Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo PTX
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Petrolimex Nghe Tinh Transportation and Service Joint Stock Company
22.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PTX

Doanh thu và lợi nhuận PTX theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2024: 424Q4/2024: 404Q1/2025: 412Q2/2025: 431Q3/2025: 437Q4/2025: 472Q1/2026: 543Q2/2026: 717Q3/2026: 653717Q2/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2024: 4Q4/2024: 8Q1/2025: 4Q2/2025: 4Q3/2025: 6Q4/2025: 5Q1/2026: 11Q2/2026: 5Q3/2026: 811Q2/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20266538
Q2/20267175
Q1/202654311
Q4/20254725
Q3/20254376
Q2/20254314
Q1/20254124
Q4/20244048
Q3/20244244
Q2/2024——
Q4/2023——
Q2/2023——

Doanh thu và lợi nhuận PTX theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 931Năm 2021: 1.227Năm 2022: 2.177Năm 2023: 2.095Năm 2024: 1.904Năm 2025: 1.7512.177Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 9Năm 2022: 10Năm 2023: 12Năm 2024: 20Năm 2025: 1920Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.75119
Năm 20241.90420
Năm 20232.09512
Năm 20222.17710
Năm 20211.2279
Năm 20209315

Báo cáo tài chính gốc PTX theo kỳ

38 tệp

38 tệp báo cáo PTX trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PTX

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PTX.

Kết quả kinh doanh PTX theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.751,31.903,82.094,52.176,91.226,9930,61.264,21.252,61.019,7772,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.751,31.903,82.094,52.176,91.226,9930,61.264,21.252,61.019,7772,6
4. Giá vốn hàng bán1.585,91.740,91.951,42.054,61.125,8838,91.159,21.154,8925,2689,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)165,4162,9143,1122,3101,191,7105,097,794,582,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,10,10,10,10,30,30,10,1
7. Chi phí tài chính6,12,05,25,45,88,812,711,510,18,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,31,51,52,42,27,212,411,410,08,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng93,799,586,075,260,453,157,252,852,248,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp43,840,137,229,323,923,626,525,525,219,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)21,921,414,912,511,16,38,88,27,25,9
12. Thu nhập khác1,32,50,30,30,30,40,70,30,10,4
13. Chi phí khác0,40,30,30,20,00,10,20,20,20,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,92,2-0,10,10,30,20,50,1-0,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)22,823,614,812,611,46,59,28,37,16,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,94,02,32,32,31,32,01,91,61,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,94,02,32,32,31,32,01,91,61,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,919,612,510,39,15,27,36,45,64,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)18,919,612,510,39,15,27,36,45,64,8

Kết quả kinh doanh PTX theo quý

tỉ đồng

9 kỳ, Quý 3/2024 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh653,0717,5543,5471,7436,9430,8411,8403,9424,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)653,0717,5543,5471,7436,9430,8411,8403,9424,0
4. Giá vốn hàng bán595,3659,1476,8428,2393,2389,3375,3361,2388,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)57,858,466,643,543,841,536,642,735,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính2,02,32,52,22,11,20,60,20,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng28,331,031,823,822,525,422,025,520,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,919,119,411,712,410,49,38,49,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,76,113,05,86,84,54,78,75,0
12. Thu nhập khác0,10,01,40,30,30,50,20,40,4
13. Chi phí khác0,00,10,00,30,00,10,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,11,30,00,30,40,20,30,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,86,014,45,87,14,94,99,05,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,21,32,91,01,30,90,81,41,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,21,32,91,01,30,90,81,41,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,54,711,54,85,84,14,17,64,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,54,711,54,85,84,14,17,64,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—1,01,71,71,10,30,20,00,2

Báo cáo khác của PTX

Dữ liệu khác của PTX

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh (mã PTX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.751 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng, giảm 3,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 653 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.