NTP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 290 tỉ đồng, ▲ +12,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NTP — trang 7
Biểu đồ giá NTP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NTP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 63.900 | 53.000 | 80.800 | 46.000 | ▼ −17,1% | 197 |
| 2025 | 65.400 | 65.900 | 81.300 | 48.600 | ▲ +0,8% | 249 |
| 2024 | 39.400 | 64.000 | 73.700 | 37.900 | ▲ +62,4% | 250 |
| 2023 | 32.400 | 39.500 | 45.100 | 30.100 | ▲ +21,9% | 249 |
| 2022 | 60.200 | 32.000 | 70.000 | 24.500 | ▼ −46,8% | 249 |
| 2021 | 37.100 | 60.000 | 66.000 | 32.000 | ▲ +61,7% | 250 |
| 2020 | 32.000 | 36.000 | 40.700 | 25.700 | ▲ +12,5% | 252 |
| 2019 | 40.500 | 32.300 | 42.500 | 29.500 | ▼ −20,2% | 250 |
| 2018 | 67.700 | 40.500 | 73.000 | 40.100 | ▼ −40,2% | 250 |
| 2017 | 77.500 | 70.000 | 90.000 | 59.500 | ▼ −9,7% | 250 |
| 2016 | 60.300 | 77.500 | 90.000 | 50.000 | ▲ +28,5% | 251 |
| 2015 | 53.000 | 60.200 | 68.200 | 42.300 | ▲ +13,6% | 248 |
| 2014 | 59.600 | 53.400 | 75.000 | 45.500 | ▼ −10,4% | 247 |
| 2013 | 34.000 | 59.900 | 66.500 | 34.000 | ▲ +76,2% | 250 |
| 2012 | 30.500 | 34.000 | 52.000 | 27.000 | ▲ +11,5% | 250 |
| 2011 | 91.500 | 30.000 | 98.000 | 25.100 | ▼ −67,2% | 248 |
| 2010 | 115.400 | 98.000 | 123.000 | 77.700 | ▼ −15,1% | 250 |
| 2009 | 36.200 | 109.200 | 140.000 | 26.000 | ▲ +201,7% | 251 |
| 2008 | 113.000 | 36.100 | 114.000 | 24.100 | ▼ −68,1% | 248 |
| 2007 | 146.000 | 113.900 | 334.600 | 90.500 | ▼ −22,0% | 248 |
| 2006 | 145.300 | 147.000 | 155.500 | 137.000 | ▲ +1,2% | 15 |
Giá NTP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-1-2026 | 62.100 | 62.100 | 63.500 | 62.100 | 63.100 | ▲ +1,61% | 204.800 | 12,9 |
| 26-1-2026 | 63.600 | 63.300 | 64.000 | 62.000 | 62.100 | ▼ −2,36% | 923.800 | 58,1 |
| 23-1-2026 | 64.000 | 64.000 | 64.900 | 63.400 | 63.600 | ▼ −0,62% | 761.130 | 48,5 |
| 22-1-2026 | 63.900 | 63.900 | 65.100 | 63.500 | 64.000 | ▲ +0,16% | 930.700 | 59,6 |
| 21-1-2026 | 66.400 | 66.400 | 66.500 | 63.000 | 63.900 | ▼ −3,77% | 1.565.100 | 100,6 |
| 20-1-2026 | 70.500 | 70.000 | 71.500 | 66.400 | 66.400 | ▼ −5,82% | 1.541.000 | 106,3 |
| 19-1-2026 | 71.600 | 72.200 | 72.500 | 70.100 | 70.500 | ▼ −1,54% | 347.900 | 24,7 |
| 16-1-2026 | 72.800 | 73.700 | 76.100 | 71.600 | 71.600 | ▼ −1,65% | 845.600 | 62,2 |
| 15-1-2026 | 73.900 | 76.000 | 80.800 | 71.900 | 72.800 | ▼ −1,49% | 674.700 | 49,7 |
| 14-1-2026 | 67.200 | 67.200 | 73.900 | 67.000 | 73.900 | ▲ +9,97% | 1.973.000 | 142,5 |
| 13-1-2026 | 66.600 | 66.800 | 67.700 | 65.900 | 67.200 | ▲ +0,90% | 495.500 | 33,1 |
| 12-1-2026 | 64.300 | 65.800 | 68.000 | 64.900 | 66.600 | ▲ +3,58% | 696.300 | 46,4 |
| 9-1-2026 | 66.300 | 66.500 | 67.500 | 65.500 | 65.800 | ▼ −0,75% | 534.300 | 35,6 |
| 8-1-2026 | 64.700 | 64.800 | 67.500 | 64.800 | 66.300 | ▲ +2,47% | 875.300 | 58,0 |
| 7-1-2026 | 63.700 | 63.700 | 65.500 | 63.400 | 64.700 | ▲ +1,57% | 254.200 | 16,4 |
| 6-1-2026 | 63.900 | 64.000 | 64.500 | 63.100 | 63.700 | ▼ −0,31% | 222.200 | 14,1 |
| 5-1-2026 | 65.900 | 65.000 | 65.800 | 63.700 | 63.900 | ▼ −3,03% | 139.400 | 9,0 |
| 31-12-2025 | 63.400 | 63.400 | 65.900 | 63.200 | 65.900 | ▲ +3,94% | 206.200 | 13,3 |
| 30-12-2025 | 63.500 | 63.500 | 64.000 | 63.000 | 63.400 | ▼ −0,16% | 115.400 | 7,3 |
| 29-12-2025 | 63.100 | 63.100 | 63.800 | 63.000 | 63.500 | ▲ +0,63% | 88.100 | 5,6 |
| 26-12-2025 | 63.700 | 63.500 | 63.700 | 62.600 | 63.100 | ▼ −0,94% | 492.400 | 31,0 |
| 25-12-2025 | 63.800 | 63.700 | 64.300 | 63.700 | 63.700 | ▼ −0,16% | 112.300 | 7,2 |
| 24-12-2025 | 64.200 | 64.200 | 64.700 | 63.800 | 63.800 | ▼ −0,62% | 164.200 | 10,5 |
| 23-12-2025 | 64.500 | 64.600 | 65.600 | 64.100 | 64.200 | ▼ −0,47% | 195.400 | 12,7 |
| 22-12-2025 | 64.000 | 63.800 | 64.600 | 63.600 | 64.500 | ▲ +0,78% | 109.300 | 7,0 |
| 19-12-2025 | 64.900 | 65.000 | 65.300 | 63.200 | 64.000 | ▼ −1,39% | 294.900 | 18,8 |
| 18-12-2025 | 65.500 | 65.700 | 65.900 | 64.600 | 64.900 | ▼ −0,92% | 104.900 | 6,8 |
| 17-12-2025 | 63.700 | 64.000 | 65.600 | 64.000 | 65.500 | ▲ +2,83% | 313.900 | 20,4 |
| 16-12-2025 | 63.300 | 63.400 | 64.300 | 63.000 | 63.700 | ▲ +0,63% | 197.900 | 12,6 |
| 15-12-2025 | 65.000 | 65.000 | 65.400 | 63.000 | 63.300 | ▼ −2,62% | 248.700 | 15,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 7/166 · 15-12-2025 – 27-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2006
Dữ liệu khác của NTP
Phân tích kỹ thuật NTPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NTPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NTPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NTPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NTPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NTPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NTPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NTPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NTPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NTPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NTPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NTPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NTP (CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 11-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.952 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 53.000 đồng, tăng 2,32%, khối lượng 545.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 191.915 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NTP tăng mạnh nhất vào năm 2009 (201,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (68,1%).
