SVT: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,5 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SVT — trang 51
Biểu đồ giá SVT
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SVT theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.850 | 8.990 | 11.800 | 8.400 | ▼ −17,1% | 197 |
| 2025 | 11.600 | 11.050 | 13.800 | 10.400 | ▼ −4,7% | 249 |
| 2024 | 10.900 | 12.350 | 14.200 | 10.500 | ▲ +13,3% | 250 |
| 2023 | 10.750 | 11.450 | 13.950 | 9.510 | ▲ +6,5% | 249 |
| 2022 | 17.850 | 10.650 | 22.250 | 9.720 | ▼ −40,3% | 249 |
| 2021 | 13.600 | 17.800 | 24.800 | 12.800 | ▲ +30,9% | 250 |
| 2020 | 7.980 | 13.600 | 23.700 | 6.390 | ▲ +70,4% | 252 |
| 2019 | 7.400 | 7.990 | 8.230 | 5.550 | ▲ +8,0% | 250 |
| 2018 | 6.940 | 7.500 | 8.270 | 4.670 | ▲ +8,1% | 248 |
| 2017 | 10.600 | 6.500 | 12.700 | 6.380 | ▼ −38,7% | 250 |
| 2016 | 11.700 | 10.000 | 21.850 | 5.800 | ▼ −14,5% | 251 |
| 2015 | 7.000 | 12.500 | 23.900 | 5.800 | ▲ +78,6% | 248 |
| 2014 | 7.100 | 7.000 | 8.100 | 6.000 | ▼ −1,4% | 247 |
| 2013 | 14.100 | 6.700 | 15.700 | 6.100 | ▼ −52,5% | 250 |
| 2012 | 8.000 | 13.500 | 13.500 | 5.700 | ▲ +68,8% | 250 |
| 2011 | 17.000 | 7.800 | 17.000 | 6.200 | ▼ −54,1% | 63 |
Giá SVT từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-10-2020 | 13.500 | 13.900 | 13.900 | 13.900 | 13.900 | ▲ +2,96% | 130 | 0,0 |
| 13-10-2020 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2020 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ■ 0,00% | 130 | 0,0 |
| 9-10-2020 | 13.400 | 13.000 | 13.500 | 13.000 | 13.500 | ▲ +0,75% | 340 | 0,0 |
| 8-10-2020 | 13.200 | 13.200 | 13.400 | 13.000 | 13.400 | ▲ +1,52% | 790 | 0,0 |
| 7-10-2020 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 420 | 0,0 |
| 6-10-2020 | 12.450 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ▲ +6,02% | 200 | 0,0 |
| 5-10-2020 | 13.300 | 13.300 | 13.400 | 12.450 | 12.450 | ▼ −6,39% | 410 | 0,0 |
| 2-10-2020 | 13.300 | 13.300 | 13.300 | 13.300 | 13.300 | ■ 0,00% | 120 | 0,0 |
| 1-10-2020 | 13.250 | 12.450 | 13.300 | 12.450 | 13.300 | ▲ +0,38% | 250 | 0,0 |
| 30-9-2020 | 12.400 | 13.250 | 13.250 | 13.250 | 13.250 | ▲ +6,85% | 120 | 0,0 |
| 29-9-2020 | 13.200 | 14.000 | 14.000 | 12.400 | 12.400 | ▼ −6,06% | 130 | 0,0 |
| 28-9-2020 | 14.150 | 13.200 | 14.000 | 13.200 | 13.200 | ▼ −6,71% | 1.000 | 0,0 |
| 25-9-2020 | 13.400 | 12.500 | 14.150 | 12.500 | 14.150 | ▲ +5,60% | 920 | 0,0 |
| 24-9-2020 | 14.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | ▼ −6,94% | 10 | 0,0 |
| 23-9-2020 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2020 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2020 | 13.550 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ▲ +6,27% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2020 | 14.500 | 14.450 | 14.450 | 13.500 | 13.550 | ▼ −6,55% | 1.410 | 0,0 |
| 17-9-2020 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2020 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2020 | 14.950 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▼ −3,01% | 5.030 | 0,1 |
| 14-9-2020 | 14.000 | 13.050 | 14.950 | 13.050 | 14.950 | ▲ +6,79% | 1.450 | 0,0 |
| 11-9-2020 | 15.000 | 14.000 | 15.000 | 14.000 | 14.000 | ▼ −6,67% | 1.050 | 0,0 |
| 10-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 14.950 | 15.000 | ■ 0,00% | 310 | 0,0 |
| 9-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 8-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 7-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 14.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 1.950 | 0,0 |
| 4-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2020 | 15.000 | 15.000 | 15.500 | 14.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 2.010 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 51/126 · 3-9-2020 – 14-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2011
Dữ liệu khác của SVT
Phân tích kỹ thuật SVTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SVTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SVTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SVTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SVTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SVTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SVTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SVTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SVTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SVTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SVTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SVTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SVTCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SVT (CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 5-10-2011 tới nay, tổng cộng 3.753 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.990 đồng, giảm 1,10%, khối lượng 1.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.735 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SVT tăng mạnh nhất vào năm 2015 (78,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (54,1%).
