Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PWS
CTCP Cấp thoát nước Phú Yên
Phu Yen Water Supply and Sewerage Joint Stock Company
14.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PWS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PWS theo thời gian

344 ngày
0,03%0,03%0,03%0,04%0,04%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 13.700 cổ phiếu PWS, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 19.168.089 cổ phiếu (49,96% vốn), khoảng 278 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (4-5-2026), thấp nhất 0,03% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PWS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,04%0,04%▼ −0,00 điểm %-400
1 năm2-10-20250,03%0,04%▲ +0,00 điểm %400
3 năm8-3-20220,03%0,04%▲ +0,00 điểm %1.300

Sở hữu nước ngoài PWS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70050%19.168.089
9-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70050%19.168.089
8-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70049%18.784.453
7-20260,04%▼ −0,00 điểm %13.70049%18.784.453
6-20260,04%▼ −0,00 điểm %14.10049%18.784.053
5-20260,04%▲ +0,00 điểm %14.40049%18.783.753
4-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70049%18.784.453
3-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70049%18.784.453
2-20260,04%■ 0,00 điểm %13.70049%18.784.453
1-20260,04%▲ +0,00 điểm %13.70049%18.784.453
12-20250,04%■ 0,00 điểm %13.60049%18.784.553
11-20250,04%▲ +0,00 điểm %13.60049%18.784.553
10-20250,03%■ 0,00 điểm %13.30049%18.784.853
9-20250,03%■ 0,00 điểm %13.30049%18.784.853
8-20250,03%■ 0,00 điểm %13.30049%18.784.853
7-20250,03%■ 0,00 điểm %13.30049%18.784.853
6-20250,03%■ 0,00 điểm %13.30049%18.784.853
5-20250,03%▲ +0,00 điểm %13.30049%18.784.853
3-20220,03%▲ +0,00 điểm %12.40049%18.802.707
2-20220,03%—11.00049%18.804.107

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202613.70000,04%19.168.089
1-10-202613.70000,04%19.168.089
30-9-202613.70000,04%19.168.089
29-9-202613.70000,04%19.168.089
28-9-202613.70000,04%19.168.089
25-9-202613.70000,04%19.168.089
24-9-202613.70000,04%19.168.089
23-9-202613.70000,04%19.168.089
22-9-202613.70000,04%19.168.089
21-9-202613.70000,04%19.168.089
18-9-202613.70000,04%19.168.089
17-9-202613.70000,04%19.168.089
16-9-202613.70000,04%19.168.089
15-9-202613.70000,04%19.168.089
14-9-202613.70000,04%19.168.089
11-9-202613.70000,04%18.784.453
10-9-202613.70000,04%18.784.453
9-9-202613.70000,04%18.784.453
8-9-202613.70000,04%18.784.453
7-9-202613.70000,04%18.784.453
4-9-202613.70000,04%18.784.453
3-9-202613.70000,04%18.784.453
28-8-202613.70000,04%18.784.453
27-8-202613.70000,04%18.784.453
26-8-202613.70000,04%18.784.453
25-8-202613.70000,04%18.784.453
24-8-202613.70000,04%18.784.453
21-8-202613.70000,04%18.784.453
20-8-202613.70000,04%18.784.453
19-8-202613.700—0,04%18.784.453

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PWS