TET: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -5,0 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TET — trang 3
Biểu đồ giá TET
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TET theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33.300 | 50.000 | 52.000 | 29.100 | ▲ +50,2% | 197 |
| 2025 | 31.000 | 33.300 | 39.000 | 27.100 | ▲ +7,4% | 249 |
| 2024 | 29.400 | 31.000 | 31.400 | 28.600 | ▲ +5,4% | 250 |
| 2023 | 30.300 | 29.400 | 30.300 | 27.600 | ▼ −3,0% | 249 |
| 2022 | 31.500 | 30.300 | 34.300 | 30.300 | ▼ −3,8% | 249 |
| 2021 | 29.900 | 31.500 | 35.000 | 24.100 | ▲ +5,4% | 250 |
| 2020 | 30.200 | 29.900 | 30.200 | 29.900 | ▼ −1,0% | 252 |
| 2019 | 35.000 | 30.200 | 35.000 | 28.800 | ▼ −13,7% | 250 |
| 2018 | 30.000 | 35.000 | 35.000 | 23.500 | ▲ +16,7% | 250 |
| 2017 | 31.000 | 30.000 | 31.000 | 21.500 | ▼ −3,2% | 250 |
| 2016 | 19.400 | 31.000 | 39.600 | 14.000 | ▲ +59,8% | 251 |
| 2015 | 19.500 | 19.400 | 25.000 | 16.100 | ▼ −0,5% | 248 |
| 2014 | 10.000 | 19.500 | 24.000 | 8.400 | ▲ +95,0% | 247 |
| 2013 | 16.500 | 10.200 | 18.000 | 9.200 | ▼ −38,2% | 250 |
| 2012 | 25.000 | 17.000 | 26.700 | 10.200 | ▼ −32,0% | 250 |
| 2011 | 33.100 | 25.000 | 34.000 | 22.500 | ▼ −24,5% | 248 |
| 2010 | 35.500 | 31.000 | 55.000 | 23.100 | ▼ −12,7% | 174 |
Giá TET từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-7-2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 17-7-2026 | 45.000 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ▲ +3,33% | 500 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2026 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2026 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 10-7-2026 | 43.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ▲ +4,65% | 1.000 | 0,0 |
| 9-7-2026 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2026 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2026 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2026 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 3-7-2026 | 42.000 | 42.000 | 43.000 | 42.000 | 43.000 | ▲ +2,38% | 200 | 0,0 |
| 2-7-2026 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 1-7-2026 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2026 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 42.500 | 40.000 | 42.000 | ▲ +5,00% | 5.900 | 0,2 |
| 26-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/138 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-4-2010
Dữ liệu khác của TET
Phân tích kỹ thuật TETBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TETDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TETTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TETDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TETDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TETCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TETBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TETNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TETMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TETTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TETCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TETBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TETNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TET (CTCP Bất động sản Pristie) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 28-4-2010 tới nay, tổng cộng 4.114 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 50.000 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, TET tăng mạnh nhất vào năm 2014 (95,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2013 (38,2%).
