Chỉ số tài chính PTX: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính PTX hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | 5,0 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 1,31 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 0,06 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 4.439 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.887 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 7,2% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 27,6% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 8,3% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,5% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,2% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 0,61 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng PTX theo quý
Đơn vị: đ
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.
P/E PTX theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
P/B PTX theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ PTX theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp PTX theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng PTX theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Chỉ số PTX theo từng quý
6 quý gần nhất
| Quý | Giá cuối quý | EPS (đ) | P/E | P/B | ROE (%) | ROA (%) | Biên gộp (%) | Biên ròng (%) | Nợ vay/VCSH | Thanh toán hiện hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 21.700 | 4.439 | 4,9 | 1,29 | 27,6 | 8,3 | 9,5 | 1,2 | 0,37 | 0,61 |
| Q2/2026 | 20.700 | 4.174 | 5,0 | 1,32 | 27,7 | 9,4 | 9,8 | 1,2 | 0,43 | 0,66 |
| Q1/2026 | 21.000 | 4.078 | 5,1 | 1,18 | 25,8 | 8,5 | 10,4 | 1,4 | 0,65 | 0,77 |
| Q4/2025 | 24.200 | 2.932 | 8,3 | 1,51 | 18,4 | 7,9 | 9,4 | 1,1 | 1,03 | 0,54 |
| Q3/2025 | 26.900 | 3.358 | 8,0 | 1,76 | 22,4 | 7,9 | 9,8 | 1,3 | 1,01 | 0,66 |
| Q2/2025 | 20.900 | 3.136 | 6,7 | 1,45 | 22,1 | 8,3 | 9,4 | 1,2 | 0,57 | 0,72 |
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của PTX
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, PTX có P/E 5,0 lần, P/B 1,31 lần, ROE 27,6%, ROA 8,3%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
