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (1.250,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (60,0%).
