Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo NTC
CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên
Nam Tan Uyen Joint Stock Corporation
126.600
▼ −1.600 (▼ −1,25%)

Kết quả kinh doanh NTC

Doanh thu và lợi nhuận NTC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 63Q1/2024: 57Q2/2024: 67Q3/2024: 51Q4/2024: 193Q1/2025: 134Q2/2025: 143Q3/2025: 229Q4/2025: 209Q1/2026: 82Q2/2026: 82Q3/2026: 79229Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 68Q1/2024: 65Q2/2024: 66Q3/2024: 64Q4/2024: 122Q1/2025: 69Q2/2025: 100Q3/2025: 126Q4/2025: 66Q1/2026: 39Q2/2026: 132Q3/2026: 46132Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20267946
Q2/202682132
Q1/20268239
Q4/202520966
Q3/2025229126
Q2/2025143100
Q1/202513469
Q4/2024193122
Q3/20245164
Q2/20246766
Q1/20245765
Q4/20236368

Doanh thu và lợi nhuận NTC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 264Năm 2021: 271Năm 2022: 268Năm 2023: 235Năm 2024: 368Năm 2025: 716716Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 291Năm 2021: 294Năm 2022: 256Năm 2023: 300Năm 2024: 293Năm 2025: 322322Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025716322
Năm 2024368293
Năm 2023235300
Năm 2022268256
Năm 2021271294
Năm 2020264291

Báo cáo tài chính gốc NTC theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025——
2024—————
2023—————

10 tệp báo cáo NTC trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NTC

8 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NTC.

Kết quả kinh doanh NTC theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh715,7367,9235,3268,4271,2263,6193,9532,4146,1147,3125,063,661,652,742,934,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,70,00,00,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)715,7367,9235,3268,4271,2263,6193,9532,4146,1147,3125,063,658,952,742,934,4
4. Giá vốn hàng bán322,1144,569,679,080,488,956,745,445,220,739,928,821,719,716,09,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)393,6223,4165,7189,4190,8174,7137,3486,9100,9126,585,134,837,233,026,825,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính130,0198,6241,0155,6203,5208,9187,2144,1113,765,943,540,630,923,826,554,3
7. Chi phí tài chính20,28,79,18,14,40,40,512,17,55,314,419,76,84,27,714,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,07,68,87,91,70,10,311,87,66,77,22,32,52,60,80,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,94,14,03,13,53,62,82,62,21,91,71,31,71,21,11,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp132,669,049,530,943,535,748,146,035,742,849,926,931,123,917,313,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)365,9340,1344,0302,8342,9344,0273,1570,3169,1142,462,627,628,527,527,249,9
12. Thu nhập khác20,45,85,95,13,33,70,92,44,04,01,13,00,20,70,80,8
13. Chi phí khác2,63,73,52,22,62,40,52,66,24,62,00,40,10,20,10,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)17,82,12,42,90,71,40,4-0,2-2,2-0,6-0,92,60,10,40,70,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)383,7342,3346,4305,7343,6345,4273,4570,1167,0141,861,730,228,627,927,850,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành61,949,646,849,349,454,536,9100,424,510,62,40,80,83,44,37,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)61,949,646,849,349,454,536,9100,424,510,62,40,80,83,44,37,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)321,8292,7299,7256,4294,2290,9236,5469,7142,5131,259,329,427,824,523,542,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)321,8292,7299,7256,4294,2290,9236,5469,7142,5131,259,329,427,824,523,542,8

