Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NTP
CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
Tien Phong Plastic JSC
51.300
▼ −800 (▼ −1,54%)

Room ngoại NTP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NTP theo thời gian

344 ngày
15,45%16,34%17,23%18,12%19,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 32.810.864 cổ phiếu NTP, tương đương 15,99% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 69.811.738 cổ phiếu (34,01% vốn), khoảng 3.581 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 18,76% (6-5-2025), thấp nhất 15,70% (5-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NTP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202616,00%15,99%▼ −0,01 điểm %-26.200
1 tháng28-8-202615,91%15,99%▲ +0,07 điểm %152.960
3 tháng3-7-202616,31%15,99%▼ −0,32 điểm %4.916.866
1 năm2-10-202517,70%15,99%▼ −1,71 điểm %2.535.145
3 năm8-3-202217,93%15,99%▼ −1,94 điểm %11.694.087

Sở hữu nước ngoài NTP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202615,99%▲ +0,00 điểm %32.810.86450%69.811.738
9-202615,98%▲ +0,07 điểm %32.806.86450%69.815.738
8-202615,91%▼ −0,33 điểm %32.657.90450%69.964.698
7-202616,25%▲ +0,13 điểm %33.343.78850%69.278.814
6-202616,12%▲ +0,15 điểm %27.567.39850%57.951.712
5-202615,97%▲ +0,26 điểm %27.317.34850%58.201.762
4-202615,71%▼ −0,23 điểm %26.871.02150%58.648.089
3-202615,94%▼ −0,24 điểm %27.262.40050%58.256.710
2-202616,18%▼ −0,11 điểm %27.665.51850%57.853.592
1-202616,28%▼ −0,84 điểm %27.849.84850%57.669.262
12-202517,12%▼ −0,10 điểm %29.285.20750%56.233.903
11-202517,22%▼ −0,46 điểm %29.448.68050%56.070.430
10-202517,68%▼ −0,03 điểm %30.232.94250%55.286.168
9-202517,71%▼ −0,25 điểm %30.286.87950%55.232.231
8-202517,95%▼ −0,68 điểm %30.706.45850%54.812.652
7-202518,63%▲ +0,00 điểm %31.864.63850%53.654.472
6-202518,63%▲ +0,65 điểm %26.546.96250%44.719.180
5-202517,97%▲ +0,04 điểm %25.614.15050%45.651.992
3-202217,93%▼ −0,03 điểm %21.116.77749%36.603.352
2-202217,95%—21.147.07749%36.573.052

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202632.810.864015,99%69.811.738
1-10-202632.810.864+4.00015,99%69.811.738
30-9-202632.806.864−17.00015,98%69.815.738
29-9-202632.823.864+5.30015,99%69.798.738
28-9-202632.818.564−18.50015,99%69.804.038
25-9-202632.837.064+90016,00%69.785.538
24-9-202632.836.164−2.20016,00%69.786.438
23-9-202632.838.364+4.90016,00%69.784.238
22-9-202632.833.464016,00%69.789.138
21-9-202632.833.464016,00%69.789.138
18-9-202632.833.464+28.90016,00%69.789.138
17-9-202632.804.564−1.83415,98%69.818.038
16-9-202632.806.398+41.40015,98%69.816.204
15-9-202632.764.998015,96%69.857.604
14-9-202632.764.998+26.60015,96%69.857.604
11-9-202632.738.398+5.78015,95%69.884.204
10-9-202632.732.618+47.80015,95%69.889.984
9-9-202632.684.818015,92%69.937.784
8-9-202632.684.818+46.89815,92%69.937.784
7-9-202632.637.920+40015,90%69.984.682
4-9-202632.637.520−18.66015,90%69.985.082
3-9-202632.656.180−1.72415,91%69.966.422
28-8-202632.657.904−6.80415,91%69.964.698
27-8-202632.664.708−2.40015,91%69.957.894
26-8-202632.667.108−18.22015,92%69.955.494
25-8-202632.685.328−1.90015,93%69.937.274
24-8-202632.687.228−48.12015,93%69.935.374
21-8-202632.735.348015,95%69.887.254
20-8-202632.735.348−15.78015,95%69.887.254
19-8-202632.751.128—15,96%69.871.474

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NTP