SGH: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 3,8 tỉ đồng, ▼ −8,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SGH — trang 2
Biểu đồ giá SGH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SGH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.000 | 19.600 | 29.800 | 16.000 | ▼ −27,4% | 197 |
| 2025 | 36.000 | 27.000 | 36.000 | 21.700 | ▼ −25,0% | 249 |
| 2024 | 33.000 | 36.000 | 46.700 | 20.800 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2023 | 55.000 | 33.000 | 71.000 | 22.100 | ▼ −40,0% | 249 |
| 2022 | 55.000 | 55.000 | 55.000 | 25.200 | ■ 0,0% | 249 |
| 2021 | 55.900 | 55.000 | 55.900 | 31.300 | ▼ −1,6% | 250 |
| 2020 | 47.200 | 55.900 | 55.900 | 34.200 | ▲ +18,4% | 252 |
| 2019 | 68.000 | 47.200 | 68.000 | 34.100 | ▼ −30,6% | 250 |
| 2018 | 39.300 | 68.000 | 75.000 | 23.700 | ▲ +73,0% | 250 |
| 2017 | 20.500 | 39.300 | 39.500 | 13.000 | ▲ +91,7% | 250 |
| 2016 | 25.600 | 22.700 | 44.000 | 15.600 | ▼ −11,3% | 251 |
| 2015 | 63.800 | 25.600 | 63.800 | 25.600 | ▼ −59,9% | 248 |
| 2014 | 89.100 | 63.800 | 97.000 | 48.500 | ▼ −28,4% | 247 |
| 2013 | 67.000 | 89.100 | 99.000 | 62.400 | ▲ +33,0% | 250 |
| 2012 | 63.300 | 67.000 | 86.700 | 45.700 | ▲ +5,8% | 250 |
| 2011 | 90.500 | 63.300 | 101.600 | 60.000 | ▼ −30,1% | 248 |
| 2010 | 69.000 | 90.500 | 99.900 | 64.500 | ▲ +31,2% | 250 |
| 2009 | 77.000 | 69.000 | 88.000 | 56.000 | ▼ −10,4% | 244 |
| 2008 | 126.000 | 77.000 | 129.000 | 53.500 | ▼ −38,9% | 245 |
| 2007 | 53.000 | 126.000 | 200.000 | 53.000 | ▲ +137,7% | 245 |
| 2006 | 18.000 | 55.500 | 56.000 | 17.600 | ▲ +208,3% | 250 |
| 2005 | 14.100 | 18.000 | 22.000 | 13.000 | ▲ +27,7% | 251 |
| 2004 | 14.100 | 14.400 | 16.300 | 13.000 | ▲ +2,1% | 250 |
| 2003 | 14.500 | 14.100 | 15.500 | 10.800 | ▼ −2,8% | 247 |
| 2002 | 23.900 | 14.100 | 24.700 | 13.000 | ▼ −41,0% | 236 |
| 2001 | 25.200 | 24.300 | 52.000 | 21.100 | ▼ −3,6% | 72 |
Giá SGH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 19.200 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ▼ −9,38% | 100 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 17.500 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | ▲ +9,71% | 100 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 18.100 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ▼ −3,31% | 100 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 19.700 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ▼ −8,12% | 100 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 21.600 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ▼ −8,80% | 100 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 21.600 | 21.600 | 21.600 | 21.600 | 21.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 20.900 | 21.600 | 21.600 | 21.600 | 21.600 | ▲ +3,35% | 100 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 21.700 | 20.900 | 20.900 | 20.900 | 20.900 | ▼ −3,69% | 100 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 19.800 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | 21.700 | ▲ +9,60% | 800 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 18.000 | 19.800 | 19.800 | 19.800 | 19.800 | ▲ +10,00% | 200 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 17.700 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ▲ +1,69% | 100 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/208 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-7-2001
Dữ liệu khác của SGH
Phân tích kỹ thuật SGHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SGHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SGHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SGHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SGHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SGHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SGHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SGHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SGHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SGHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SGHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SGHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SGH (CTCP Khách Sạn Sài Gòn) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-7-2001 tới nay, tổng cộng 6.230 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 135 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SGH tăng mạnh nhất vào năm 2006 (208,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2015 (59,9%).
