PXA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -1,6 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PXA — trang 105
Biểu đồ giá PXA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PXA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 800 | 600 | 1.000 | 500 | ▼ −25,0% | 198 |
| 2025 | 1.200 | 800 | 1.300 | 600 | ▼ −33,3% | 249 |
| 2024 | 1.100 | 1.200 | 1.400 | 900 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2023 | 1.200 | 1.200 | 1.400 | 900 | ■ 0,0% | 249 |
| 2022 | 2.700 | 1.200 | 3.500 | 1.100 | ▼ −55,6% | 249 |
| 2021 | 1.800 | 2.700 | 3.900 | 1.400 | ▲ +50,0% | 250 |
| 2020 | 2.100 | 1.800 | 2.400 | 1.400 | ▼ −14,3% | 252 |
| 2019 | 1.600 | 2.100 | 2.500 | 1.300 | ▲ +31,2% | 250 |
| 2018 | 1.400 | 1.600 | 1.800 | 500 | ▲ +14,3% | 244 |
| 2017 | 1.400 | 1.300 | 2.000 | 1.100 | ▼ −7,1% | 250 |
| 2016 | 3.000 | 1.400 | 3.300 | 1.000 | ▼ −53,3% | 251 |
| 2015 | 4.100 | 3.200 | 4.600 | 1.900 | ▼ −22,0% | 248 |
| 2014 | 2.500 | 4.200 | 6.300 | 2.100 | ▲ +68,0% | 247 |
| 2013 | 3.300 | 2.500 | 3.800 | 700 | ▼ −24,2% | 250 |
| 2012 | 2.500 | 3.100 | 7.400 | 2.100 | ▲ +24,0% | 250 |
| 2011 | 13.500 | 2.500 | 16.000 | 2.400 | ▼ −81,5% | 218 |
Giá PXA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-4-2014 | 4.900 | 4.600 | 4.600 | 4.500 | 4.500 | ▼ −8,16% | 54.600 | 0,2 |
| 15-4-2014 | 4.900 | 4.700 | 4.900 | 4.500 | 4.900 | ■ 0,00% | 255.700 | 1,3 |
| 14-4-2014 | 5.100 | 5.000 | 5.200 | 4.900 | 4.900 | ▼ −3,92% | 86.837 | 0,4 |
| 11-4-2014 | 5.200 | 5.000 | 5.200 | 4.900 | 5.100 | ▼ −1,92% | 137.600 | 0,7 |
| 10-4-2014 | 5.300 | 5.400 | 5.400 | 5.000 | 5.200 | ▼ −1,89% | 109.200 | 0,6 |
| 8-4-2014 | 5.400 | 5.500 | 5.500 | 5.200 | 5.300 | ▼ −1,85% | 157.300 | 0,8 |
| 7-4-2014 | 5.100 | 5.100 | 5.500 | 4.800 | 5.400 | ▲ +5,88% | 344.500 | 1,9 |
| 4-4-2014 | 5.100 | 5.200 | 5.300 | 5.000 | 5.100 | ■ 0,00% | 119.100 | 0,6 |
| 3-4-2014 | 4.700 | 4.300 | 5.100 | 4.300 | 5.100 | ▲ +8,51% | 570.700 | 2,9 |
| 2-4-2014 | 5.200 | 5.100 | 5.100 | 4.700 | 4.700 | ▼ −9,62% | 215.200 | 1,0 |
| 1-4-2014 | 5.700 | 5.300 | 5.300 | 5.200 | 5.200 | ▼ −8,77% | 177.910 | 0,9 |
| 31-3-2014 | 5.900 | 6.000 | 6.000 | 5.600 | 5.700 | ▼ −3,39% | 130.800 | 0,7 |
| 28-3-2014 | 6.000 | 5.800 | 6.000 | 5.800 | 5.900 | ▼ −1,67% | 462.800 | 2,7 |
| 27-3-2014 | 6.000 | 5.600 | 6.000 | 5.400 | 6.000 | ■ 0,00% | 198.600 | 1,2 |
| 26-3-2014 | 6.200 | 6.300 | 6.300 | 5.600 | 6.000 | ▼ −3,23% | 598.600 | 3,6 |
| 25-3-2014 | 5.800 | 5.800 | 6.300 | 5.400 | 6.200 | ▲ +6,90% | 1.070.737 | 6,6 |
| 24-3-2014 | 5.300 | 5.300 | 5.800 | 5.200 | 5.800 | ▲ +9,43% | 571.400 | 3,3 |
| 21-3-2014 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.200 | 5.300 | ▼ −3,64% | 273.300 | 1,5 |
| 20-3-2014 | 5.400 | 5.400 | 5.600 | 5.000 | 5.500 | ▲ +1,85% | 844.913 | 4,6 |
| 19-3-2014 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.300 | 5.400 | ▼ −6,90% | 383.000 | 2,1 |
| 18-3-2014 | 5.300 | 5.400 | 5.800 | 5.200 | 5.800 | ▲ +9,43% | 539.200 | 3,1 |
| 17-3-2014 | 4.900 | 4.900 | 5.300 | 4.600 | 5.300 | ▲ +8,16% | 834.500 | 4,4 |
| 14-3-2014 | 5.200 | 5.100 | 5.300 | 4.900 | 4.900 | ▼ −5,77% | 602.700 | 3,0 |
| 13-3-2014 | 5.300 | 5.100 | 5.300 | 5.000 | 5.200 | ▼ −1,89% | 378.700 | 2,0 |
| 12-3-2014 | 5.100 | 5.600 | 5.600 | 5.200 | 5.300 | ▲ +3,92% | 344.700 | 1,8 |
| 11-3-2014 | 4.700 | 5.100 | 5.100 | 5.000 | 5.100 | ▲ +8,51% | 681.300 | 3,5 |
| 10-3-2014 | 4.300 | 4.300 | 4.700 | 4.100 | 4.700 | ▲ +9,30% | 634.910 | 3,0 |
| 7-3-2014 | 4.400 | 4.600 | 4.600 | 4.100 | 4.300 | ▼ −2,27% | 188.700 | 0,8 |
| 6-3-2014 | 4.000 | 4.400 | 4.400 | 4.100 | 4.400 | ▲ +10,00% | 393.100 | 1,7 |
| 5-3-2014 | 3.700 | 4.000 | 4.000 | 3.800 | 4.000 | ▲ +8,11% | 314.900 | 1,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 105/131 · 5-3-2014 – 16-4-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-2-2011
Dữ liệu khác của PXA
Phân tích kỹ thuật PXABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PXADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PXATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PXADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PXADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PXACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PXABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PXANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PXAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PXATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PXACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PXANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXA (CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-2-2011 tới nay, tổng cộng 3.905 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.030 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PXA tăng mạnh nhất vào năm 2014 (68,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (81,5%).
