PPE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,4 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PPE
Biểu đồ giá PPE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PPE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.800 | 22.400 | 22.400 | 11.300 | ▲ +75,0% | 197 |
| 2025 | 12.900 | 12.800 | 15.300 | 9.000 | ▼ −0,8% | 249 |
| 2024 | 10.500 | 12.900 | 16.200 | 9.800 | ▲ +22,9% | 250 |
| 2023 | 15.300 | 10.500 | 15.300 | 7.600 | ▼ −31,4% | 249 |
| 2022 | 10.800 | 15.300 | 16.900 | 10.000 | ▲ +41,7% | 249 |
| 2021 | 4.700 | 11.000 | 17.600 | 4.600 | ▲ +134,0% | 250 |
| 2020 | 8.200 | 4.700 | 8.200 | 3.700 | ▼ −42,7% | 252 |
| 2019 | 10.500 | 8.200 | 10.500 | 5.400 | ▼ −21,9% | 250 |
| 2018 | 13.600 | 10.500 | 14.600 | 9.000 | ▼ −22,8% | 250 |
| 2017 | 11.900 | 13.600 | 14.200 | 10.800 | ▲ +14,3% | 250 |
| 2016 | 15.800 | 11.900 | 18.000 | 9.700 | ▼ −24,7% | 251 |
| 2015 | 9.000 | 15.800 | 16.200 | 6.000 | ▲ +75,6% | 248 |
| 2014 | 2.400 | 8.400 | 10.600 | 2.400 | ▲ +250,0% | 247 |
| 2013 | 3.900 | 2.500 | 3.900 | 1.500 | ▼ −35,9% | 250 |
| 2012 | 4.400 | 4.100 | 6.700 | 4.100 | ▼ −6,8% | 250 |
| 2011 | 8.100 | 4.200 | 9.500 | 3.300 | ▼ −48,1% | 73 |
Giá PPE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 20.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | ▲ +9,80% | 100 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 18.700 | 20.400 | 20.400 | 20.400 | 20.400 | ▲ +9,09% | 300 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 20.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ▼ −9,66% | 1.000 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 95.200 | 2,0 |
| 13-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 1.522.593 | 31,2 |
| 5-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 20.800 | 20.500 | 20.800 | 20.500 | 20.700 | ▼ −0,48% | 2.100 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 19.000 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ▲ +9,47% | 200 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 17.500 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▲ +8,57% | 100 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/126 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-9-2011
Dữ liệu khác của PPE
Phân tích kỹ thuật PPEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PPEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PPETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PPEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PPEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PPEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PPENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PPEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PPETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PPECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PPENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PPE (CTCP Tư vấn đầu tư PP Enterprise) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-9-2011 tới nay, tổng cộng 3.765 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 22.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 80.960 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PPE tăng mạnh nhất vào năm 2014 (250,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (48,1%).
