Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo PVV
CTCP Vinaconex 39
Vinaconex 39 Joint Stock Company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính PVV: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính PVV hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S2,05 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-494 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.082 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-2,4%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp9,7%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-84,6%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng PVV theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -1.060Q1/2022: -1.041Q2/2022: -995Q3/2022: -966Q4/2022: -1.124Q1/2023: -1.177Q2/2023: -1.227Q3/2023: -1.166Q4/2023: -1.069Q1/2024: -995Q2/2024: -996Q3/2024: -1.010Q4/2024: -1.109Q1/2025: -1.133Q2/2025: -3.343Q3/2025: 3.543Q4/2025: 3.547Q1/2026: 3.767Q2/2026: 6.211Q3/2026: -4946.211-3.343Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E PVV theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2025: 0,4Q4/2025: 0,4Q1/2026: 0,6Q2/2026: 0,20,6Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

Biên lợi nhuận gộp PVV theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 12,4Q1/2022: 12,9Q2/2022: 23,2Q3/2022: 20,9Q4/2022: 23,3Q1/2023: 27,8Q2/2023: 19,3Q3/2023: 26,2Q4/2023: 12,9Q1/2024: 14,4Q2/2024: 14,7Q3/2024: 14,5Q4/2024: 8,2Q1/2025: 7,8Q2/2025: 3,0Q3/2025: 2,3Q4/2025: 3,7Q1/2026: 3,3Q2/2026: 7,5Q3/2026: 9,727,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng PVV theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -156,1Q1/2022: -144,1Q2/2022: -255,8Q3/2022: -158,6Q4/2022: -149,2Q1/2023: -163,7Q2/2023: -197,7Q3/2023: -287,7Q4/2023: -186,1Q1/2024: -170,3Q2/2024: -169,8Q3/2024: -157,2Q4/2024: -235,1Q1/2025: -241,1Q2/2025: -566,5Q3/2025: 577,4Q4/2025: 578,9Q1/2026: 617,3Q2/2026: 956,3Q3/2026: -84,6956,3-566,5Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số PVV theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.400-494———-2,49,7-84,6——
Q2/20261.2006.2110,2——25,07,5956,3——
Q1/20262.1003.7670,6——14,73,3617,3——
Q4/20251.4003.5470,4——13,83,7578,9——
Q3/20251.5003.5430,4——13,02,3577,4——
Q2/20251.300-3.343———-12,03,0-566,5——
Q1/20251.300-1.133———-4,07,8-241,1——
Q4/20241.300-1.109———-3,98,2-235,1——
Q3/20241.400-1.010———-3,514,5-157,2——
Q2/20241.500-996———-3,514,7-169,8——
Q1/20241.400-995———-3,414,4-170,3——
Q4/20231.900-1.069———-3,712,9-186,1——
Q3/20231.700-1.166———-4,026,2-287,7——
Q2/20232.200-1.227———-4,119,3-197,7——
Q1/20234.100-1.177———-3,927,8-163,7——
Q4/20224.100-1.124———-3,723,3-149,2——
Q3/20224.800-966———-3,220,9-158,6——
Q2/20223.400-995———-3,323,2-255,8——
Q1/20225.500-1.041———-3,412,9-144,1——
Q4/20213.900-1.060———-3,412,4-156,1——
Q3/20211.900-1.127———-3,612,3-158,4——
Q2/20212.900-850——-1.911,6-3,613,9-116,0——
Q1/20212.200-920——-235,1-3,8-5,8-313,7——
Q4/20201.200-925—10,84-137,1-3,8-3,6-308,730,710,71
Q3/2020900-804—2,40-85,5-3,4-1,6-136,916,710,70
Q2/2020700-1.603—1,05-129,1-4,92,9-137,110,660,70
Q1/2020400-1.575—0,41-103,0-4,85,0-118,97,610,71
Q4/2019400-1.539—0,32-81,1-4,76,2-98,96,110,72
Q3/2019500-1.593—0,33-72,9-4,88,1-119,65,030,73
Q2/2019700-899—0,39-37,2-2,720,0-85,14,260,73
Q1/2019500-1.495—0,24-50,1-4,3-9,6-80,53,720,74
Q4/2018600-1.378—0,23-41,7-3,82,0-37,33,080,96
Q3/2018700-1.296—0,24-36,7-3,43,4-12,82,820,97
Q2/20181.000-1.799—0,33-45,9-4,6-0,7-17,92,710,79
Q1/20181.400-913—0,36-21,0-2,46,9-8,82,210,82
Q4/20171.500-1.131—0,37-24,0-2,86,1-12,22,110,82
Q3/20172.000-1.051—0,48-22,1-2,414,2-16,42,070,85
Q2/20171.400-960—0,29-18,0-2,216,8-14,11,810,86
Q1/20171.200-1.270—0,25-23,2-2,913,4-20,01,870,90
Q4/20161.200-1.267—0,22-21,5-3,012,6-20,91,630,78

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của PVV

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, PVV có ROA -2,4%.

PVV lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.