SSM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -2,9 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SSM
Biểu đồ giá SSM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SSM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.500 | 4.600 | 6.100 | 4.200 | ▼ −16,4% | 197 |
| 2025 | 4.600 | 5.500 | 7.000 | 4.500 | ▲ +19,6% | 249 |
| 2024 | 4.800 | 4.600 | 8.200 | 4.600 | ▼ −4,2% | 250 |
| 2023 | 3.700 | 4.800 | 8.900 | 3.700 | ▲ +29,7% | 249 |
| 2022 | 8.100 | 3.700 | 8.500 | 2.900 | ▼ −54,3% | 249 |
| 2021 | 5.900 | 8.100 | 9.100 | 5.400 | ▲ +37,3% | 250 |
| 2020 | 6.000 | 5.900 | 7.200 | 4.500 | ▼ −1,7% | 252 |
| 2019 | 7.000 | 6.000 | 7.000 | 5.200 | ▼ −14,3% | 250 |
| 2018 | 16.500 | 7.000 | 17.000 | 6.300 | ▼ −57,6% | 250 |
| 2017 | 15.400 | 16.500 | 19.000 | 14.000 | ▲ +7,1% | 250 |
| 2016 | 12.600 | 15.900 | 21.000 | 12.600 | ▲ +26,2% | 251 |
| 2015 | 11.900 | 13.700 | 13.800 | 9.300 | ▲ +15,1% | 248 |
| 2014 | 8.800 | 12.500 | 14.800 | 8.600 | ▲ +42,0% | 247 |
| 2013 | 6.300 | 8.900 | 9.200 | 5.200 | ▲ +41,3% | 250 |
| 2012 | 5.300 | 6.100 | 10.900 | 5.200 | ▲ +15,1% | 250 |
| 2011 | 20.500 | 5.300 | 21.100 | 4.600 | ▼ −74,1% | 248 |
| 2010 | 30.800 | 20.200 | 73.800 | 14.600 | ▼ −34,4% | 250 |
| 2009 | 8.600 | 28.800 | 46.100 | 8.200 | ▲ +234,9% | 251 |
| 2008 | 13.500 | 8.600 | 14.500 | 7.900 | ▼ −36,3% | 33 |
Giá SSM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 4.500 | 4.900 | 4.900 | 4.600 | 4.600 | ▲ +2,22% | 200 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/150 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-11-2008
Dữ liệu khác của SSM
Phân tích kỹ thuật SSMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SSMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SSMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SSMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SSMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SSMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SSMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SSMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SSMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SSMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SSMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SSMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SSM (CTCP Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 17-11-2008 tới nay, tổng cộng 4.474 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 15 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SSM tăng mạnh nhất vào năm 2009 (234,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (74,1%).
