Phân tích kỹ thuật cổ phiếu SJ1
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 27/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,00 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, SJ1 được 73 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 178/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 14.500 đồng, dưới MA20 11,5%, dưới MA50 1,3%, trên MA200 19,5%.
Theo cách chia của Weinstein, SJ1 đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 92: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 92% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 44,0, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 5/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật SJ1
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 73 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 92 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 63p (+40%) | +10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| AAM | 126 | Rất mạnh | 86 | 58,8 |
| SNC | 122 | Rất mạnh | 95 | 56,8 |
| THP | 102 | Rất mạnh | 70 | 54,5 |
| CAT | 81 | Rất mạnh | 73 | 66,2 |
| CPA | 75 | Mạnh | 82 | 51,0 |
| DMN | 73 | Mạnh | 93 | 53,5 |
| CTP | 52 | Mạnh | 44 | 61,1 |
| SEA | 39 | Tích cực | 91 | 43,2 |
| ILA | 30 | Tích cực | 44 | 49,6 |
| BAF | 25 | Tích cực | 72 | 43,1 |
| BLF | 20 | Trung tính | 40 | 52,7 |
| HAG | 5 | Trung tính | 47 | 54,8 |
| VHC | 5 | Trung tính | 43 | 55,9 |
| ANV | 5 | Trung tính | 24 | 68,5 |
| IDI | 5 | Trung tính | 24 | 67,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của SJ1
Giá lịch sử SJ1Giá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh SJ1Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SJ1Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SJ1Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SJ1Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SJ1Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ SJ1Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SJ1Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SJ1Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SJ1Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SJ1Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
