QTP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 76 tỉ đồng, ▲ +129% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu QTP — trang 23
Biểu đồ giá QTP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá QTP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.400 | 10.800 | 14.800 | 10.500 | ▼ −12,9% | 197 |
| 2025 | 13.800 | 12.500 | 14.200 | 12.100 | ▼ −9,4% | 249 |
| 2024 | 14.800 | 14.000 | 17.700 | 13.500 | ▼ −5,4% | 250 |
| 2023 | 13.700 | 14.800 | 18.400 | 12.800 | ▲ +8,0% | 249 |
| 2022 | 20.500 | 13.000 | 20.900 | 10.400 | ▼ −36,6% | 249 |
| 2021 | 12.100 | 19.000 | 19.700 | 11.000 | ▲ +57,0% | 250 |
| 2020 | 11.200 | 11.800 | 13.900 | 10.100 | ▲ +5,4% | 252 |
| 2019 | 9.100 | 11.400 | 13.800 | 8.300 | ▲ +25,3% | 250 |
| 2018 | 8.200 | 10.900 | 11.100 | 7.000 | ▲ +32,9% | 250 |
| 2017 | 15.900 | 8.400 | 18.200 | 6.000 | ▼ −47,2% | 203 |
Giá QTP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-2-2024 | 14.900 | 15.000 | 15.100 | 14.900 | 15.100 | ▲ +1,34% | 150.700 | 2,3 |
| 26-2-2024 | 15.000 | 14.800 | 15.000 | 14.800 | 15.000 | ■ 0,00% | 217.000 | 3,2 |
| 23-2-2024 | 15.100 | 15.200 | 15.200 | 14.800 | 14.900 | ▼ −1,32% | 806.700 | 12,1 |
| 22-2-2024 | 15.000 | 15.000 | 15.200 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 75.100 | 1,1 |
| 21-2-2024 | 15.100 | 15.100 | 15.200 | 15.000 | 15.000 | ▼ −0,66% | 260.600 | 3,9 |
| 20-2-2024 | 15.100 | 15.100 | 15.200 | 15.000 | 15.100 | ■ 0,00% | 135.600 | 2,0 |
| 19-2-2024 | 15.200 | 15.100 | 15.300 | 15.000 | 15.200 | ■ 0,00% | 238.300 | 3,6 |
| 16-2-2024 | 15.300 | 15.300 | 15.400 | 15.100 | 15.200 | ▼ −0,65% | 106.100 | 1,6 |
| 15-2-2024 | 15.300 | 15.300 | 15.400 | 15.100 | 15.300 | ■ 0,00% | 277.200 | 4,2 |
| 7-2-2024 | 15.000 | 15.100 | 15.300 | 15.000 | 15.300 | ▲ +2,00% | 240.900 | 3,7 |
| 6-2-2024 | 14.800 | 14.800 | 15.100 | 14.800 | 15.100 | ▲ +2,03% | 426.400 | 6,4 |
| 5-2-2024 | 14.700 | 14.800 | 15.000 | 14.700 | 14.900 | ▲ +1,36% | 397.700 | 5,9 |
| 2-2-2024 | 14.700 | 14.800 | 14.800 | 14.700 | 14.800 | ▲ +0,68% | 75.000 | 1,1 |
| 1-2-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.800 | 14.600 | 14.800 | ▲ +0,68% | 133.100 | 2,0 |
| 31-1-2024 | 14.600 | 14.700 | 14.800 | 14.600 | 14.700 | ▲ +0,68% | 175.300 | 2,6 |
| 30-1-2024 | 14.600 | 14.700 | 14.700 | 14.600 | 14.700 | ▲ +0,68% | 68.500 | 1,0 |
| 29-1-2024 | 14.600 | 14.700 | 14.700 | 14.500 | 14.700 | ▲ +0,68% | 133.100 | 1,9 |
| 26-1-2024 | 14.600 | 14.600 | 14.700 | 14.600 | 14.700 | ▲ +0,68% | 85.200 | 1,2 |
| 25-1-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.500 | 14.600 | ▼ −0,68% | 115.500 | 1,7 |
| 24-1-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.600 | 14.700 | ■ 0,00% | 82.100 | 1,2 |
| 23-1-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.800 | 14.600 | 14.800 | ▲ +0,68% | 208.400 | 3,1 |
| 22-1-2024 | 14.600 | 14.700 | 14.800 | 14.600 | 14.800 | ▲ +1,37% | 225.500 | 3,3 |
| 19-1-2024 | 14.600 | 14.500 | 14.700 | 14.300 | 14.700 | ▲ +0,68% | 142.300 | 2,1 |
| 18-1-2024 | 14.600 | 14.600 | 14.700 | 14.500 | 14.600 | ■ 0,00% | 92.500 | 1,4 |
| 17-1-2024 | 14.600 | 14.600 | 14.700 | 14.500 | 14.600 | ■ 0,00% | 101.700 | 1,5 |
| 16-1-2024 | 14.500 | 14.500 | 14.700 | 14.400 | 14.700 | ▲ +1,38% | 169.000 | 2,5 |
| 15-1-2024 | 14.500 | 14.500 | 14.600 | 14.400 | 14.400 | ▼ −0,69% | 195.800 | 2,8 |
| 12-1-2024 | 14.700 | 14.600 | 14.600 | 14.400 | 14.400 | ▼ −2,04% | 386.300 | 5,6 |
| 11-1-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.800 | 14.600 | 14.700 | ■ 0,00% | 127.700 | 1,9 |
| 10-1-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.600 | 14.700 | ■ 0,00% | 176.500 | 2,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 23/80 · 10-1-2024 – 27-2-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-3-2017
Dữ liệu khác của QTP
Phân tích kỹ thuật QTPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh QTPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán QTPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ QTPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn QTPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức QTPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên QTPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ QTPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại QTPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại QTPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố QTPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo QTPBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp QTPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu QTP (CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-3-2017 tới nay, tổng cộng 2.399 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.800 đồng, tăng 0,93%, khối lượng 317.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 203.600 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, QTP tăng mạnh nhất vào năm 2021 (57,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (47,2%).
