Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SGH
CTCP Khách Sạn Sài Gòn
Saigon Hotel Corporation
18.100
▼ −1.700 (▼ −8,59%)

Room ngoại SGH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SGH theo thời gian

344 ngày
0,37%0,38%0,38%0,39%0,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 47.390 cổ phiếu SGH, tương đương 0,38% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.011.019 cổ phiếu (48,62% vốn), khoảng 109 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,40% (6-5-2025), thấp nhất 0,37% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SGH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,38%0,38%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,38%0,38%▼ −0,00 điểm %-174
3 tháng3-7-20260,39%0,38%▼ −0,00 điểm %-274
1 năm2-10-20250,40%0,38%▼ −0,01 điểm %-1.474
3 năm8-3-20220,37%0,38%▲ +0,01 điểm %1.286

Sở hữu nước ngoài SGH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,38%■ 0,00 điểm %47.39049%6.011.019
9-20260,38%▼ −0,00 điểm %47.39049%6.011.019
8-20260,38%▼ −0,00 điểm %47.56449%6.010.845
7-20260,39%■ 0,00 điểm %47.66449%6.010.745
6-20260,39%▼ −0,00 điểm %47.66449%6.010.745
5-20260,39%■ 0,00 điểm %47.76449%6.010.645
4-20260,39%■ 0,00 điểm %47.76449%6.010.645
3-20260,39%■ 0,00 điểm %47.76449%6.010.645
2-20260,39%▼ −0,01 điểm %47.76449%6.010.645
1-20260,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
12-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
11-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
10-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
9-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
8-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
7-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
6-20250,40%■ 0,00 điểm %48.86449%6.009.545
5-20250,40%▲ +0,02 điểm %48.86449%6.009.545
3-20220,37%■ 0,00 điểm %46.10449%6.012.305
2-20220,37%—46.10449%6.012.305

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202647.39000,38%6.011.019
1-10-202647.39000,38%6.011.019
30-9-202647.39000,38%6.011.019
29-9-202647.39000,38%6.011.019
28-9-202647.39000,38%6.011.019
25-9-202647.39000,38%6.011.019
24-9-202647.39000,38%6.011.019
23-9-202647.39000,38%6.011.019
22-9-202647.39000,38%6.011.019
21-9-202647.39000,38%6.011.019
18-9-202647.390−1000,38%6.011.019
17-9-202647.49000,38%6.010.919
16-9-202647.49000,38%6.010.919
15-9-202647.49000,38%6.010.919
14-9-202647.49000,38%6.010.919
11-9-202647.49000,38%6.010.919
10-9-202647.490−740,38%6.010.919
9-9-202647.56400,38%6.010.845
8-9-202647.56400,38%6.010.845
7-9-202647.56400,38%6.010.845
4-9-202647.56400,38%6.010.845
3-9-202647.56400,38%6.010.845
28-8-202647.56400,38%6.010.845
27-8-202647.56400,38%6.010.845
26-8-202647.56400,38%6.010.845
25-8-202647.56400,38%6.010.845
24-8-202647.56400,38%6.010.845
21-8-202647.56400,38%6.010.845
20-8-202647.56400,38%6.010.845
19-8-202647.564—0,38%6.010.845

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SGH