Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo NTF
CTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ An
Nghe An Pharmaceutical Medical Material and Equipment Joint Stock Company
10.800
▼ −200 (▼ −1,82%)

Kết quả kinh doanh NTF

Doanh thu và lợi nhuận NTF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2025: 34Q1/2026: 34Q2/2026: 36Q3/2026: 3939Q4/2018Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2025: 1Q1/2026: -0Q2/2026: 1Q3/2026: 22-0Q4/2018Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026392
Q2/2026361
Q1/202634-0
Q4/2025——
Q3/2025341
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——

Doanh thu và lợi nhuận NTF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 213Năm 2021: 180Năm 2022: 212Năm 2023: 195Năm 2024: 172Năm 2025: 142213Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 2Năm 2022: 6Năm 2023: 2Năm 2024: 2Năm 2025: 36Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251423
Năm 20241722
Năm 20231952
Năm 20222126
Năm 20211802
Năm 20202132

Báo cáo tài chính gốc NTF theo kỳ

25 tệp

25 tệp báo cáo NTF trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NTF

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NTF.

Kết quả kinh doanh NTF theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh141,5172,6196,2213,3180,0214,4247,0328,8330,1361,9298,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,40,80,90,30,91,02,81,20,91,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)141,5172,1195,4212,4179,7213,5246,0325,9328,9361,0297,3
4. Giá vốn hàng bán104,6131,0153,3165,9142,8172,2201,1267,8265,7293,6235,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)36,941,142,146,536,941,344,958,263,367,461,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,41,21,11,20,71,51,52,02,11,2
7. Chi phí tài chính0,30,20,00,10,10,41,61,51,61,00,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,00,00,10,10,41,61,51,61,00,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng17,220,522,821,019,221,023,029,131,032,827,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,717,417,318,716,217,519,118,820,124,324,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,83,43,27,82,73,12,610,312,611,410,3
12. Thu nhập khác0,40,20,00,10,10,00,44,60,50,20,3
13. Chi phí khác0,00,30,20,10,40,00,10,00,00,30,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,3-0,1-0,2-0,0-0,30,00,34,60,5-0,1-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,23,23,17,82,43,12,915,013,111,310,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,00,90,71,60,40,70,63,02,72,32,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,00,90,71,60,40,70,63,02,72,32,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,22,32,46,12,02,52,311,910,48,97,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,22,32,46,12,02,52,311,910,48,97,8

Kết quả kinh doanh NTF theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh39,136,334,633,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,2—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)39,036,334,533,7
4. Giá vốn hàng bán29,128,026,424,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)9,98,38,08,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,20,00,0
9. Chi phí bán hàng3,23,24,04,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,14,34,33,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,00,9-0,20,9
12. Thu nhập khác0,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,90,9-0,20,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,20,00,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,40,7-0,20,7
7. Chi phí tài chính—0,00,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,0—
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,0—
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,0—
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)—0,20,0—
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,0—
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)—0,7-0,2—

Báo cáo khác của NTF

Dữ liệu khác của NTF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ An (mã NTF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 142 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 37,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 39 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.