NTC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 46 tỉ đồng, ▼ −63,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NTC — trang 26
Biểu đồ giá NTC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NTC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 155.500 | 133.700 | 166.000 | 125.600 | ▼ −14,0% | 197 |
| 2025 | 213.000 | 156.400 | 244.000 | 121.300 | ▼ −26,6% | 241 |
| 2024 | 191.500 | 213.000 | 242.000 | 167.000 | ▲ +11,2% | 250 |
| 2023 | 113.700 | 193.500 | 214.500 | 105.800 | ▲ +70,2% | 249 |
| 2022 | 212.900 | 113.200 | 230.000 | 86.000 | ▼ −46,8% | 249 |
| 2021 | 289.900 | 194.000 | 301.000 | 164.300 | ▼ −33,1% | 250 |
| 2020 | 165.500 | 286.600 | 359.800 | 130.100 | ▲ +73,2% | 252 |
| 2019 | 78.000 | 165.700 | 198.000 | 72.600 | ▲ +112,4% | 250 |
| 2018 | 92.300 | 78.800 | 95.000 | 56.000 | ▼ −14,6% | 250 |
| 2017 | 35.300 | 93.100 | 94.900 | 30.000 | ▲ +163,7% | 250 |
| 2016 | 20.000 | 37.500 | 43.000 | 20.000 | ▲ +87,5% | 10 |
Giá NTC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-10-2023 | 184.600 | 185.500 | 185.500 | 183.700 | 184.900 | ▲ +0,16% | 1.900 | 0,4 |
| 3-10-2023 | 184.600 | 184.500 | 185.200 | 183.000 | 184.800 | ▲ +0,11% | 9.500 | 1,8 |
| 2-10-2023 | 183.100 | 183.100 | 185.900 | 181.100 | 184.900 | ▲ +0,98% | 31.100 | 5,7 |
| 29-9-2023 | 179.100 | 183.700 | 183.800 | 181.100 | 183.100 | ▲ +2,23% | 15.600 | 2,9 |
| 28-9-2023 | 178.000 | 179.000 | 181.000 | 179.000 | 181.000 | ▲ +1,69% | 5.100 | 0,9 |
| 27-9-2023 | 177.600 | 180.000 | 180.000 | 176.500 | 178.100 | ▲ +0,28% | 1.100 | 0,2 |
| 26-9-2023 | 179.500 | 178.000 | 178.200 | 177.300 | 177.300 | ▼ −1,23% | 3.800 | 0,7 |
| 25-9-2023 | 180.400 | 180.400 | 180.400 | 178.100 | 178.100 | ▼ −1,27% | 11.600 | 2,1 |
| 22-9-2023 | 183.800 | 182.900 | 182.900 | 179.600 | 179.800 | ▼ −2,18% | 11.500 | 2,1 |
| 21-9-2023 | 183.700 | 183.000 | 184.000 | 183.000 | 183.800 | ▲ +0,05% | 6.700 | 1,2 |
| 20-9-2023 | 182.400 | 183.200 | 184.000 | 183.000 | 183.200 | ▲ +0,44% | 5.300 | 1,0 |
| 19-9-2023 | 182.500 | 182.100 | 184.000 | 182.000 | 183.200 | ▲ +0,38% | 13.000 | 2,4 |
| 18-9-2023 | 183.900 | 183.000 | 183.000 | 182.000 | 182.100 | ▼ −0,98% | 3.800 | 0,7 |
| 15-9-2023 | 183.300 | 181.500 | 184.000 | 181.500 | 184.000 | ▲ +0,38% | 5.900 | 1,1 |
| 14-9-2023 | 183.500 | 183.400 | 184.000 | 182.500 | 184.000 | ▲ +0,27% | 3.300 | 0,6 |
| 13-9-2023 | 185.600 | 185.600 | 187.500 | 181.000 | 183.000 | ▼ −1,40% | 14.400 | 2,6 |
| 12-9-2023 | 185.600 | 185.500 | 186.400 | 185.500 | 185.500 | ▼ −0,05% | 4.800 | 0,9 |
| 11-9-2023 | 185.300 | 188.700 | 188.700 | 182.500 | 185.500 | ▲ +0,11% | 19.200 | 3,6 |
| 8-9-2023 | 184.600 | 183.000 | 187.000 | 183.000 | 185.300 | ▲ +0,38% | 9.100 | 1,7 |
| 7-9-2023 | 181.200 | 181.200 | 185.600 | 181.200 | 185.100 | ▲ +2,15% | 23.000 | 4,2 |
| 6-9-2023 | 181.000 | 180.000 | 183.500 | 179.300 | 182.000 | ▲ +0,55% | 10.600 | 1,9 |
| 5-9-2023 | 178.900 | 180.900 | 182.000 | 180.200 | 181.000 | ▲ +1,17% | 3.900 | 0,7 |
| 31-8-2023 | 181.300 | 181.500 | 182.000 | 180.000 | 181.000 | ▼ −0,17% | 8.400 | 1,5 |
| 30-8-2023 | 181.300 | 181.000 | 182.000 | 180.700 | 181.900 | ▲ +0,33% | 4.500 | 0,8 |
| 29-8-2023 | 181.600 | 181.700 | 183.800 | 180.500 | 181.800 | ▲ +0,11% | 9.300 | 1,7 |
| 28-8-2023 | 181.000 | 181.100 | 182.200 | 181.000 | 181.500 | ▲ +0,28% | 12.800 | 2,3 |
| 25-8-2023 | 179.700 | 182.000 | 182.000 | 180.200 | 181.500 | ▲ +1,00% | 17.600 | 3,2 |
| 24-8-2023 | 178.700 | 181.000 | 181.200 | 177.100 | 181.200 | ▲ +1,40% | 9.500 | 1,7 |
| 23-8-2023 | 173.800 | 175.200 | 180.500 | 175.200 | 178.500 | ▲ +2,70% | 17.000 | 3,0 |
| 22-8-2023 | 175.800 | 176.000 | 177.000 | 173.000 | 174.000 | ▼ −1,02% | 6.500 | 1,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 26/82 · 22-8-2023 – 4-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2016
Dữ liệu khác của NTC
Phân tích kỹ thuật NTCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NTCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NTCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NTCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NTCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NTCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NTCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NTCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NTCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NTCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NTCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NTCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NTCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NTC (CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 19-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.448 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 133.700 đồng, tăng 0,68%, khối lượng 28.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 8.880 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NTC tăng mạnh nhất vào năm 2017 (163,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (46,8%).