Kết quả kinh doanh NTC theo quý

tỉ đồng

46 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh79,381,881,8208,9229,4143,2134,1192,951,267,056,762,854,360,158,179,753,282,253,3106,437,559,168,268,8102,850,241,753,253,947,439,2411,634,848,137,944,528,742,230,857,427,235,127,547,733,318,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)79,381,881,8208,9229,4143,2134,1192,951,267,056,762,854,360,158,179,753,282,253,3106,437,559,168,268,8102,850,241,753,253,947,439,2411,634,848,137,944,528,742,230,857,427,235,127,547,733,318,9
4. Giá vốn hàng bán21,143,538,595,9104,155,461,185,417,524,814,720,416,217,215,827,116,419,116,426,816,317,020,121,920,317,615,017,914,412,012,322,311,80,211,212,711,511,19,9-19,010,918,410,5-2,912,67,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)58,238,243,3113,0125,387,873,0107,633,842,242,042,438,242,942,252,636,863,036,979,621,242,148,146,982,532,626,735,339,535,426,9389,423,047,926,731,817,231,120,976,416,316,717,150,620,711,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính25,3121,410,327,637,242,922,359,148,647,243,766,161,657,355,918,840,036,060,846,741,828,486,536,550,544,577,455,626,345,460,035,452,432,024,337,124,843,28,533,77,816,87,68,411,07,1
7. Chi phí tài chính0,00,80,82,44,06,76,43,41,01,52,73,32,51,71,60,82,52,72,33,90,10,10,16,55,30,10,10,10,10,10,21,13,94,82,41,92,82,00,80,30,91,52,6-1,93,45,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,10,30,61,84,25,42,60,91,42,63,22,41,61,50,72,52,52,21,70,00,00,06,45,20,10,00,10,00,10,11,13,64,72,31,92,81,91,04,60,92,02,63,60,30,9
9. Chi phí bán hàng1,00,70,83,20,80,10,92,50,70,60,32,40,70,60,31,70,60,50,22,40,50,50,22,40,60,40,31,40,50,50,51,10,40,60,40,80,60,50,40,80,40,30,40,60,30,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,219,54,463,813,48,85,018,77,910,04,527,57,98,95,112,47,87,33,424,05,96,66,925,08,38,78,119,310,310,39,619,77,69,89,012,37,38,18,017,18,811,96,421,610,46,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)69,4138,747,571,2144,3115,183,0142,172,777,278,375,388,789,091,056,565,988,491,996,156,663,3127,449,6118,867,995,770,054,969,976,6402,963,464,739,254,031,263,720,292,013,919,715,338,617,56,7
12. Thu nhập khác1,31,52,46,66,93,23,63,01,51,10,31,92,51,30,32,30,61,50,60,90,61,40,42,10,70,40,50,00,20,20,41,10,70,30,31,01,01,11,01,90,60,80,70,50,10,1
13. Chi phí khác7,81,00,91,00,50,70,42,00,41,10,30,61,70,90,30,70,50,50,50,70,61,10,31,00,60,40,40,00,30,20,10,81,10,50,23,60,51,30,81,90,60,80,70,90,40,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-6,50,51,55,76,32,63,21,01,2-0,00,01,20,70,40,01,60,11,00,10,20,00,30,11,10,20,00,2-0,0-0,00,10,30,2-0,4-0,20,2-2,60,5-0,30,30,00,0-0,00,0-0,4-0,3-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)62,9139,249,076,9150,6117,686,3143,073,977,278,376,589,489,491,158,166,089,592,096,356,663,6127,650,7118,967,995,970,054,869,976,9403,163,064,539,451,331,763,520,592,013,919,715,438,217,36,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành16,97,39,911,125,018,017,321,59,711,513,08,912,713,911,311,89,117,910,413,88,012,914,89,121,012,010,510,99,49,27,277,76,69,36,97,28,17,81,48,2-0,11,31,31,70,70,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)16,97,39,911,125,018,017,321,59,711,513,08,912,713,911,311,89,117,910,413,88,012,914,89,121,012,010,510,99,49,27,277,76,69,36,97,28,17,81,48,2-0,11,31,31,70,70,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)46,0131,839,165,8125,699,769,0121,664,265,765,267,676,775,579,846,356,871,581,582,548,650,8112,741,597,955,985,459,145,460,869,8325,556,555,232,544,223,655,719,083,914,018,414,136,516,66,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)46,0131,839,165,8125,699,769,0121,664,265,765,267,676,775,579,846,356,871,581,582,548,650,8112,741,597,955,985,459,145,460,869,8325,556,555,232,544,223,655,719,083,914,018,414,136,516,66,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NTC

Dữ liệu khác của NTC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên (mã NTC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 716 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 322 tỉ đồng, tăng 10,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 79 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 46 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.