Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 10:17:30
Logo NQB
CTCP Cấp nước Quảng Bình
QUANG BINH WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY
6.800
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:17:30

Kết quả kinh doanh NQB

Doanh thu và lợi nhuận NQB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 33Q1/2024: 30Q2/2024: 36Q3/2024: 37Q4/2024: 31Q1/2025: 30Q2/2025: 36Q3/2025: 38Q4/2025: 38Q1/2026: 38Q2/2026: 48Q3/2026: 4949Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 3Q2/2024: 5Q3/2024: 5Q4/2024: 1Q1/2025: 2Q2/2025: 4Q3/2025: 4Q4/2025: 3Q1/2026: 3Q2/2026: 7Q3/2026: 77Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026497
Q2/2026487
Q1/2026383
Q4/2025383
Q3/2025384
Q2/2025364
Q1/2025302
Q4/2024311
Q3/2024375
Q2/2024365
Q1/2024303
Q4/2023332

Doanh thu và lợi nhuận NQB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 94Năm 2021: 107Năm 2022: 118Năm 2023: 129Năm 2024: 134Năm 2025: 141141Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 7Năm 2022: 11Năm 2023: 13Năm 2024: 15Năm 2025: 1315Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202514113
Năm 202413415
Năm 202312913
Năm 202211811
Năm 20211077
Năm 2020947

Báo cáo tài chính gốc NQB theo kỳ

104 tệp

104 tệp báo cáo NQB trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NQB theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh141,3133,6129,1117,8106,994,389,979,974,462,947,359,150,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)141,3133,6129,1117,8106,994,389,979,974,462,947,359,150,5
4. Giá vốn hàng bán112,8100,998,188,984,875,371,962,860,652,840,251,445,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,632,731,029,022,119,018,017,113,910,27,17,64,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,10,91,71,81,01,51,9
7. Chi phí tài chính1,51,82,32,73,12,71,92,02,32,51,92,51,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,51,82,32,73,12,71,92,02,32,51,92,51,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,33,62,93,32,52,53,52,42,71,81,12,12,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,69,29,28,77,45,35,25,54,64,12,83,62,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,218,216,614,39,08,57,48,15,93,62,30,80,3
12. Thu nhập khác0,10,30,20,10,10,00,60,10,10,10,00,00,1
13. Chi phí khác0,00,10,10,20,00,10,01,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,20,0-0,10,1-0,10,6-0,90,00,10,00,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,318,416,614,29,18,47,97,25,93,82,30,80,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,33,73,42,91,81,21,61,51,20,80,50,20,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,33,73,42,91,81,21,61,51,20,80,50,20,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,914,713,311,37,37,26,35,74,73,01,80,60,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,914,713,311,37,37,26,35,74,73,01,80,60,3

Kết quả kinh doanh NQB theo quý

tỉ đồng

45 kỳ, Quý 2/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 2/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh48,747,638,338,137,635,829,931,436,935,729,632,735,933,926,728,234,329,825,526,331,027,921,622,528,423,420,021,126,323,918,519,422,621,016,917,921,219,515,914,818,216,913,117,315,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)48,747,638,338,137,635,829,931,436,935,729,632,735,933,926,728,234,329,825,526,331,027,921,622,528,423,420,021,126,323,918,519,422,621,016,917,921,219,515,914,818,216,913,117,315,7
4. Giá vốn hàng bán35,734,730,731,030,127,823,925,827,125,522,226,325,724,421,122,824,921,618,922,422,422,018,018,721,418,416,518,720,417,715,117,017,214,913,716,616,414,212,813,714,513,011,80,00,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,012,97,77,17,58,06,05,69,810,27,56,310,19,55,65,49,48,26,63,98,65,93,63,97,05,03,52,45,96,23,52,45,46,13,21,24,85,33,01,13,83,81,317,314,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,30,20,50,40,50,40,50,40,50,40,00,0
7. Chi phí tài chính0,50,40,40,40,40,40,50,40,40,30,60,40,70,50,80,50,90,50,90,51,10,90,50,91,00,60,50,10,80,50,50,40,60,60,40,11,00,70,50,21,01,30,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,50,40,40,40,40,40,50,40,40,30,60,40,70,50,80,50,90,50,90,51,10,90,50,91,00,60,50,10,80,50,50,40,60,60,40,11,00,70,50,21,01,30,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,21,41,51,20,91,30,81,51,00,80,60,80,70,80,60,60,81,10,50,70,60,90,40,51,00,70,41,11,20,90,40,70,60,60,51,20,60,60,40,40,60,50,30,00,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,32,51,71,71,31,71,82,12,52,42,22,42,42,22,22,32,22,12,01,92,41,71,41,71,11,41,21,61,21,21,21,41,21,71,21,31,01,41,10,90,91,20,90,00,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,18,64,13,84,94,63,01,65,96,64,02,86,46,12,02,05,54,53,20,84,52,51,30,83,82,31,4-0,42,73,71,40,13,23,51,3-0,92,53,21,40,11,71,40,517,314,9
12. Thu nhập khác0,10,00,00,00,00,00,00,20,10,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,60,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,20,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,00,00,0-0,00,0-0,00,20,00,0-0,00,00,00,10,0-0,00,00,0-0,00,00,00,00,00,1-0,10,00,00,5-0,00,00,0-0,1-0,80,00,0-0,00,0-0,00,00,00,10,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,28,64,13,84,84,63,01,85,96,74,02,96,46,22,02,05,54,53,20,84,52,51,30,93,72,31,40,22,73,71,40,02,43,51,3-0,92,53,21,40,21,81,40,517,314,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,91,70,80,81,00,90,60,41,21,40,80,61,31,20,40,41,10,90,60,20,90,50,30,10,50,20,30,00,50,70,30,00,50,70,3-0,20,50,60,30,00,40,30,10,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,70,80,81,00,90,60,41,21,40,80,61,31,20,40,41,10,90,60,20,90,50,30,10,50,20,30,00,50,70,30,00,50,70,3-0,20,50,60,30,00,40,30,10,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,46,93,33,13,93,72,31,44,85,33,22,35,14,91,61,54,43,62,50,63,62,01,00,83,22,11,10,12,13,01,1-0,01,92,81,0-0,72,02,51,10,11,41,10,417,314,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,46,93,33,13,93,72,31,44,85,33,22,35,14,91,61,54,43,62,50,63,62,01,00,83,22,11,10,12,13,01,1-0,01,92,81,0-0,72,02,51,10,11,41,10,417,314,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NQB

Dữ liệu khác của NQB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Quảng Bình (mã NQB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 141 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, giảm 11,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 49 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.