NQB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 7,4 tỉ đồng, ▲ +90,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NQB
Biểu đồ giá NQB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NQB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.100 | 6.800 | 10.100 | 6.500 | ▼ −32,7% | 197 |
| 2025 | 8.000 | 10.100 | 10.100 | 7.600 | ▲ +26,2% | 249 |
| 2024 | 13.200 | 8.000 | 13.200 | 8.000 | ▼ −39,4% | 250 |
| 2023 | 19.900 | 13.200 | 19.900 | 13.000 | ▼ −33,7% | 249 |
| 2022 | 20.100 | 19.900 | 20.100 | 19.900 | ▼ −1,0% | 249 |
| 2021 | 16.800 | 20.100 | 23.100 | 16.600 | ▲ +19,6% | 250 |
| 2020 | 13.500 | 16.800 | 27.000 | 13.500 | ▲ +24,4% | 252 |
| 2019 | 9.800 | 13.500 | 13.500 | 9.800 | ▲ +37,8% | 250 |
| 2018 | 9.900 | 9.800 | 11.500 | 9.800 | ▼ −1,0% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 9.900 | 10.000 | 9.900 | ▼ −1,0% | 250 |
| 2016 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,0% | 251 |
| 2015 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,0% | 120 |
Giá NQB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 3.800 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 6.800 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +1,47% | 100 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 7.100 | 6.800 | 6.900 | 6.600 | 6.600 | ▼ −7,04% | 3.300 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 7.600 | 9.000 | 9.000 | 6.500 | 7.000 | ▼ −7,89% | 15.500 | 0,1 |
| 13-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/94 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-7-2015
Dữ liệu khác của NQB
Phân tích kỹ thuật NQBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NQBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NQBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NQBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NQBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NQBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NQBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NQBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại NQBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NQBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NQBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NQB (CTCP Cấp nước Quảng Bình) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-7-2015 tới nay, tổng cộng 2.817 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.800 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 1.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.210 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NQB tăng mạnh nhất vào năm 2019 (37,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (39,4%).
