Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SJ1
CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu
Hung Hau Agricultural Corporation
16.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SJ1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SJ1 theo thời gian

344 ngày
0,03%0,07%0,12%0,16%0,20%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 19.122 cổ phiếu SJ1, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,19% (15-2-2022), thấp nhất 0,04% (1-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SJ1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,18%0,04%▼ −0,14 điểm %-21.853

Sở hữu nước ngoài SJ1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
9-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
8-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
7-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
6-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
5-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
4-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
3-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
2-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
1-20260,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
12-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
11-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
10-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
9-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
8-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1220%-19.122
7-20250,04%▼ −0,00 điểm %19.1220%-19.122
6-20250,04%■ 0,00 điểm %19.1550%-19.155
5-20250,04%▼ −0,14 điểm %19.1550%-19.155
3-20220,18%▼ −0,00 điểm %40.97549%10.815.494
2-20220,19%—42.02849%10.814.441

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202619.12200,04%-19.122
1-10-202619.12200,04%-19.122
30-9-202619.12200,04%-19.122
29-9-202619.12200,04%-19.122
28-9-202619.12200,04%-19.122
25-9-202619.12200,04%-19.122
24-9-202619.12200,04%-19.122
23-9-202619.12200,04%-19.122
22-9-202619.12200,04%-19.122
21-9-202619.12200,04%-19.122
18-9-202619.12200,04%-19.122
17-9-202619.12200,04%-19.122
16-9-202619.12200,04%-19.122
15-9-202619.12200,04%-19.122
14-9-202619.12200,04%-19.122
11-9-202619.12200,04%-19.122
10-9-202619.12200,04%-19.122
9-9-202619.12200,04%-19.122
8-9-202619.12200,04%-19.122
7-9-202619.12200,04%-19.122
4-9-202619.12200,04%-19.122
3-9-202619.12200,04%-19.122
28-8-202619.12200,04%-19.122
27-8-202619.12200,04%-19.122
26-8-202619.12200,04%-19.122
25-8-202619.12200,04%-19.122
24-8-202619.12200,04%-19.122
21-8-202619.12200,04%-19.122
20-8-202619.12200,04%-19.122
19-8-202619.122—0,04%-19.122

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SJ1