Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SSM
CTCP Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM
Steel Structure Manufacture JSC
4.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SSM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SSM theo thời gian

344 ngày
0,35%1,52%2,68%3,84%5,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 37.159 cổ phiếu SSM, tương đương 0,68% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,68% (15-2-2022), thấp nhất 0,67% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SSM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,68%0,68%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,68%0,68%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,68%0,68%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,67%0,68%▲ +0,00 điểm %50
3 năm8-3-20224,68%0,68%▼ −4,00 điểm %-220.303

Sở hữu nước ngoài SSM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,68%■ 0,00 điểm %37.1590%-37.159
9-20260,68%■ 0,00 điểm %37.1590%-37.159
8-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
7-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
6-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
5-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
4-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
3-20260,68%■ 0,00 điểm %37.15949%2.658.342
2-20260,68%▼ −0,00 điểm %37.15949%2.658.342
1-20260,68%■ 0,00 điểm %37.20949%2.658.292
12-20250,68%▲ +0,00 điểm %37.20949%2.658.292
11-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
10-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
9-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
8-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
7-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
6-20250,67%■ 0,00 điểm %37.10949%2.658.392
5-20250,67%▼ −4,01 điểm %37.10949%2.658.392
3-20224,68%■ 0,00 điểm %257.46249%2.438.039
2-20224,68%—257.46249%2.438.039

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202637.15900,68%-37.159
1-10-202637.15900,68%-37.159
30-9-202637.15900,68%-37.159
29-9-202637.15900,68%-37.159
28-9-202637.15900,68%-37.159
25-9-202637.15900,68%-37.159
24-9-202637.15900,68%-37.159
23-9-202637.15900,68%-37.159
22-9-202637.15900,68%-37.159
21-9-202637.15900,68%-37.159
18-9-202637.15900,68%-37.159
17-9-202637.15900,68%-37.159
16-9-202637.15900,68%-37.159
15-9-202637.15900,68%2.658.342
14-9-202637.15900,68%2.658.342
11-9-202637.15900,68%2.658.342
10-9-202637.15900,68%2.658.342
9-9-202637.15900,68%2.658.342
8-9-202637.15900,68%2.658.342
7-9-202637.15900,68%2.658.342
4-9-202637.15900,68%2.658.342
3-9-202637.15900,68%2.658.342
28-8-202637.15900,68%2.658.342
27-8-202637.15900,68%2.658.342
26-8-202637.15900,68%2.658.342
25-8-202637.15900,68%2.658.342
24-8-202637.15900,68%2.658.342
21-8-202637.15900,68%2.658.342
20-8-202637.15900,68%2.658.342
19-8-202637.159—0,68%2.658.342

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SSM