Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SJ1
Các đợt chi trả cổ tức SJ1
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 11-6-2026 | Tiền mặt | 750 đồng/cp | năm 2025 | 17-6-2026 |
| 23-6-2025 | Tiền mặt | 650 đồng/cp | năm 2024 | 30-6-2025 |
| 26-6-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2023 | 24-7-2024 |
| 1-6-2023 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2022 | |
| 30-6-2022 | Cổ phiếu | tỉ lệ 50:3 | ||
| 15-6-2021 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2020 | |
| 7-7-2020 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2019 | 20-7-2020 |
| 7-7-2020 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 20:1 | năm 2019 | |
| 8-7-2019 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2018 | |
| 8-7-2019 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 50:3 | năm 2018 | |
| 30-7-2018 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2017 | 15-8-2018 |
| 30-7-2018 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 100:3; thưởng 100:3 | năm 2017 | |
| 28-7-2017 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 50:3 | năm 2016 | |
| 4-7-2017 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2016 | |
| 21-7-2016 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 10:1; thưởng 4:1 | ||
| 2-3-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | |
| 11-9-2015 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2014 | |
| 22-7-2015 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:6 | ||
| 6-3-2015 | Cổ phiếu | tỉ lệ 4:1 | ||
| 2-4-2014 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | năm 2013 | |
| 1-8-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 21-9-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp |
Cổ tức SJ1 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 750 | 0% | 4,36% | 0,0% |
| 2025 | 650 | 0% | 4,92% | 79,0% |
| 2024 | 500 | 0% | 4,27% | 63,0% |
| 2023 | 600 | 0% | 4,69% | 124,2% |
| 2022 | 0 | 6% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 600 | 0% | 3,95% | 100,5% |
| 2020 | 600 | 5% | 3,37% | 79,8% |
| 2019 | 600 | 6% | 2,75% | 45,5% |
| 2018 | 700 | 6% | 5,04% | 56,0% |
| 2017 | 600 | 6% | 4,38% | 54,0% |
| 2016 | 500 | 35% | 2,50% | 24,1% |
| 2015 | 600 | 31% | 3,16% | 28,6% |
| 2014 | 1.700 | 0% | 7,56% | 76,8% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 4,22% | 46,8% |
| 2012 | 1.000 | 0% | 5,05% | 32,8% |
| 2011 | 1.000 | 10% | 3,85% | 33,5% |
| 2010 | 2.200 | 0% | 9,40% | 73,3% |
| 2009 | 1.200 | 0% | 5,36% | 38,7% |
| 2008 | 2.400 | 0% | 19,67% | 60,2% |
| 2007 | 2.890 | 0% | 7,41% | 173,9% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của SJ1
Giá lịch sử SJ1Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SJ1Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SJ1Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SJ1Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SJ1Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SJ1Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SJ1Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SJ1Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SJ1Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SJ1Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SJ1Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SJ1Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu (mã SJ1) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 750 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 4,36%.
Trong 21 năm có dữ liệu, SJ1 trả cổ tức tiền mặt ở 19 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 8 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2022 với tỉ lệ 6%.
