TET: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -5,0 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức TET
Các đợt chi trả cổ tức TET
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 11-5-2026 | Tiền mặt | 100 đồng/cp | phần còn lại năm 2025 | 26-5-2026 |
| 13-5-2025 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | còn lại năm 2024 và tạm ứng cổ tức năm 2025 | 5-6-2025 |
| 17-5-2024 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | còn lại năm 2023 và tạm ứng cổ tức năm 2024 | 10-6-2024 |
| 17-5-2023 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | còn lại năm 2022 và tạm ứng cổ tức năm 2023 | 8-6-2023 |
| 15-12-2022 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 26-12-2022 |
| 9-5-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 2/2021 | 24-5-2022 |
| 15-10-2021 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 26-10-2021 |
| 19-5-2021 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2020 | |
| 3-7-2020 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2019 | 16-7-2020 |
| 25-4-2019 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2018 | |
| 17-5-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 12-1-2018 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 27-7-2016 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 3-6-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2015 | |
| 19-5-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2014 (10%) và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 | 5-6-2015 |
| 31-10-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 16-5-2014 | Tiền mặt | 380 đồng/cp | năm 2013 | |
| 14-5-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 31-8-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 25-4-2012 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 10-4-2012 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức TET theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 100 | 0% | 0,20% | 0,0% |
| 2025 | 800 | 0% | 2,40% | 45,1% |
| 2024 | 800 | 0% | 2,58% | 92,8% |
| 2023 | 600 | 0% | 2,04% | 31,2% |
| 2022 | 900 | 0% | 2,97% | 52,6% |
| 2021 | 900 | 0% | 2,86% | 45,3% |
| 2020 | 300 | 0% | 1,00% | 20,2% |
| 2019 | 1.200 | 0% | 3,97% | 102,6% |
| 2018 | 1.200 | 0% | 3,43% | 36,6% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 3,87% | 189,0% |
| 2015 | 2.000 | 0% | 10,31% | 83,3% |
| 2014 | 1.880 | 0% | 9,64% | 61,8% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 9,80% | 209,8% |
| 2012 | 3.200 | 0% | 18,82% | 197,7% |
| 2011 | 2.200 | 0% | 8,80% | 46,5% |
| 2010 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 0 | 29% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TET
Giá lịch sử TETGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TETBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TETDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TETTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TETDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TETDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TETBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TETNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TETMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TETTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TETCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TETBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TETNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Bất động sản Pristie (mã TET) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 100 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 0,20%.
Trong 18 năm có dữ liệu, TET trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2011.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2008 với tỉ lệ 29%.
