PWS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 6,9 tỉ đồng, ▼ −5,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PWS — trang 29
Biểu đồ giá PWS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PWS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.000 | 12.500 | 15.200 | 10.600 | ▲ +4,2% | 197 |
| 2025 | 11.500 | 12.000 | 17.000 | 10.500 | ▲ +4,3% | 249 |
| 2024 | 10.500 | 11.500 | 13.800 | 9.000 | ▲ +9,5% | 250 |
| 2023 | 13.800 | 10.500 | 14.600 | 6.800 | ▼ −23,9% | 249 |
| 2022 | 10.900 | 13.800 | 14.000 | 8.000 | ▲ +26,6% | 249 |
| 2021 | 10.500 | 10.900 | 19.000 | 8.500 | ▲ +3,8% | 250 |
| 2020 | 14.000 | 10.500 | 30.000 | 10.500 | ▼ −25,0% | 252 |
| 2019 | 6.600 | 14.000 | 42.900 | 6.600 | ▲ +112,1% | 250 |
| 2018 | 8.600 | 6.600 | 11.000 | 5.800 | ▼ −23,3% | 250 |
| 2017 | 10.200 | 8.600 | 11.200 | 8.600 | ▼ −15,7% | 130 |
Giá PWS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 1-6-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2023 | 10.700 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ▼ −1,87% | 100 | 0,0 |
| 23-5-2023 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-5-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2023 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2023 | 11.600 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▼ −5,17% | 200 | 0,0 |
| 12-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2023 | 11.600 | 10.500 | 11.900 | 10.500 | 11.900 | ▲ +2,59% | 400 | 0,0 |
| 5-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2023 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-4-2023 | 10.400 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | ▲ +11,54% | 100 | 0,0 |
| 26-4-2023 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-4-2023 | 9.100 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ▲ +14,29% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 29/78 · 25-4-2023 – 8-6-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-6-2017
Dữ liệu khác của PWS
Phân tích kỹ thuật PWSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PWSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PWSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PWSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PWSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PWSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PWSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PWSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PWSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PWSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PWSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PWSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PWS (CTCP Cấp thoát nước Phú Yên) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 30-6-2017 tới nay, tổng cộng 2.326 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 345.648 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PWS tăng mạnh nhất vào năm 2019 (112,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (25,0%).
